- Phạt góc2 – 8
- Thẻ vàng2 – 4
· Nhiều mây 21°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.82 / 1.97
Nantes (nữ) và Montpellier (nữ) hòa nhau 1-1.
Nantes (nữ) vs Montpellier (nữ) 1-1 — Ligue 1 (nữ) 03/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (19)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 29' 📺 VAR Natalia oleszkiewicz
-
32'
0 - 1 ⚽ (pen) Aïrine Fontaine - 35' 🟨 Manon Revelli
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Celia Chabodthay Rose Kadzere
- 47' 🟨 adja soumahoro binate
- 📺 VAR Juliette Mossard 50'
- 50' 🟨 Aïrine Fontaine
-
⚽ (pen) Madeline Roth
53'
1 - 1 - 53' 🔁 Bouchra Kharafithay adja soumahoro binate
- 53' 🔁 Justine Rouquetthay Aïrine Fontaine
- 61' 🔁 Anna Rose Humbertthay Natalia oleszkiewicz
- 🟨 Juliane Denizot 67'
- 71' 🔁 Laura Bourgouinthay Suya Haering
- 🔁 Camille Robillardthay Gabriela Grzybowska 72'
- 🔁 N. Potierthay Zoi Van de Ven 80'
- 🟨 Juliette Mossard 85'
- 93+3' 🟨 Annaëlle Tchakounté
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 56%Kiểm soát bóng44%
- 13Tổng cú sút19
- 3Sút trúng đích2
- 4Sút không trúng đích5
- 9Sút trong vòng cấm9
- 2Sút bị chặn2
- 2Phạt góc8
- 35Tấn công nguy hiểm30
- 85Tấn công64
- 502Chuyền315
- 422Chuyền chính xác226
- 1Chuyền then chốt6
- 6Chuyền dài7
- 6Rê bóng20
- 33Tạt bóng19
- 42Tranh chấp45
- 16Tắc bóng18
- 61Cản phá56
- 9Cứu thua8
- 8Phạm lỗi11
- 27Bị phạm lỗi21
- 3Việt vị2
- 2Thẻ vàng4
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Nantes (nữ) kiểm soát bóng 56%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Nantes (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Montpellier (nữ) ép sân. Nantes (nữ) kiểm soát thế trận 48% thời gian, Montpellier (nữ) 38%.
Nantes (nữ)Montpellier (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-5-2 vs 5-4-1
Nantes (nữ) · HLV Nicolas Chabot
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 99 | Natalia Radkiewicz | Thủ môn | 6.58 |
| 13 | Victoria Krug © | Hậu vệ | 6.93 |
| 24 | Margaux Vairon | Hậu vệ | 6.41 |
| 26 | Moira Kelley | Hậu vệ | 7.16 |
| 6 | Gabriela Grzybowska | Tiền vệ | 6.71 |
| 8 | Juliette Mossard | Tiền vệ | 6.31 |
| 15 | Zoi Van de Ven | Tiền vệ | 6.47 |
| 27 | Juliane Denizot | Tiền vệ | 6.05 |
| 51 | Tante Diakite | Tiền vệ | 6.31 |
| 28 | Madeline Roth | Tiền đạo | 7.42 |
| 42 | Esther Buabadi | Tiền đạo | 6.13 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | Constance Brackman | Hậu vệ |
| 4 | Clara Jepsen | Hậu vệ |
| 1 | Sofie Harrit Nielsen-Grøn | Thủ môn |
| 5 | Julie Pasquereau | Hậu vệ |
| 11 | N. Potier | Tiền đạo |
| 10 | Camille Robillard | Tiền đạo |
| 14 | Liucija Vaitukaityte | Tiền vệ |
| 17 | Wu Chengshu | Tiền đạo |
| 9 | Adele Connesson | Tiền đạo |
Montpellier (nữ) · HLV Yannick Chandioux
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Solène Durand | Thủ môn | 6.22 |
| 5 | Annaëlle Tchakounté | Hậu vệ | 6.34 |
| 12 | Grace Gillard | Hậu vệ | 6.38 |
| 13 | Manon Revelli | Hậu vệ | 5.76 |
| 18 | Ana Jelencic | Hậu vệ | 6.93 |
| 21 | Suya Haering | Hậu vệ | 6.58 |
| 3 | Rose Kadzere | Tiền vệ | 6.76 |
| 4 | Marion Torrent © | Tiền vệ | 6.07 |
| 10 | adja soumahoro binate | Tiền vệ | 6.0 |
| 20 | Aïrine Fontaine | Tiền vệ | 6.69 |
| 17 | Natalia oleszkiewicz | Tiền đạo | 5.93 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 29 | Laura Bourgouin | Tiền vệ |
| 9 | Celia Chabod | Tiền đạo |
| 41 | Anna Rose Humbert | Tiền vệ |
| 8 | Bouchra Kharafi | Tiền vệ |
| 14 | Elisa Rambaud | Tiền vệ |
| 11 | Justine Rouquet | Tiền đạo |
| 7 | Molly Skurcenski | Tiền vệ |
| 19 | Chiara Baylet | Hậu vệ |
| 1 | Ceylin Yilmaz | Thủ môn |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.82 | 1.97 | 19.00 | 1.02 | 19.00 | 2.5 | 11.00 | 1.05 | — | — | — |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (4 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 21/02/2026 | FRA Division 1 Feminine | Nantes (nữ) – Montpellier (nữ) | 2–2 |
| 06/12/2025 | FRA Division 1 Feminine | Montpellier (nữ) – Nantes (nữ) | 1–2 |
| 22/03/2025 | FRA Division 1 Feminine | Nantes (nữ) – Montpellier (nữ) | 2–2 |
| 16/11/2024 | FRA Division 1 Feminine | Montpellier (nữ) – Nantes (nữ) | 1–0 |
Phong độ gần đây
Nantes (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 26/09/2026 | FRA LC W | RC Saint Etienne (nữ) – Nantes (nữ) | 2–0 | B |
| 19/09/2026 | FRA Division 1 Feminine | Paris Saint Germain (nữ) – Nantes (nữ) | 1–0 | B |
| 12/09/2026 | FRA Division 1 Feminine | Nantes (nữ) – Fleury 91 (nữ) | 1–1 | H |
| 06/09/2026 | FRA Division 1 Feminine | Paris FC (nữ) – Nantes (nữ) | 2–0 | B |
| 29/08/2026 | FRA LC W | Le Havre (nữ) – Nantes (nữ) | 0–2 | T |
Montpellier (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 20/09/2026 | FRA Division 1 Feminine | Montpellier (nữ) – Marseillaises (nữ) | 0–0 | H |
| 12/09/2026 | FRA Division 1 Feminine | Saint Malo (nữ) – Montpellier (nữ) | 1–0 | B |
| 05/09/2026 | FRA Division 1 Feminine | Montpellier (nữ) – Toulouse (nữ) | 5–1 | T |
| 30/08/2026 | FRA LC W | Montpellier (nữ) – Marseillaises (nữ) | 0–3 | B |
| 15/08/2026 | INT CF | Montpellier (nữ) – Toulouse (nữ) | 1–1 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Nantes (nữ) vs Montpellier (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Nantes (nữ) vs Montpellier (nữ) thuộc Ligue 1 (nữ), Vòng 4 đã diễn ra lúc 23:30 ngày 03/10/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Nantes (nữ) vs Montpellier (nữ) là bao nhiêu?
- Nantes (nữ) và Montpellier (nữ) hòa 1-1; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu Nantes (nữ) vs Montpellier (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 4 lần gặp nhau gần nhất: Nantes (nữ) thắng 1, hòa 2, Montpellier (nữ) thắng 1. Lần gần nhất ngày 21/02/2026 (FRA Division 1 Feminine) Nantes (nữ) 2-2 Montpellier (nữ).
- Phong độ Nantes (nữ) và Montpellier (nữ) trước trận?
- Nantes (nữ): 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLDLWD); Montpellier (nữ): 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (DLWLDL).
- Đội hình xuất phát Nantes (nữ) vs Montpellier (nữ)?
- Nantes (nữ) ra sân với sơ đồ 3-5-2, Montpellier (nữ) dùng sơ đồ 5-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:43 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

