Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com
Ligue 1 (nữ) · Vòng 4 · Thứ bảy 23:30 03/10/2026
Nantes (nữ)Nantes (nữ)Hạng 10
1 - 1FT · Hết trận · HT 0–1
· Nhiều mây 21°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.82 / 1.97
Quảng cáo728 × 90300 × 250Dưới bảng tỷ số trậnLiên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Nantes (nữ) và Montpellier (nữ) hòa nhau 1-1.

Nantes (nữ) vs Montpellier (nữ) 1-1 — Ligue 1 (nữ) 03/10/2026 | KQBD AZ

Diễn biến chính (19)

H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty

  1. 29' 📺 VAR Natalia oleszkiewicz
  2. 32'
    0 - 1
    ⚽ (pen) Aïrine Fontaine
  3. 35' 🟨 Manon Revelli
  4. ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
  5. 45' 🔁 Celia Chabodthay Rose Kadzere
  6. 47' 🟨 adja soumahoro binate
  7. 📺 VAR Juliette Mossard 50'
  8. 50' 🟨 Aïrine Fontaine
  9. ⚽ (pen) Madeline Roth 53'
    1 - 1
  10. 53' 🔁 Bouchra Kharafithay adja soumahoro binate
  11. 53' 🔁 Justine Rouquetthay Aïrine Fontaine
  12. 61' 🔁 Anna Rose Humbertthay Natalia oleszkiewicz
  13. 🟨 Juliane Denizot 67'
  14. 71' 🔁 Laura Bourgouinthay Suya Haering
  15. 🔁 Camille Robillardthay Gabriela Grzybowska 72'
  16. 🔁 N. Potierthay Zoi Van de Ven 80'
  17. 🟨 Juliette Mossard 85'
  18. 93+3' 🟨 Annaëlle Tchakounté
  19. 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
  • 56%Kiểm soát bóng44%
  • 13Tổng cú sút19
  • 3Sút trúng đích2
  • 4Sút không trúng đích5
  • 9Sút trong vòng cấm9
  • 2Sút bị chặn2
  • 2Phạt góc8
  • 35Tấn công nguy hiểm30
  • 85Tấn công64
  • 502Chuyền315
  • 422Chuyền chính xác226
  • 1Chuyền then chốt6
  • 6Chuyền dài7
  • 6Rê bóng20
  • 33Tạt bóng19
  • 42Tranh chấp45
  • 16Tắc bóng18
  • 61Cản phá56
  • 9Cứu thua8
  • 8Phạm lỗi11
  • 27Bị phạm lỗi21
  • 3Việt vị2
  • 2Thẻ vàng4
  • 0Thẻ đỏ0

Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Nantes (nữ) kiểm soát bóng 56%.

Thế trận theo phút

Cột hướng lên: Nantes (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Montpellier (nữ) ép sân. Nantes (nữ) kiểm soát thế trận 48% thời gian, Montpellier (nữ) 38%.

Nantes (nữ)Montpellier (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-5-2 vs 5-4-1
99Natalia Rad…13Victoria Kr…24Margaux Vai…26Moira Kelley6Gabriela Gr…8Juliette Mo…15Zoi Van de …27Juliane Den…51Tante Diaki…28Madeline Ro…42Esther Buab… 16Solène Dura…5Annaëlle Tc…12Grace Gilla…13Manon Revel…18Ana Jelencic21Suya Haering3Rose Kadzere4Marion Torr…10adja soumah…20Aïrine Font…17Natalia ole…

Nantes (nữ) · HLV Nicolas Chabot

Đội hình chính Nantes (nữ)
SốCầu thủVị tríĐiểm
99Natalia RadkiewiczThủ môn6.58
13Victoria Krug ©Hậu vệ6.93
24Margaux VaironHậu vệ6.41
26Moira KelleyHậu vệ7.16
6Gabriela GrzybowskaTiền vệ6.71
8Juliette MossardTiền vệ6.31
15Zoi Van de VenTiền vệ6.47
27Juliane DenizotTiền vệ6.05
51Tante DiakiteTiền vệ6.31
28Madeline RothTiền đạo7.42
42Esther BuabadiTiền đạo6.13
Dự bị (9)
Dự bị Nantes (nữ)
SốCầu thủVị trí
20Constance BrackmanHậu vệ
4Clara JepsenHậu vệ
1Sofie Harrit Nielsen-GrønThủ môn
5Julie PasquereauHậu vệ
11N. PotierTiền đạo
10Camille RobillardTiền đạo
14Liucija VaitukaityteTiền vệ
17Wu ChengshuTiền đạo
9Adele ConnessonTiền đạo

Montpellier (nữ) · HLV Yannick Chandioux

Đội hình chính Montpellier (nữ)
SốCầu thủVị tríĐiểm
16Solène DurandThủ môn6.22
5Annaëlle TchakountéHậu vệ6.34
12Grace GillardHậu vệ6.38
13Manon RevelliHậu vệ5.76
18Ana JelencicHậu vệ6.93
21Suya HaeringHậu vệ6.58
3Rose KadzereTiền vệ6.76
4Marion Torrent ©Tiền vệ6.07
10adja soumahoro binateTiền vệ6.0
20Aïrine FontaineTiền vệ6.69
17Natalia oleszkiewiczTiền đạo5.93
Dự bị (9)
Dự bị Montpellier (nữ)
SốCầu thủVị trí
29Laura BourgouinTiền vệ
9Celia ChabodTiền đạo
41Anna Rose HumbertTiền vệ
8Bouchra KharafiTiền vệ
14Elisa RambaudTiền vệ
11Justine RouquetTiền đạo
7Molly SkurcenskiTiền vệ
19Chiara BayletHậu vệ
1Ceylin YilmazThủ môn
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
Kèo mới nhất theo nhà cái · chỉ mang tính tham khảo · 18+
Nhà cáiChâu ÁChâu Âu 1X2Tài xỉuTài xỉu phạt góc
ChấpChủKháchChủHòaKháchMốcTàiXỉuMốcTàiXỉu
Bet36501.821.97 19.001.0219.00 2.511.001.05 ———

Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ

Lịch sử đối đầu (4 trận)
Các lần gặp nhau gần nhất
NgàyGiảiTrận đấuTỷ số
21/02/2026FRA Division 1 FeminineNantes (nữ) – Montpellier (nữ)2–2
06/12/2025FRA Division 1 FeminineMontpellier (nữ) – Nantes (nữ)1–2
22/03/2025FRA Division 1 FeminineNantes (nữ) – Montpellier (nữ)2–2
16/11/2024FRA Division 1 FeminineMontpellier (nữ) – Nantes (nữ)1–0
Phong độ gần đây

Nantes (nữ)

Kết quả gần đây · T thắng, H hòa, B bại
NgàyGiảiTrận đấuTỷ sốKết quả
26/09/2026FRA LC WRC Saint Etienne (nữ) – Nantes (nữ)2–0B
19/09/2026FRA Division 1 FeminineParis Saint Germain (nữ) – Nantes (nữ)1–0B
12/09/2026FRA Division 1 FeminineNantes (nữ) – Fleury 91 (nữ)1–1H
06/09/2026FRA Division 1 FeminineParis FC (nữ) – Nantes (nữ)2–0B
29/08/2026FRA LC WLe Havre (nữ) – Nantes (nữ)0–2T

Montpellier (nữ)

Kết quả gần đây · T thắng, H hòa, B bại
NgàyGiảiTrận đấuTỷ sốKết quả
20/09/2026FRA Division 1 FeminineMontpellier (nữ) – Marseillaises (nữ)0–0H
12/09/2026FRA Division 1 FeminineSaint Malo (nữ) – Montpellier (nữ)1–0B
05/09/2026FRA Division 1 FeminineMontpellier (nữ) – Toulouse (nữ)5–1T
30/08/2026FRA LC WMontpellier (nữ) – Marseillaises (nữ)0–3B
15/08/2026INT CFMontpellier (nữ) – Toulouse (nữ)1–1H

Hỏi nhanh về trang này

Nantes (nữ) vs Montpellier (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
Trận Nantes (nữ) vs Montpellier (nữ) thuộc Ligue 1 (nữ), Vòng 4 đã diễn ra lúc 23:30 ngày 03/10/2026 theo giờ Việt Nam.
Kết quả Nantes (nữ) vs Montpellier (nữ) là bao nhiêu?
Nantes (nữ) và Montpellier (nữ) hòa 1-1; hiệp một 0-1.
Lịch sử đối đầu Nantes (nữ) vs Montpellier (nữ) gần đây thế nào?
Trong 4 lần gặp nhau gần nhất: Nantes (nữ) thắng 1, hòa 2, Montpellier (nữ) thắng 1. Lần gần nhất ngày 21/02/2026 (FRA Division 1 Feminine) Nantes (nữ) 2-2 Montpellier (nữ).
Phong độ Nantes (nữ) và Montpellier (nữ) trước trận?
Nantes (nữ): 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLDLWD); Montpellier (nữ): 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (DLWLDL).
Đội hình xuất phát Nantes (nữ) vs Montpellier (nữ)?
Nantes (nữ) ra sân với sơ đồ 3-5-2, Montpellier (nữ) dùng sơ đồ 5-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:43 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com