- Phạt góc4 – 0
- Thẻ vàng1 – 3
Sân Nonthaburi Stadium, Nonthaburi · sân trung lập · Trọng tài: Almansoori Rawdha · Ít mây 34°C · cập nhật
U20 Nhật Bản (nữ) thắng U20 Úc (nữ) 5-2 trên sân nhà Nonthaburi Stadium.
U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Úc (nữ) 5-2 — U20 châu Á (nữ) 08/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 64%Kiểm soát bóng36%
- 12Tổng cú sút26
- 9Sút trúng đích6
- 6Sút không trúng đích0
- 18Sút trong vòng cấm9
- 3Sút bị chặn3
- 4Phạt góc0
- 83Tấn công nguy hiểm34
- 128Tấn công89
- 445Chuyền322
- 373Chuyền chính xác235
- 6Chuyền then chốt3
- 14Chuyền dài7
- 16Rê bóng6
- 26Tạt bóng20
- 37Tranh chấp44
- 8Tắc bóng24
- 49Cản phá57
- 13Cứu thua4
- 10Phạm lỗi4
- 27Bị phạm lỗi23
- 2Việt vị2
- 1Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 5 bàn được ghi trong hiệp hai. U20 Nhật Bản (nữ) kiểm soát bóng 64%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U20 Nhật Bản (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U20 Úc (nữ) ép sân. U20 Nhật Bản (nữ) kiểm soát thế trận 58% thời gian, U20 Úc (nữ) 35%.
U20 Nhật Bản (nữ)U20 Úc (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
U20 Nhật Bản (nữ) · HLV Kano Michihisa
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Uruha Iwasaki © | Thủ môn | 7.29 |
| 2 | Yuna Aoki | Hậu vệ | 6.6 |
| 4 | Tamami Aso | Hậu vệ | 6.46 |
| 6 | Rinka Higuchi | Hậu vệ | 6.5 |
| 21 | Fukushima Noa | Hậu vệ | 8.77 |
| 7 | Miyu Matsunaga | Tiền vệ | 7.2 |
| 8 | Furuta Asako | Tiền vệ | 6.43 |
| 10 | Mao Itamura | Tiền vệ | 7.21 |
| 15 | Honda Momoka | Tiền vệ | 6.59 |
| 20 | Mone Sato | Tiền vệ | 6.05 |
| 11 | Natsumi Tago | Tiền đạo | 8.05 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | Hibari Hara | Hậu vệ |
| 14 | Konoha Nakamura | Tiền vệ |
| 3 | Mitsuki Ota | Hậu vệ |
| 22 | Momoka Sano | Hậu vệ |
| 5 | Suzuki Haruko | Hậu vệ |
| 9 | Anon Tsuda | Tiền đạo |
| 19 | Natsume Kingetsu | Hậu vệ |
| 13 | Miki Kimura | Tiền đạo |
| 12 | Hinaha Ishida | Thủ môn |
| 17 | Yura Honda | Tiền vệ |
| 23 | Sako Nawa | Thủ môn |
U20 Úc (nữ) · HLV Alexander Epakis
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Ilona Melegh | Thủ môn | 6.44 |
| 3 | Tegan Bertolissio | Hậu vệ | 4.62 |
| 6 | Emma Dundas | Hậu vệ | 5.21 |
| 15 | Alexia Apostolakis © | Hậu vệ | 5.57 |
| 22 | Rubi Sullivan | Hậu vệ | 5.56 |
| 13 | Shelby McMahon | Tiền vệ | 6.24 |
| 14 | Zara Kruger | Tiền vệ | 5.95 |
| 19 | Talia Younis | Tiền vệ | 5.98 |
| 21 | Peta Trimis | Tiền vệ | 5.37 |
| 9 | Skye Halmarick | Tiền đạo | 7.3 |
| 16 | Avaani Prakash | Tiền đạo | 8.48 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | India Breier | Hậu vệ |
| 5 | Daisy Brown | Tiền đạo |
| 20 | Danella Butrus | Tiền đạo |
| 8 | Amelia Cassar | Tiền đạo |
| 4 | Alexis Collins | Tiền đạo |
| 23 | Sienna Dale | Tiền đạo |
| 10 | Tiana Fuller | Tiền vệ |
| 11 | Poppy O'Keeffe | Tiền vệ |
| 18 | Georgia Ritchie | Thủ môn |
| 17 | Caley Tallon-Henniker | Tiền đạo |
| 12 | Jasmine Black | Thủ môn |
| 2 | Milly Bennett | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Úc (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Úc (nữ) thuộc U20 châu Á (nữ), Vòng 3 đã diễn ra lúc 16:00 ngày 08/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Nonthaburi Stadium (Nonthaburi).
- Kết quả U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Úc (nữ) là bao nhiêu?
- U20 Nhật Bản (nữ) thắng U20 Úc (nữ) 5-2; hiệp một 1-1.
- Đội hình xuất phát U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Úc (nữ)?
- U20 Nhật Bản (nữ) ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, U20 Úc (nữ) dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:50 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

