- Phạt góc6 – 9
- Thẻ vàng3 – 0
Sân West Lancashire College Stadium, Skelmersdale · Âm u 14°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 2.02 / 1.77
Brighton (nữ) thắng 3-2 ngay trên sân của Liverpool (nữ).
Liverpool (nữ) vs Brighton (nữ) 2-3 — English FA Women's Cup 10/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (15)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Denise O'Sullivankiến tạo: Ceri Holland
11'
1 - 0 -
⚽ beata olssonkiến tạo: Cornelia Kapocs
22'
2 - 0 -
23'
2 - 1 ⚽ Manuela Vanegas - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🟨 Ceri Holland 48'
-
54'
2 - 2 ⚽ Madison Haleykiến tạo: Kiko Seike - 🟨 Denise O'Sullivan 56'
- 🔁 Alice Bergstromthay Risa Shimizu 61'
- 🔁 Aurelie Csillagthay Denise O'Sullivan 69'
- 🔁 mia enderbythay Ceri Holland 77'
- 🟨 Aurelie Csillag 82'
- 89' 🔁 Nadine Noordamthay Francesca Kirby
-
95+5'
2 - 3 ⚽ Nadine Noordam - 97+7' 🔁 Maelys Mpométhay Marisa·Olislagers
- 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 46%Kiểm soát bóng54%
- 8Tổng cú sút17
- 4Sút trúng đích8
- 5Sút không trúng đích4
- 11Sút trong vòng cấm16
- 2Sút bị chặn4
- 6Phạt góc9
- 55Tấn công nguy hiểm60
- 96Tấn công115
- 483Chuyền438
- 386Chuyền chính xác335
- 4Chuyền then chốt8
- 8Chuyền dài13
- 16Rê bóng22
- 18Tạt bóng20
- 43Tranh chấp54
- 25Tắc bóng23
- 57Cản phá51
- 11Cứu thua7
- 9Phạm lỗi8
- 14Bị phạm lỗi18
- 2Việt vị1
- 3Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 14.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. Brighton (nữ) kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Liverpool (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Brighton (nữ) ép sân. Liverpool (nữ) kiểm soát thế trận 37% thời gian, Brighton (nữ) 53%.
Liverpool (nữ)Brighton (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Liverpool (nữ) · HLV Gareth Taylor
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 28 | Jennifer Falk | Thủ môn | 6.71 |
| 4 | Grace Fisk © | Hậu vệ | 6.24 |
| 5 | Risa Shimizu | Hậu vệ | 5.93 |
| 17 | Jenna Clark | Hậu vệ | 5.88 |
| 29 | Alejandra Bernabe | Hậu vệ | 6.22 |
| 6 | Denise O'Sullivan | Tiền vệ | 6.89 |
| 8 | Fuka Nagano | Tiền vệ | 6.31 |
| 18 | Ceri Holland | Tiền vệ | 7.41 |
| 19 | Kirsty Maclean | Tiền vệ | 6.13 |
| 7 | Cornelia Kapocs | Tiền đạo | 7.29 |
| 11 | beata olsson | Tiền đạo | 7.64 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 25 | Alice Bergstrom | Tiền đạo |
| 27 | Aurelie Csillag | Tiền đạo |
| 13 | mia enderby | Tiền đạo |
| 3 | Gemma Evans | Hậu vệ |
| 21 | Anna Josendal | Tiền đạo |
| 22 | Faye mary | Thủ môn |
| 36 | Zara shaw | Tiền vệ |
| 87 | Maizie Trueman | Không rõ |
| 16 | Susan Woodham Lily | Hậu vệ |
Brighton (nữ) · HLV Dario Vidosic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Chiamaka Nnadozie | Thủ môn | 6.61 |
| 2 | Manuela Vanegas | Hậu vệ | 7.32 |
| 3 | Moeka Minami | Hậu vệ | 6.52 |
| 18 | caitlin hayes | Hậu vệ | 7.0 |
| 19 | Marisa·Olislagers | Hậu vệ | 6.1 |
| 8 | M. Symonds © | Tiền vệ | 6.31 |
| 10 | Jelena Cankovic | Tiền vệ | 6.28 |
| 11 | Kiko Seike | Tiền vệ | 6.39 |
| 33 | Charlize Rule | Tiền vệ | 6.64 |
| 14 | Francesca Kirby | Tiền đạo | 6.88 |
| 21 | Madison Haley | Tiền đạo | 7.85 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 6 | Rusul Rosa Kafaji | Tiền đạo |
| 27 | Rachel Mclauchlan | Tiền vệ |
| 5 | Maelys Mpomé | Hậu vệ |
| 15 | Nadine Noordam | Tiền vệ |
| 17 | Rebecca raynor | Tiền vệ |
| 29 | Fuka Tsunoda | Tiền vệ |
| 20 | Olaug tvedten | Tiền đạo |
| 22 | Carla Camacho | Tiền đạo |
| 32 | Sophie Baggaley | Thủ môn |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 2.02 | 1.77 | 17.00 | 1.02 | 17.00 | 4.5 | 8.10 | 1.08 | 14.5 | 2.62 | 1.44 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (11 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 22/03/2026 | ENG FA WSL | Brighton (nữ) – Liverpool (nữ) | 0–0 |
| 09/11/2025 | ENG FA WSL | Liverpool (nữ) – Brighton (nữ) | 1–1 |
| 19/04/2025 | ENG FA WSL | Brighton (nữ) – Liverpool (nữ) | 1–2 |
| 18/01/2025 | ENG FA WSL | Liverpool (nữ) – Brighton (nữ) | 2–1 |
| 18/02/2024 | ENG FA WSL | Brighton (nữ) – Liverpool (nữ) | 0–1 |
| 26/11/2023 | ENG FA WSL | Liverpool (nữ) – Brighton (nữ) | 4–0 |
| 23/04/2023 | ENG FA WSL | Liverpool (nữ) – Brighton (nữ) | 2–1 |
| 20/11/2022 | ENG FA WSL | Brighton (nữ) – Liverpool (nữ) | 3–3 |
| 05/01/2020 | ENG FA WSL | Brighton (nữ) – Liverpool (nữ) | 1–0 |
| 06/01/2019 | ENG FA WSL | Liverpool (nữ) – Brighton (nữ) | 0–2 |
Phong độ gần đây
Liverpool (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 03/05/2026 | ENG FA WSL | Manchester City (nữ) – Liverpool (nữ) | 1–0 | B |
| 26/04/2026 | ENG FA WSL | Liverpool (nữ) – West Ham United (nữ) | 0–1 | B |
| 05/04/2026 | ENG FA Women's Cup | Charlton (nữ) – Liverpool (nữ) | 0–0 | H |
| 28/03/2026 | ENG FA WSL | Everton CD(Everton FC ) (nữ) – Liverpool (nữ) | 2–3 | T |
| 22/03/2026 | ENG FA WSL | Brighton (nữ) – Liverpool (nữ) | 0–0 | H |
Brighton (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 02/05/2026 | ENG FA WSL | Manchester United (nữ) – Brighton (nữ) | 1–1 | H |
| 25/04/2026 | ENG FA WSL | Brighton (nữ) – Manchester City (nữ) | 3–2 | T |
| 05/04/2026 | ENG FA Women's Cup | Arsenal (nữ) – Brighton (nữ) | 0–2 | T |
| 29/03/2026 | ENG FA WSL | Leicester City (nữ) – Brighton (nữ) | 0–1 | T |
| 22/03/2026 | ENG FA WSL | Brighton (nữ) – Liverpool (nữ) | 0–0 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Liverpool (nữ) vs Brighton (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Liverpool (nữ) vs Brighton (nữ) thuộc English FA Women's Cup đã diễn ra lúc 18:15 ngày 10/05/2026 theo giờ Việt Nam trên sân West Lancashire College Stadium (Skelmersdale).
- Kết quả Liverpool (nữ) vs Brighton (nữ) là bao nhiêu?
- Brighton (nữ) thắng Liverpool (nữ) 3-2 trên sân khách; hiệp một 2-1.
- Lịch sử đối đầu Liverpool (nữ) vs Brighton (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 11 lần gặp nhau gần nhất: Liverpool (nữ) thắng 6, hòa 3, Brighton (nữ) thắng 2. Lần gần nhất ngày 22/03/2026 (ENG FA WSL) Brighton (nữ) 0-0 Liverpool (nữ).
- Phong độ Liverpool (nữ) và Brighton (nữ) trước trận?
- Liverpool (nữ): 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LLDWDW); Brighton (nữ): 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DWWWDL).
- Đội hình xuất phát Liverpool (nữ) vs Brighton (nữ)?
- Liverpool (nữ) ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Brighton (nữ) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:24 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

