Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Kazuki Fukui

FC OsakaTiền vệJPN
25Tuổi
165Chiều cao (cm)
61Cân nặng (kg)
—Giá trị

Kazuki Fukui là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo FC Osaka.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

19Trận ra sân
8Đá chính
671Phút
3Bàn thắng
1Kiến tạo
0,40Bàn/90 phút
223Phút/bàn
5/15Sút trúng/sút
74%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
4,54Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J3 Nhật Bản2026-2027—841981017460%—002,58
J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup2026-2027—118710000——00—
J2/J3 100 Year Vision League2026—1033861008178%28%006,56

Chỉ số chi tiết từng giải

J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 198 phút · điểm TB 2,58

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
4/7
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
5/6
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
21/35 (60%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
2/5 (40%)
Chuyền dài chính xác
1/3 (33%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
3
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
1 / 7
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
23
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 87 phút

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 10 trận ra sân, 386 phút · điểm TB 6,56

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/8
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
7
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/4
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
95/121 (78%)
Chuyền quyết định
5
Tạt bóng chính xác
1/10 (10%)
Chuyền dài chính xác
3/14 (21%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/7
Cắt bóng
3
Phá bóng
14
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
11/38 (28%)
Không chiến thắng / thua
1 / 7
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
10 / 20
Bị tước bóng
10
Mất quyền kiểm soát
54
Phạm lỗi
8
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 06/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Kazuki Fukui · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
22/08/2026J3 Nhật Bảnvs FC Ryukyu OkinawaH 2-265004206/120——7,06
16/08/2026J3 Nhật Bảnvs AC Nagano ParceiroT 4-262012115/100——7,07
08/08/2026J3 Nhật Bản@ Gainare TottoriH 1-1710011110/130——6,52
06/06/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Jubilo IwataH 1-1900020017/2512/9—6,00
30/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Reilac Shiga FCH 0-0580020219/2100/4—7,13
24/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Kamatamare SanukiH 2-2dự bị00000—0———
17/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Zweigen Kanazawa FCH 1-1660010317/2222/7—6,72
09/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs FC ImabariB 1-225000009/1145/7—6,26
06/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Nara ClubT 3-185102106/901/4—7,60
02/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Kochi UnitedH 0-015000004/401/1—6,57

Giá trị thị trường qua các năm

2024: 10 nghìn €2024: 100 nghìn €2024: 125 nghìn €2025: —20242025
Bảng số liệu (4 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
21/02/20242210 nghìn €
11/06/202422100 nghìn €
11/12/202423125 nghìn €
25/06/202524—

Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
11/01/2026SC SagamiharaFC OsakaChuyển nhượng—
31/01/2024Kyoto Sangyo UniversitySC SagamiharaChuyển nhượng—
31/03/2020Gamba Osaka U18Kyoto Sangyo UniversityChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ58
  • Kỹ thuật49
  • Tư duy68
  • Sức mạnh33
  • Thể lực28
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com