Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com
Giao hữu quốc tế · Thứ tư 02:00 14/10/2026
Haiti (nữ)Haiti (nữ)Hạng 46
1 - 7FT · Hết trận · HT 1–2
Úc (nữ)Úc (nữ)Hạng 15
· Ít mây 16°C · cập nhật
Quảng cáo728 × 90300 × 250Dưới bảng tỷ số trậnLiên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Úc (nữ) thắng 7-1 ngay trên sân của Haiti (nữ).

Haiti (nữ) vs Úc (nữ) 1-7 — Giao hữu quốc tế 14/10/2026 | KQBD AZ

Diễn biến chính (28)

H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty

  1. 2'
    0 - 1
    ⚽ Leticia McKennakiến tạo: Clare Wheeler
  2. ⚽ Melchie Dumornaykiến tạo: anyssa ibrahim 3'
    1 - 1
  3. 30' 🟨 Clare Wheeler
  4. 44'
    1 - 2
    ⚽ Leticia McKenna
  5. ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
  6. 🔁 Chelsea Domondthay Roseline Éloissaint 46'
  7. 53'
    1 - 3
    ⚽ (phản lưới) Kethna Louis
  8. 58' 🟨 Courtney Nevin
  9. 🔁 Chelsea Surpristhay Kethna Louis 63'
  10. 🔁 Nya Jean-Baptistethay anyssa ibrahim 63'
  11. 65'
    1 - 4
    ⚽ Caitlin Foordkiến tạo: Sam Kerr
  12. 66' 🔁 Daniela Galicthay Hayley Raso
  13. 66' 🔁 Remy Siemsenthay Leticia McKenna
  14. 66' 🔁 Holly McNamarathay Sam Kerr
  15. 66' 🔁 Alexia Apostolakisthay Kaitlyn Torpey
  16. 73'
    1 - 5
    ⚽ Daniela Galickiến tạo: ALANA MURPHY
  17. 🔁 Darlina Josephthay brittany raphino 75'
  18. 🔁 Amandine Pierre-Louisthay Jennyfer Limage 75'
  19. 🔁 Lourdjina Etiennethay Batcheba Louis 75'
  20. 🟨 Amandine Pierre-Louis 78'
  21. 80'
    1 - 6
    ⚽ Clare Wheelerkiến tạo: Remy Siemsen
  22. 80' 🔁 Chloe Lincolnthay Mackenzie Arnold
  23. 80' 🔁 Tori Tumeththay Courtney Nevin
  24. 81' 🔁 Alex Chidiacthay Clare Wheeler
  25. 81' 🔁 Jamilla Rankinthay Charlotte Grant
  26. 🔁 audrey francoisthay Sherly Jeudy 86'
  27. 90'
    1 - 7
    ⚽ Holly McNamarakiến tạo: Alexia Apostolakis
  28. 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
  • 12Tổng cú sút22
  • 4Sút trúng đích10
  • 1Sút không trúng đích5
  • 7Sút trong vòng cấm17
  • 2Sút bị chặn2
  • 2Phạt góc5
  • 411Chuyền446
  • 330Chuyền chính xác373
  • 1Chuyền then chốt9
  • 3Chuyền dài15
  • 5Rê bóng25
  • 20Tạt bóng28
  • 38Tranh chấp36
  • 26Tắc bóng14
  • 47Cản phá45
  • 12Cứu thua8
  • 8Phạm lỗi1
  • 17Bị phạm lỗi20
  • 2Việt vị3
  • 1Thẻ vàng2

Tỷ số hiệp một là 1-2, có 5 bàn được ghi trong hiệp hai.

Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-1-2 vs 4-2-3-1
1Naila Louis…3Jennyfer Li…16Claire Cons…20Kethna Louis6Melchie Dum…9Sherly Jeudy11Roseline Él…21anyssa ibra…7Batcheba Lo…8brittany ra…10Nérilia Mon… 1Mackenzie A…3Winonah Hea…22Charlotte G…2Courtney Ne…6Clare Wheel…15ALANA MURPHY19Leticia McK…8Kaitlyn Tor…9Caitlin Foo…16Hayley Raso20Sam Kerr

Haiti (nữ) · HLV Nicolas Delépine

Đội hình chính Haiti (nữ)
SốCầu thủVị tríĐiểm
1Naila LouissaintThủ môn4.59
3Jennyfer LimageHậu vệ5.7
16Claire ConstantHậu vệ5.4
20Kethna LouisHậu vệ5.5
6Melchie DumornayTiền vệ7.4
9Sherly JeudyTiền vệ5.7
11Roseline ÉloissaintTiền vệ7.0
21anyssa ibrahimTiền vệ6.6
7Batcheba LouisTiền đạo6.4
8brittany raphinoTiền đạo6.1
10Nérilia Mondesir ©Tiền đạo5.8
Dự bị (14)
Dự bị Haiti (nữ)
SốCầu thủVị trí
15Darlina JosephTiền đạo
24Tabita JosephHậu vệ
25Maudeline MorylTiền vệ
5Laurie-Ann MoïseHậu vệ
14Amandine Pierre-LouisTiền vệ
2Chelsea SurprisHậu vệ
4Jasmine VilgrainKhông rõ
12Danique YpemaHậu vệ
18Josephine VanuxeemHậu vệ
23N. MaignanThủ môn
22Nya Jean-BaptisteHậu vệ
19Lourdjina EtienneTiền đạo
13audrey francoisTiền đạo
17Chelsea DomondTiền đạo

Úc (nữ) · HLV Joe Montemurro

Đội hình chính Úc (nữ)
SốCầu thủVị tríĐiểm
1Mackenzie ArnoldThủ môn7.1
3Winonah HeatleyHậu vệ7.0
22Charlotte GrantHậu vệ7.4
2Courtney NevinTiền vệ6.0
6Clare WheelerTiền vệ7.5
15ALANA MURPHYTiền vệ8.19
19Leticia McKennaTiền vệ9.0
8Kaitlyn TorpeyTiền đạo7.3
9Caitlin FoordTiền đạo7.9
16Hayley RasoTiền đạo6.6
20Sam Kerr ©Tiền đạo7.4
Dự bị (14)
Dự bị Úc (nữ)
SốCầu thủVị trí
28Alexia ApostolakisTiền vệ
13Alex ChidiacTiền vệ
11Leah Mary-Jane DavidsonTiền vệ
21Ellie CarpenterHậu vệ
29Daniela GalicTiền vệ
12Chloe LincolnThủ môn
24Hana LowryTiền vệ
25Holly McNamaraTiền đạo
18Courtney NewbonThủ môn
5Jamilla RankinHậu vệ
17Amy SayerTiền vệ
26Remy SiemsenTiền đạo
27Tori TumethHậu vệ
10Emily van EgmondTiền vệ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
Các lần gặp nhau gần nhất
NgàyGiảiTrận đấuTỷ số
14/09/2012INT CFÚc (nữ) – Haiti (nữ)4–0
Phong độ gần đây

Haiti (nữ)

Kết quả gần đây · T thắng, H hòa, B bại
NgàyGiảiTrận đấuTỷ sốKết quả
10/10/2026INT FRLNhật Bản (nữ) – Haiti (nữ)5–1B
08/06/2026INT FRLGuinea Xích Đạo (nữ) – Haiti (nữ)1–3T
05/06/2026INT FRLNew Zealand (nữ) – Haiti (nữ)1–2T
18/04/2026FIFA Women's World Cup qualification(CONCACAF)Haiti (nữ) – Cộng hòa Dominica (nữ)1–1H
10/04/2026FIFA Women's World Cup qualification(CONCACAF)Haiti (nữ) – Anguilla (nữ)5–0T

Úc (nữ)

Kết quả gần đây · T thắng, H hòa, B bại
NgàyGiảiTrận đấuTỷ sốKết quả
10/10/2026INT FRLĐức (nữ) – Úc (nữ)4–2B
09/06/2026INT FRLÚc (nữ) – Mexico (nữ)3–1T
06/06/2026INT FRLÚc (nữ) – Mexico (nữ)0–1B
15/04/2026FIFA W SeriesKenya (nữ) – Úc (nữ)0–2T
11/04/2026FIFA W SeriesÚc (nữ) – Malawi (nữ)5–0T

Hỏi nhanh về trang này

Haiti (nữ) vs Úc (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
Trận Haiti (nữ) vs Úc (nữ) thuộc Giao hữu quốc tế đã diễn ra lúc 02:00 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam.
Kết quả Haiti (nữ) vs Úc (nữ) là bao nhiêu?
Úc (nữ) thắng Haiti (nữ) 7-1 trên sân khách; hiệp một 1-2.
Phong độ Haiti (nữ) và Úc (nữ) trước trận?
Haiti (nữ): 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (LWWDWW); Úc (nữ): 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LWLWWL).
Đội hình xuất phát Haiti (nữ) vs Úc (nữ)?
Haiti (nữ) ra sân với sơ đồ 3-4-1-2, Úc (nữ) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 17:36 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com