- Phạt góc9 – 2
- Thẻ vàng2 – 1
· Ít mây 8°C · cập nhật
U21 Ý thắng U21 Bắc Macedonia 4-0 trên sân nhà.
Đội hình U21 Ý vs U21 Bắc Macedonia 4-0 — Vòng loại U21 châu Âu 27/03/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-2-3-1
U21 Ý · HLV Silvio Baldini
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Lorenzo Palmisani | Thủ môn | 6.94 |
| 2 | Costantino Favasuli | Hậu vệ | 6.8 |
| 3 | Davide Bartesaghi | Hậu vệ | 9.28 |
| 4 | Fabio Cristian Chiarodia | Hậu vệ | 7.45 |
| 6 | Pietro Comuzzo | Hậu vệ | 7.52 |
| 5 | Luca Lipani © | Tiền vệ | 7.63 |
| 10 | Cher Ndour | Tiền vệ | 8.2 |
| 20 | Matteo Dagasso | Tiền vệ | 7.7 |
| 7 | Luigi Cherubini | Tiền đạo | 7.2 |
| 11 | Luca Koleosho | Tiền đạo | 6.47 |
| 18 | Jeff Ekhator | Tiền đạo | 8.19 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 15 | Honest Ahanor | Hậu vệ |
| 13 | Michael Kayode | Hậu vệ |
| 9 | Antonio Raimondo | Tiền đạo |
| 8 | Lorenzo Venturino | Tiền đạo |
| 17 | Seydou Fini | Tiền đạo |
| 12 | Giovanni Daffara | Thủ môn |
| 21 | Alessio Cacciamani | Tiền vệ |
| 14 | Tommaso Berti | Tiền vệ |
| 19 | Gabriele Guarino | Hậu vệ |
U21 Bắc Macedonia · HLV Goran Stanic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Ljupche Dzhekov | Thủ môn | 6.7 |
| 3 | Gjorge Dzhekov | Hậu vệ | 6.19 |
| 5 | Anes Meljichi | Hậu vệ | 6.3 |
| 14 | Andrej Arizankoski | Hậu vệ | 5.73 |
| 19 | Memetriza Hamza | Hậu vệ | 6.05 |
| 6 | matej angelov © | Tiền vệ | 6.16 |
| 8 | Ilija Maslarov | Tiền vệ | 5.84 |
| 11 | D. Trajkov | Tiền vệ | 5.55 |
| 21 | Dimitar·Danev | Tiền vệ | 5.61 |
| 23 | Sejdo Durakov | Tiền vệ | 5.69 |
| 7 | Matej Gashtarov | Tiền đạo | 6.39 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | martin gjorgievski | Tiền vệ |
| 9 | Muhamed Kurtishi | Tiền vệ |
| 13 | Admir ljatifi | Tiền đạo |
| 15 | Mateo Sofijanoski | Tiền vệ |
| 2 | Dejan Stojanovski | Hậu vệ |
| 17 | Kire stojanov | Tiền vệ |
| 16 | marko stojilevski | Hậu vệ |
| 22 | Nikola Filevski | Thủ môn |
| 1 | V. Vasilev | Thủ môn |

