Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Matej Gashtarov

Crvena ZvezdaTiền vệMKD
19Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
1,5 triệu €Giá trị

Matej Gashtarov là tiền vệ 19 tuổi quốc tịch MKD, hiện khoác áo Crvena Zvezda.

Tiểu sử Matej Gashtarov

Matej Gashtarov là tiền vệ của Crvena Zvezda, quốc tịch North Macedonia, hiện 19 tuổi. Trong mùa 2026-2027, Matej Gashtarov ra sân 13 trận với 1089 phút thi đấu, có 1 kiến tạo và đạt điểm trung bình 6,70. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 1,5 triệu €, còn hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2029. Chuyển nhượng gần nhất là từ Red Star Belgrade U19 sang Crvena Zvezda vào ngày 30/06/2026, và cầu thủ thuận chân phải.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

13Trận ra sân
12Đá chính
1.089Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/9Sút trúng/sút
89%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
6,70Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
SuperLiga Serbia2026-2027—887090006189%59%206,86
Giải vô địch các quốc gia châu Âu2026-2027—432900002084%59%106,29
Cúp C3 châu Âu2026-2027—11900011194%36%107,00

Chỉ số chi tiết từng giải

SuperLiga Serbia · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 709 phút · điểm TB 6,86

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/6
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
4
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/9
Đá phạt (bàn / sút)
0/21
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
424/473 (89%)
Chuyền quyết định
4
Tạt bóng chính xác
2/6 (33%)
Chuyền dài chính xác
17/29 (58%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/19
Cắt bóng
7
Phá bóng
15
Chặn cú sút
4

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
49/83 (59%)
Không chiến thắng / thua
7 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
42 / 30
Bị tước bóng
7
Mất quyền kiểm soát
84
Phạm lỗi
7
Bị phạm lỗi
21

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 15/10/2026

Giải vô địch các quốc gia châu Âu · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 290 phút · điểm TB 6,29

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
3/7
Đá phạt (bàn / sút)
0/7
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
126/150 (84%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
1/2 (50%)
Chuyền dài chính xác
10/13 (76%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/8
Cắt bóng
4
Phá bóng
3
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
19/32 (59%)
Không chiến thắng / thua
1 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
18 / 10
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
37
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
7

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 07/10/2026

Cúp C3 châu Âu · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 7,00

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
1/1
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
73/77 (94%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
1/3 (33%)
Chuyền dài chính xác
5/8 (62%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
0
Phá bóng
5
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
4/11 (36%)
Không chiến thắng / thua
2 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 7
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
8
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Matej Gashtarov · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
15/10/2026Cúp C3 châu Âu@ LuganoB 2-3900111373/7724/11V7,00
11/10/2026SuperLiga Serbia@ Radnicki 1923 KragujevacT 3-0790000221/30610/13—7,22
07/10/2026Giải vô địch các quốc gia châu Âu@ Thụy SĩB 0-3310000013/1634/5—6,14
04/10/2026Giải vô địch các quốc gia châu Âuvs ScotlandB 0-2790000022/2707/12—6,13
30/09/2026Giải vô địch các quốc gia châu Âu@ SloveniaB 0-2900010050/5934/8—6,48
27/09/2026Giải vô địch các quốc gia châu Âuvs Thụy SĩB 0-3900010041/4824/7V6,43
21/09/2026SuperLiga Serbiavs Radnicki NisT 3-0900020079/8416/12V6,75
18/09/2026SuperLiga Serbia@ FK Zeleznicar PancevoT 2-1900000146/4915/6—6,68
14/09/2026SuperLiga Serbia@ FK IMT BelgradT 1-0900010066/7002/7—6,80
11/09/2026SuperLiga Serbia@ Radnik SurdulicaH 0-0900000181/9116/12—6,88

Giá trị thị trường qua các năm

2026: 300 nghìn €2026: 1,5 triệu €20262026
Bảng số liệu (2 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
17/06/202619300 nghìn €
17/09/2026191,5 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,5 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Red Star Belgrade U19Crvena ZvezdaChuyển nhượng—
29/06/2026Borac CacakRed Star Belgrade U19Cho mượn—
15/01/2026Red Star Belgrade U19Borac CacakChuyển nhượng—
14/08/2024Anorthosis Famagusta FC U17Red Star Belgrade U19Chuyển nhượng—
09/02/2024Vardar Skopje YouthAnorthosis Famagusta FC U17Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com