- Phạt góc9 – 2
- Thẻ vàng0 – 1
· Trọng tài: Bijan Heidari · Ít mây 31°C · cập nhật
Indonesia thắng Brunei 6-0 trên sân nhà.
Đội hình Indonesia vs Brunei 6-0 — Vòng loại World Cup châu Á 12/10/2023 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-4-1-1
Indonesia · HLV Tae-yong Shin
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Nadeo Argawinata | Thủ môn | 7.1 |
| 4 | Elkan Baggott | Hậu vệ | 6.6 |
| 5 | Rizky Ridho Ramadhani | Hậu vệ | 7.85 |
| 12 | Pratama Arhan Alif Rifai | Hậu vệ | 0.0 |
| 14 | Asnawi Mangkualam Bahar © | Hậu vệ | 7.0 |
| 6 | Sandy Walsh | Tiền vệ | 6.5 |
| 11 | Dendy Sulistyawan | Tiền vệ | 0.0 |
| 17 | Saddil Ramdani | Tiền vệ | 8.0 |
| 23 | Marc Klok | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Muhammad Dimas Drajad | Tiền đạo | 9.35 |
| 16 | Hokky Caraka | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Egy Maulana Vikri | Tiền vệ |
| 19 | Fachruddin Wahyudi·Aryanto | Hậu vệ |
| 21 | Ernando Ari Sutaryadi | Thủ môn |
| 8 | Witan Sulaeman | Tiền vệ |
| 18 | Ramadhan Sananta | Tiền đạo |
| 3 | Wahyu Prasetyo | Hậu vệ |
| 2 | Dzaky Asraf Huwaidi Syam | Tiền đạo |
| 22 | Syahrul Fadillah | Thủ môn |
| 7 | Arkhan Fikri | Tiền vệ |
| 13 | Rachmat Irianto | Hậu vệ |
| 20 | Shayne Pattynama | Hậu vệ |
| 15 | Ricky Kambuaya | Tiền vệ |
Brunei · HLV Oh-son Kwon
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Haimie Anak Nyaring | Thủ môn | 5.3 |
| 3 | Abdul Mu'iz Sisa | Hậu vệ | 5.9 |
| 6 | Nazhan Zulkifle | Hậu vệ | 5.2 |
| 13 | Mohd Hanif Hamir | Hậu vệ | 5.1 |
| 23 | Awangku Yura Indera Putera bin Pengiran Yunos | Hậu vệ | 5.7 |
| 8 | Hendra Azam © | Tiền vệ | 5.8 |
| 11 | Hariz Danial·Khallidden | Tiền vệ | 6.2 |
| 12 | Nazirrudin Ismail | Tiền vệ | 5.8 |
| 14 | Haziq Kasyful | Tiền vệ | 6.0 |
| 17 | H. Said | Tiền vệ | 5.4 |
| 21 | Khairil Shahme Suhaimi | Tiền đạo | 6.6 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 4 | Awangku Muhammad Fakharrazi bin Pengiran Haji Hassan | Hậu vệ |
| 15 | Nur Asyraffahmi Norsamri | Tiền đạo |
| 18 | Muhammad jabidi | Thủ môn |
| 16 | Hirzi Zulfaqar | Hậu vệ |
| 20 | Muhammad Jefri Syafiq bin Ishak | Thủ môn |
| 10 | Adi Said | Tiền đạo |
| 19 | Shafie Effenddy | Tiền vệ |
| 5 | Hanif Farhan Azman | Hậu vệ |
| 22 | Nazry Aiman | Hậu vệ |
| 7 | Azwan Ali Rahman | Tiền vệ |
| 9 | Abdul Azizi Bin Ali Rahman | Tiền đạo |
| 2 | Wafi Aminuddin | Hậu vệ |

