- Phạt góc5 – 5
- Thẻ vàng2 – 3
Sân Olímpico Pascual Guerrero, Cali Santiago · Trọng tài: Edina Alves Batista · Nắng 13°C · cập nhật
Colombia (nữ) thắng Venezuela (nữ) 2-1 trên sân nhà Olímpico Pascual Guerrero.
Colombia (nữ) vs Venezuela (nữ) 2-1 — CNL W 11/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 48%Kiểm soát bóng52%
- 11Tổng cú sút16
- 7Sút trúng đích3
- 5Sút không trúng đích5
- 14Sút trong vòng cấm11
- 2Sút bị chặn3
- 5Phạt góc5
- 32Tấn công nguy hiểm24
- 58Tấn công87
- 261Chuyền303
- 190Chuyền chính xác225
- 4Chuyền then chốt5
- 7Chuyền dài6
- 9Rê bóng19
- 22Tạt bóng17
- 36Tranh chấp35
- 19Tắc bóng13
- 51Cản phá38
- 15Cứu thua6
- 5Phạm lỗi5
- 19Bị phạm lỗi24
- 2Việt vị0
- 2Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Venezuela (nữ) kiểm soát bóng 52%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Colombia (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Venezuela (nữ) ép sân. Colombia (nữ) kiểm soát thế trận 42% thời gian, Venezuela (nữ) 47%.
Colombia (nữ)Venezuela (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
Colombia (nữ) · HLV Angelo Marsiglia
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Luz Katherine Tapia Ramirez | Thủ môn | 6.65 |
| 2 | Manuela Vanegas | Hậu vệ | 6.32 |
| 3 | Daniela Arias | Hậu vệ | 6.38 |
| 4 | Ana Guzman | Hậu vệ | 6.41 |
| 16 | Jorelyn Carabali | Hậu vệ | 6.33 |
| 5 | Lorena Bedoya | Tiền vệ | 5.91 |
| 8 | Marcela Restrepo | Tiền vệ | 6.64 |
| 10 | Leicy Santos © | Tiền vệ | 6.2 |
| 7 | Manuela Paví Sepúlveda | Tiền đạo | 6.78 |
| 18 | Linda Caicedo | Tiền đạo | 6.65 |
| 19 | Maithe Lopez | Tiền đạo | 5.96 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | Mary Espitaleta | Hậu vệ |
| 13 | Luisa Agudelo | Thủ môn |
| 17 | Carolina Arias | Hậu vệ |
| 15 | katerine wendy candelo bonilla | Tiền đạo |
| 22 | Daniela Caracas | Tiền đạo |
| 20 | Ilana Izquierdo | Tiền vệ |
| 11 | Greicy Landázury | Tiền đạo |
| 21 | Valerin Loboa | Tiền vệ |
| 6 | Daniela Montoya | Tiền vệ |
| 1 | Catalina Perez | Thủ môn |
| 9 | Gisela Robledo Gil | Tiền vệ |
| 23 | Gabriela Rodriguez | Tiền vệ |
Venezuela (nữ) · HLV Pamela Conti
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | Nayluisa Caceres | Thủ môn | 7.58 |
| 5 | Yenifer Gimenez | Hậu vệ | 6.1 |
| 6 | Michelle Romero | Hậu vệ | 5.62 |
| 3 | Crisbelis barbara flores martinez | Tiền vệ | 6.2 |
| 7 | Daniuska rodriguez | Tiền vệ | 6.0 |
| 9 | Deyna Castellanos | Tiền vệ | 7.31 |
| 20 | Dayana Rodriguez | Tiền vệ | 6.01 |
| 8 | gabriela garcia © | Tiền đạo | 6.44 |
| 10 | barbara olivieri | Tiền đạo | 6.27 |
| 11 | Enyerliannys Higuera | Tiền đạo | 6.59 |
| 14 | Raiderlin Nazareth Carrasco Vargas | Tiền đạo | 6.35 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Yessica Velasquez | Thủ môn |
| 19 | Mariana Speckmaier | Tiền đạo |
| 15 | Gellinott Reyes | Hậu vệ |
| 22 | Valeria Rebanales | Thủ môn |
| 18 | Lourdes Moreno | Tiền vệ |
| 21 | lou martinet | Tiền đạo |
| 17 | Marianyela Antonella Jiménez Zerpa | Tiền đạo |
| 2 | Veronica Herrera | Hậu vệ |
| 16 | ailing herrera | Tiền đạo |
| 12 | Genesis Florez | Tiền đạo |
| 4 | Sabrina elorza araujo | Hậu vệ |
| 23 | melanie chirinos | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Colombia (nữ) vs Venezuela (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Colombia (nữ) vs Venezuela (nữ) thuộc CNL W, Vòng 5 đã diễn ra lúc 08:00 ngày 11/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Olímpico Pascual Guerrero (Cali Santiago).
- Kết quả Colombia (nữ) vs Venezuela (nữ) là bao nhiêu?
- Colombia (nữ) thắng Venezuela (nữ) 2-1; hiệp một 1-1.
- Đội hình xuất phát Colombia (nữ) vs Venezuela (nữ)?
- Colombia (nữ) ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Venezuela (nữ) dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:33 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

