- Phạt góc5 – 9
- Thẻ vàng5 – 3
Sân Kintetsu Hanazono Rugby Stadium, Osaka · Trọng tài: Keigo Sendachi · Có mây, mưa nhẹ 17°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.67 / 1.45
FC Osaka và Avispa Fukuoka hòa nhau 1-1.
FC Osaka vs Avispa Fukuoka 1-1 — J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup 29/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (28)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟨 Vinícius Souza 22'
- 49+4' 🟨 Shu Morooka
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Yuji Kitajimathay Werik Popo
- 🟨 Hiroto Toriyama 48'
- 🟨 Kazuya Mima 49'
- 🔁 Yamato Natsukawathay Ryusei Nose 58'
- 🔁 Shoki Naganothay Vinícius Souza 58'
- 69' 🔁 Kaoru Yamawakithay Masato Yuzawa
- 69' 🔁 Kokoro Maedathay Keiya Shiihashi
- 🔁 Takahiro Kitsuithay Hiroto Toriyama 74'
- 81' 🔁 Yu Hashimotothay Yota Maejima
- 🟨 Takahiro Kitsui 83'
-
84'
0 - 1 ⚽ Kokoro Maedakiến tạo: Tomoya Miki - 🔁 Shunta Morimurathay Kazuki Fukui 87'
- 🔁 Rigley Junior Reis da Silvathay Shuto Ogawa 87'
- 90' 🔁 Kohei Okunothay Shintaro Nago
- 91' ▶ HP1 · Hiệp phụ 1
-
⚽ Shoki Naganokiến tạo: Hiroki Kimura
95+5'
1 - 1 - 96' ⏹ FT · Hết trận
- 91' 🟨 Takumi Kamijima
- 🟨 Hiroki Kimura 99'
- 106' ▶ HP2 · Hiệp phụ 2
-
106+1'
1 - 2 ⚽ Takumi Kamijimakiến tạo: Yu Hashimoto - 🔁 Kakeru Sakamotothay Kazuya Mima 105'
- 107' 🔁 Abdul Hanan Sani Brownthay Kokoro Maeda
- 119' 🟨 Yuma Tsujioka
- 120' ⏹ HP · Hết hiệp phụ
Thống kê trận đấu
- 41%Kiểm soát bóng59%
- 1Sút trúng đích10
- 8Sút không trúng đích7
- 9Sút trong vòng cấm17
- 0Sút bị chặn0
- 5Phạt góc9
- 49Tấn công nguy hiểm44
- 101Tấn công107
- 0Bị phạm lỗi0
- 5Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 1.5 bàn. Avispa Fukuoka kiểm soát bóng 59%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: FC Osaka ép sân · cột hướng xuống: Avispa Fukuoka ép sân. FC Osaka kiểm soát thế trận 38% thời gian, Avispa Fukuoka 47%.
FC OsakaAvispa Fukuoka| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 3-4-2-1
FC Osaka · HLV Mitsunori Yabuta
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 88 | Riku Umeda | Thủ môn | 0.0 |
| 13 | Kazuya Mima © | Hậu vệ | 0.0 |
| 21 | Hiroki Kimura | Hậu vệ | 0.0 |
| 35 | Kyu-won Shin | Hậu vệ | 0.0 |
| 52 | Masaya Kojima | Hậu vệ | 0.0 |
| 28 | Toshiki Toya | Tiền vệ | 0.0 |
| 32 | Hiroto Toriyama | Tiền vệ | 0.0 |
| 38 | Shuto Ogawa | Tiền vệ | 0.0 |
| 41 | Ryusei Nose | Tiền vệ | 0.0 |
| 15 | Kazuki Fukui | Tiền đạo | 0.0 |
| 99 | Vinícius Souza | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Keita Tanaka | Hậu vệ |
| 43 | Yago Zamora | Hậu vệ |
| 30 | Han Jun-Young | Thủ môn |
| 7 | Takahiro Kitsui | Tiền vệ |
| 17 | Shunta Morimura | Tiền vệ |
| 78 | Shoki Nagano | Tiền vệ |
| 18 | Yamato Natsukawa | Tiền vệ |
| 37 | Rigley Junior Reis da Silva | Tiền đạo |
| 2 | Kakeru Sakamoto | Hậu vệ |
Avispa Fukuoka · HLV Shinya Tsukahara
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 24 | Yuma Obata | Thủ môn | 0.0 |
| 5 | Takumi Kamijima © | Hậu vệ | 0.0 |
| 15 | Yuma Tsujioka | Hậu vệ | 0.0 |
| 38 | Daiki Miya | Hậu vệ | 0.0 |
| 2 | Masato Yuzawa | Tiền vệ | 0.0 |
| 11 | Tomoya Miki | Tiền vệ | 0.0 |
| 13 | Shu Morooka | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | Shintaro Nago | Tiền vệ | 0.0 |
| 29 | Yota Maejima | Tiền vệ | 0.0 |
| 34 | Keiya Shiihashi | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Werik Popo | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 47 | Yu Hashimoto | Hậu vệ |
| 25 | Yuji Kitajima | Tiền vệ |
| 55 | Kokoro Maeda | Tiền vệ |
| 1 | Takumi Nagaishi | Thủ môn |
| 16 | Teppei Oka | Hậu vệ |
| 8 | Kohei Okuno | Tiền vệ |
| 56 | Yuhi Sakai | Hậu vệ |
| 33 | Kaoru Yamawaki | Hậu vệ |
| 32 | Abdul Hanan Sani Brown | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Avispa Fukuoka | Kazuki Fukushima | Chấn thương | Knee injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.67 | 1.45 | 501.00 | 41 | 1.00 | 1.5 | 9.50 | 1.06 | 9.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 19/07/2026 | INT CF | Avispa Fukuoka – FC Osaka | 3–2 |
Phong độ gần đây
FC Osaka
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 18/09/2026 | JPN J3 | FC Osaka – Fukushima United FC | 4–1 | T |
| 14/09/2026 | JPN J3 | FC Osaka – Ehime FC | 2–1 | T |
| 05/09/2026 | JPN J3 | Matsumoto Yamaga FC – FC Osaka | 0–0 | H |
| 02/09/2026 | J.League Cup | FC Osaka – Ventforet Kofu | 3–0 | T |
| 30/08/2026 | JPN J3 | Renofa Yamaguchi – FC Osaka | 0–0 | H |
Avispa Fukuoka
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 19/09/2026 | JPN J1 | Avispa Fukuoka – Sanfrecce Hiroshima | 0–1 | B |
| 12/09/2026 | JPN J1 | Shimizu S-Pulse – Avispa Fukuoka | 1–0 | B |
| 05/09/2026 | JPN J1 | Avispa Fukuoka – Mito Hollyhock | 1–1 | H |
| 02/09/2026 | JPN J1 | Avispa Fukuoka – Urawa Red Diamonds | 2–3 | B |
| 29/08/2026 | JPN J1 | Kyoto Sanga – Avispa Fukuoka | 2–1 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- FC Osaka vs Avispa Fukuoka đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận FC Osaka vs Avispa Fukuoka thuộc J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup đã diễn ra lúc 17:00 ngày 29/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Kintetsu Hanazono Rugby Stadium (Osaka).
- Kết quả FC Osaka vs Avispa Fukuoka là bao nhiêu?
- FC Osaka và Avispa Fukuoka hòa 1-1; hiệp một 0-0.
- Phong độ FC Osaka và Avispa Fukuoka trước trận?
- FC Osaka: 3 thắng, 3 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WWDWDD); Avispa Fukuoka: 0 thắng, 2 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LLDLLD).
- Đội hình xuất phát FC Osaka vs Avispa Fukuoka?
- FC Osaka ra sân với sơ đồ 4-4-2, Avispa Fukuoka dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:00 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

