- Phạt góc6 – 2
- Thẻ vàng0 – 1
· Nắng 10°C · cập nhật
U21 Đan Mạch thắng U21 Wales 4-0 trên sân nhà.
Đội hình U21 Đan Mạch vs U21 Wales 4-0 — Vòng loại U21 châu Âu 31/03/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-3 vs 4-2-3-1
U21 Đan Mạch · HLV Lars Knudsen
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Theo Nicolini Sander | Thủ môn | 6.7 |
| 5 | Tobias Storm | Hậu vệ | 7.3 |
| 21 | Lukas Kirkegaard | Hậu vệ | 7.2 |
| 23 | Julius Berthel Askou Harvey | Hậu vệ | 7.0 |
| 4 | William Clem | Tiền vệ | 6.5 |
| 6 | Oscar Winther Hojlund © | Tiền vệ | 6.5 |
| 14 | Kasper Davidsen | Tiền vệ | 0.0 |
| 15 | Gustav Julius Mortensen | Tiền vệ | 9.4 |
| 8 | Adam Daghim | Tiền đạo | 7.9 |
| 9 | Conrad Harder | Tiền đạo | 6.99 |
| 10 | Clement Bischoff | Tiền đạo | 7.9 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | Valdemar Byskov Andreasen | Tiền vệ |
| 18 | Max Isaac Ejdum | Tiền vệ |
| 7 | Silas Andersen | Tiền vệ |
| 12 | Thomas Jorgensen | Tiền vệ |
| 16 | William Lykke | Thủ môn |
| 13 | Marcus McCoy | Hậu vệ |
| 11 | August Priske | Tiền đạo |
| 3 | Sebastian Otoa | Hậu vệ |
| 19 | Sami Jalal Karchoud | Tiền vệ |
U21 Wales · HLV Matthew Jones
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Evan Watts | Thủ môn | 5.5 |
| 2 | Alex Williams | Hậu vệ | 5.7 |
| 4 | George nevett | Hậu vệ | 5.35 |
| 5 | Archie Harris | Hậu vệ | 5.9 |
| 15 | A. Thomas | Hậu vệ | 6.0 |
| 6 | Jonathan Bland | Tiền vệ | 6.2 |
| 7 | C. Ashford | Tiền vệ | 6.1 |
| 8 | Charlie Crew | Tiền vệ | 5.4 |
| 10 | Joel Cotterill © | Tiền vệ | 6.5 |
| 11 | Cameron Congreve | Tiền vệ | 5.6 |
| 9 | Gabriele Biancheri | Tiền đạo | 6.6 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 21 | Kit Margetson | Thủ môn |
| 14 | B. Hammond | Tiền vệ |
| 20 | Oliver Bostock | Tiền đạo |
| 18 | Calum·Agius | Tiền đạo |
| 23 | Elliot Myles | Tiền vệ |
| 3 | Luey Giles | Hậu vệ |
| 22 | Rhys Thomas | Hậu vệ |
| 16 | Harry Ashfield | Tiền vệ |
| 17 | A Brett | Tiền đạo |

