
Davide Bartesaghi là hậu vệ 20 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo AC Milan.
Tiểu sử Davide Bartesaghi
Davide Bartesaghi là hậu vệ của AC Milan, quốc tịch Italy, sinh ngày 29/12/2005 và hiện 20 tuổi. Mùa 2026-2027 ghi nhận 4 trận ra sân với 182 phút thi đấu và điểm trung bình 6,79, gồm 3 trận tại Serie A và 1 trận tại Cúp C2 châu Âu. Giá trị thị trường hiện ở mức 22,0 triệu €, còn giá trị cao nhất đạt 23,0 triệu € (2026), hợp đồng đến 29/06/2030. Bartesaghi chuyển từ Milan Futuro đến AC Milan vào ngày 30/06/2025, cao 193 cm và nặng 84 kg.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
5Trận ra sân
3Đá chính
272Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/1Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,89Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp C2 châu Âu | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 147 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 88% | 60% | 0 | 0 | 7,07 |
| Serie A | 2026-2027 | — | 3 | 1 | 125 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 85% | 35% | 0 | 0 | 6,77 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp C2 châu Âu · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 147 phút · điểm TB 7,07
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 5/9
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 59/67 (88%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- 5/9 (55%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/2 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 12/20 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 12 / 8
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 26
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Serie A · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 125 phút · điểm TB 6,77
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 48/56 (85%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 2/3 (66%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/6 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 7/20 (35%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 10
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 18
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Serie A | vs Atalanta | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/10/2026 | Cúp C2 châu Âu | @ Red Bull Salzburg | T 4-0 | 90 | 0 | 1 | 1 | 1 | 3 | 34/38 | 4 | 8/12 | — | 7,30 |
| 11/10/2026 | Serie A | @ Sassuolo | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Ba Lan | T 6-2 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 45/53 | 7 | 10/13 | — | 6,89 |
| 21/09/2026 | Serie A | vs Lecce | T 3-0 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/7 | 0 | 0/5 | — | 6,34 |
| 17/09/2026 | Cúp C2 châu Âu | vs Benfica | B 0-2 | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 25/29 | 2 | 4/8 | — | 6,84 |
| 12/09/2026 | Serie A | @ Lazio | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 07/09/2026 | Serie A | @ Juventus | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/08/2026 | Serie A | vs Venezia | T 2-0 | 87 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 34/41 | 4 | 6/13 | — | 6,94 |
| 24/08/2026 | Serie A | @ Torino | T 2-1 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 7/8 | 0 | 1/2 | — | 7,03 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/12/2023 | 17 | 1,0 triệu € |
| 24/06/2024 | 18 | 1,0 triệu € |
| 18/12/2024 | 18 | 1,2 triệu € |
| 18/06/2025 | 19 | 1,8 triệu € |
| 06/10/2025 | 19 | 3,0 triệu € |
| 22/12/2025 | 19 | 18,0 triệu € |
| 23/03/2026 | 20 | 23,0 triệu € |
| 28/05/2026 | 20 | 22,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 23,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 22,0 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2025 | Milan Futuro | AC Milan | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | AC Milan U20 | Milan Futuro | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | AC MilanU17 | AC Milan U20 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | AC Milan U16 | AC MilanU17 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ53
- Kỹ thuật65
- Tư duy58
- Sức mạnh54
- Thể lực47