Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Ligue 1 (nữ)

FranceMùa 2026-2027Vòng 6/22Giải vô địch (league)ĐKVĐ OL Lyonnes (nữ) (19 lần)cập nhật 19:55 18/10/2026

BXH Ligue 1 (nữ) mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 11 đội.

OL Lyonnes (nữ) đang dẫn đầu Ligue 1 (nữ) với 15 điểm sau 5 trận, hơn Paris FC (nữ) 6 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Marseillaises(w).

Bảng xếp hạng Ligue 1 (nữ) 2026-2027

League · 11 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 19:55 18/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 OL Lyonnes (nữ) 5500 31–3+2815 TTTTT
2 Paris FC (nữ) 4301 9–7+29 TBTTT
3 Paris Saint Germain (nữ) 4301 6–5+19 TTTTB
4 Le Havre (nữ) 5212 6–11-57 BTBTH
5 Montpellier (nữ) 5131 7–4+36 TBHHH
6 Marseillaises (nữ) 4130 6–5+16 TTHHH
7 Nantes (nữ) 5122 4–5-15 BHBHT
8 Fleury 91 (nữ) 5122 7–13-65 BHTBH
9 Strasbourg (nữ) 4112 6–9-34 TBBHT
10 Saint Malo (nữ) 5104 3–9-63 BTBBB
11 Toulouse (nữ) 4004 2–16-140 BBHBB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1OL Lyonnes (nữ)22-0-012–1633-0-019–29
2Paris FC (nữ)11-0-02–0332-0-17–76
3Paris Saint Germain (nữ)32-0-13–4611-0-03–13
4Le Havre (nữ)21-0-13–8331-1-13–34
5Montpellier (nữ)31-2-06–2520-1-11–21
6Marseillaises (nữ)21-1-03–2420-2-03–32
7Nantes (nữ)20-2-02–2231-0-22–33
8Fleury 91 (nữ)20-0-22–10031-2-05–35
9Strasbourg (nữ)31-1-16–7410-0-10–20
10Saint Malo (nữ)31-0-21–4320-0-22–50
11Toulouse (nữ)20-0-21–6020-0-21–100
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1OL Lyonnes (nữ)560%100%100%100%6.80
2Paris FC (nữ)425%100%50%50%4.00
3Paris Saint Germain (nữ)425%75%50%50%2.75
4Le Havre (nữ)560%80%40%20%3.40
5Montpellier (nữ)560%60%20%20%2.20
6Marseillaises (nữ)450%50%50%50%2.75
7Nantes (nữ)540%80%0%0%1.80
8Fleury 91 (nữ)580%100%60%60%4.00
9Strasbourg (nữ)450%100%50%50%3.75
10Saint Malo (nữ)520%80%20%20%2.40
11Toulouse (nữ)450%100%100%75%4.50

Đội cuối bảng là Toulouse (nữ) với 0 điểm, hiệu số -14.

Toàn giải trung bình 3.35 bàn/trận sau 25 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Ligue 1 (nữ)?
OL Lyonnes (nữ) dẫn đầu Ligue 1 (nữ) 2026-2027 với 15 điểm sau 5 trận (5 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +28), hơn Paris FC (nữ) xếp thứ hai 6 điểm.
Ligue 1 (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 25 trận đã đấu, 11 đội ở Ligue 1 (nữ) ghi tổng cộng 87 bàn, trung bình 3,48 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là OL Lyonnes (nữ) (31 bàn).
Vua phá lưới Ligue 1 (nữ) hiện tại là ai?
Melchie Dumornay (OL Lyonnes (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Ligue 1 (nữ) 2026-2027 với 8 bàn (1 từ phạt đền) và 2 kiến tạo; xếp sau là Ada Hegerberg (OL Lyonnes (nữ)) với 6 bàn.
Lượt trận tiếp theo của Ligue 1 (nữ) diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Ligue 1 (nữ) là Paris Saint Germain (nữ) vs Montpellier (nữ) lúc 02:05 ngày 24/10/2026 (Vòng 6); ngày đó có 1 trận.
Đương kim vô địch Ligue 1 (nữ) là đội nào?
Đương kim vô địch Ligue 1 (nữ) là OL Lyonnes (nữ) (19 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về OL Lyonnes (nữ) với 19 lần.
Ligue 1 (nữ) đang đá đến vòng mấy?
Ligue 1 (nữ) 2026-2027 đang ở vòng 6 trên tổng 22 vòng, với 11 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:26 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com