- Phạt góc4 – 8
- Thẻ vàng3 – 2
- Luân lưu3 – 1
Sân Gifu Nagaragawa Stadium, Gifu · Âm u 27°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 3.55 / 1.27
FC Gifu và Tokushima Vortis hòa nhau 0-0.
FC Gifu vs Tokushima Vortis 0-0 — J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup 02/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (31)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟨 Dai Hirase 33'
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Kanata Yakabithay Ryoma Kita 45'
- 57' 🔁 Taro Sugimotothay Yu Takada
- 57' 🔁 Hayato Tanakathay Soya Takada
- 🟨 Haruto Suzuki 71'
- 🔁 Shoma Handathay Jordan Tell 73'
- 🔁 Yusei Yashikithay Yu-geon Kim 73'
- 73' 🔁 Yukihito Kajiyathay Lawrence David Izuchukwu
- 82' 🟨 Tatsuya Yamaguchi
- 🔁 Jin Izumisawathay Haruto Suzuki 84'
- 90' 🔁 Naoki Kanumathay Junma Miyazaki
- 90' 🔁 Nao Yamadathay Kaique Mafaldo
- 91' ▶ HP1 · Hiệp phụ 1
- 🔁 Shuto Nakashimathay Junya Fujita 91+1'
- 98' ⏹ FT · Hết trận
- 🟨 Kodai Hagino 96'
- 98' 🟨 Hayato Tanaka
- 105' 🔁 Muku Fukutathay Takuya Shigehiro
- 🔁 Hayato Kandathay Hayate Take 105'
- 120' ⏹ HP · Hết hiệp phụ
-
✅ PK Hayato Kanda
PK
1 - 0 -
PK
1 - 0 ❌ PK Yukihito Kajiya -
❌ PK Kanata Yakabi
PK
1 - 0 -
PK
1 - 1 ✅ PK Taro Sugimoto -
✅ PK Kento Haneda
PK
2 - 1 -
PK
2 - 1 ❌ PK Naoki Kanuma -
❌ PK Fumiya Kitajima
PK
2 - 1 -
PK
2 - 1 ❌ PK Nao Yamada -
✅ PK Jin Izumisawa
PK
3 - 1 - 🏁 PK · Hết loạt penalty
Thống kê trận đấu
- 45%Kiểm soát bóng55%
- 4Sút trúng đích5
- 7Sút không trúng đích14
- 11Sút trong vòng cấm19
- 0Sút bị chặn0
- 4Phạt góc8
- 65Tấn công nguy hiểm77
- 103Tấn công106
- 0Bị phạm lỗi0
- 0Việt vị0
- 3Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
FC Gifu thắng Tokushima Vortis 3-1 trên chấm luân lưu. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 11.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 0.5 bàn. Tokushima Vortis kiểm soát bóng 55%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: FC Gifu ép sân · cột hướng xuống: Tokushima Vortis ép sân. FC Gifu kiểm soát thế trận 41% thời gian, Tokushima Vortis 49%.
FC GifuTokushima Vortis| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 3-4-2-1
FC Gifu · HLV Kiyotaka Ishimaru
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 51 | Kazuki Suganuma | Thủ môn | 0.0 |
| 27 | Kento Haneda © | Hậu vệ | 0.0 |
| 40 | Dai Hirase | Hậu vệ | 0.0 |
| 66 | Fumiya Kitajima | Hậu vệ | 0.0 |
| 79 | Junya Fujita | Hậu vệ | 0.0 |
| 3 | Kodai Hagino | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Ryoma Kita | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | Haruto Suzuki | Tiền vệ | 0.0 |
| 90 | Yu-geon Kim | Tiền vệ | 0.0 |
| 95 | Hayate Take | Tiền vệ | 0.0 |
| 17 | Jordan Tell | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | Shoma Handa | Tiền vệ |
| 39 | Jin Izumisawa | Tiền vệ |
| 25 | Jung Hyun-Ho | Thủ môn |
| 19 | Hayato Kanda | Tiền đạo |
| 98 | Kanata Yakabi | Tiền vệ |
| 50 | Yusei Yashiki | Tiền đạo |
| 34 | Koki Yumine | Hậu vệ |
| 59 | Shuto Nakashima | Tiền vệ |
| 60 | Asuto Nakamura | Tiền vệ |
Tokushima Vortis · HLV Takafumi Yoshimoto
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 29 | Daiki Mitsui | Thủ môn | 0.0 |
| 4 | Kaique Mafaldo | Hậu vệ | 0.0 |
| 15 | Kohei Yamakoshi © | Hậu vệ | 0.0 |
| 44 | Tatsuya Yamaguchi | Hậu vệ | 0.0 |
| 7 | Shunto Kodama | Tiền vệ | 0.0 |
| 17 | Tetsuyuki Inami | Tiền vệ | 0.0 |
| 19 | Junma Miyazaki | Tiền vệ | 0.0 |
| 23 | Yu Takada | Tiền vệ | 0.0 |
| 24 | Soya Takada | Tiền vệ | 0.0 |
| 55 | Takuya Shigehiro | Tiền vệ | 0.0 |
| 27 | Lawrence David Izuchukwu | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 3 | Nao Yamada | Hậu vệ |
| 2 | Hayato Tanaka | Hậu vệ |
| 10 | Taro Sugimoto | Tiền vệ |
| 26 | Yusei Onoe | Tiền vệ |
| 28 | Towa Nishisaka | Hậu vệ |
| 6 | Naoki Kanuma | Tiền vệ |
| 14 | Yukihito Kajiya | Tiền đạo |
| 31 | Toru Hasegawa | Thủ môn |
| 69 | Muku Fukuta | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| FC Gifu | Bevic Selad Moussiti Oko | Chấn thương | Cruciate ligament injury |
| Tokushima Vortis | Hayato Aoki | Chấn thương | Foot surgery |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 3.55 | 1.27 | 26.00 | 1.01 | 21.00 | 0.5 | 8.75 | 1.07 | 11.5 | 2.62 | 1.44 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (25 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 02/11/2019 | JPN J2 | FC Gifu – Tokushima Vortis | 0–7 |
| 03/03/2019 | JPN J2 | Tokushima Vortis – FC Gifu | 1–0 |
| 15/09/2018 | JPN J2 | Tokushima Vortis – FC Gifu | 2–1 |
| 15/04/2018 | JPN J2 | FC Gifu – Tokushima Vortis | 0–0 |
| 14/10/2017 | JPN J2 | FC Gifu – Tokushima Vortis | 0–2 |
| 21/06/2017 | JPN Emperor's Cup | Tokushima Vortis – FC Gifu | 0–3 |
| 13/05/2017 | JPN J2 | Tokushima Vortis – FC Gifu | 1–1 |
| 14/08/2016 | JPN J2 | FC Gifu – Tokushima Vortis | 1–1 |
| 03/04/2016 | JPN J2 | Tokushima Vortis – FC Gifu | 1–3 |
| 04/10/2015 | JPN J2 | FC Gifu – Tokushima Vortis | 1–2 |
Phong độ gần đây
FC Gifu
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/08/2026 | JPN J3 | FC Gifu – Tochigi SC | 4–1 | T |
| 26/08/2026 | JPN Emperor's Cup | Cerezo Osaka – FC Gifu | 3–1 | B |
| 22/08/2026 | JPN J3 | Kagoshima United – FC Gifu | 0–0 | H |
| 19/08/2026 | JPN Emperor's Cup | FC Gifu – Toyama Shinjo | 3–1 | T |
| 15/08/2026 | JPN J3 | FC Gifu – Kochi United | 7–0 | T |
Tokushima Vortis
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/08/2026 | JPN J2 | Tokushima Vortis – Oita Trinita | 1–0 | T |
| 26/08/2026 | JPN Emperor's Cup | Tokushima Vortis – Celeste Tokushima | 3–0 | T |
| 22/08/2026 | JPN J2 | Jubilo Iwata – Tokushima Vortis | 2–1 | B |
| 16/08/2026 | JPN J2 | Tokushima Vortis – Sagan Tosu | 0–0 | H |
| 08/08/2026 | JPN J2 | Hokkaido Consadole Sapporo – Tokushima Vortis | 2–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- FC Gifu vs Tokushima Vortis đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận FC Gifu vs Tokushima Vortis thuộc J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup đã diễn ra lúc 17:00 ngày 02/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Gifu Nagaragawa Stadium (Gifu).
- Kết quả FC Gifu vs Tokushima Vortis là bao nhiêu?
- FC Gifu và Tokushima Vortis hòa 0-0; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu FC Gifu vs Tokushima Vortis gần đây thế nào?
- Trong 25 lần gặp nhau gần nhất: FC Gifu thắng 7, hòa 5, Tokushima Vortis thắng 13. Lần gần nhất ngày 02/11/2019 (JPN J2) FC Gifu 0-7 Tokushima Vortis.
- Phong độ FC Gifu và Tokushima Vortis trước trận?
- FC Gifu: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WLDWWW); Tokushima Vortis: 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WWLDLW).
- Đội hình xuất phát FC Gifu vs Tokushima Vortis?
- FC Gifu ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Tokushima Vortis dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 03:36 26/10/2026 (giờ Việt Nam).

