- Phạt góc0 – 11
- Thẻ vàng2 – 1
Sân Rat Verlegh Stadion, Breda · Trọng tài: Marta Huerta de Aza · Ít mây 13°C · cập nhật
Hà Lan (nữ) thắng Pháp (nữ) 2-1 trên sân nhà Rat Verlegh Stadion.
Hà Lan (nữ) vs Pháp (nữ) 2-1 — Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) 15/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 35%Kiểm soát bóng65%
- 25Tổng cú sút17
- 3Sút trúng đích3
- 4Sút không trúng đích4
- 8Sút trong vòng cấm12
- 1Sút bị chặn5
- 0Phạt góc11
- 21Tấn công nguy hiểm52
- 53Tấn công86
- 223Chuyền515
- 149Chuyền chính xác434
- 2Chuyền then chốt7
- 3Chuyền dài9
- 6Rê bóng30
- 17Tạt bóng27
- 49Tranh chấp46
- 45Tắc bóng16
- 46Cản phá49
- 10Cứu thua8
- 1Phạm lỗi8
- 21Bị phạm lỗi26
- 3Việt vị3
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Pháp (nữ) kiểm soát bóng 65%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Hà Lan (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Pháp (nữ) ép sân. Hà Lan (nữ) kiểm soát thế trận 29% thời gian, Pháp (nữ) 63%.
Hà Lan (nữ)Pháp (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-3-3
Hà Lan (nữ) · HLV Andries Jonker
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Daphne·van Domselaar | Thủ môn | 6.3 |
| 2 | Lynn Wilms | Hậu vệ | 7.0 |
| 3 | Renee asten van | Hậu vệ | 7.2 |
| 4 | veerle buurman | Hậu vệ | 6.8 |
| 5 | Marisa·Olislagers | Hậu vệ | 6.5 |
| 7 | Lineth Beerensteyn © | Tiền vệ | 5.7 |
| 8 | Wieke Hendrikje Maria Kaptein | Tiền vệ | 6.0 |
| 10 | Victoria Pelova | Tiền vệ | 6.6 |
| 21 | Damaris Egurrola | Tiền vệ | 6.8 |
| 11 | Esmee Brugts | Tiền đạo | 6.5 |
| 19 | Romee Leuchter | Tiền đạo | 5.9 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 9 | jasmijn lotte keukelaar | Tiền đạo |
| 12 | Chasity Grant | Tiền đạo |
| 17 | Linde Veefkind | Hậu vệ |
| 18 | Lynn Groenewegen | Tiền vệ |
| 16 | Lize Kop | Thủ môn |
| 13 | Janou Levels | Hậu vệ |
| 14 | Nina Nijstad | Hậu vệ |
| 6 | Ella Peddemors | Tiền đạo |
| 15 | Liz Rijsbergen | Tiền đạo |
| 23 | De d=Danielle Jong | Thủ môn |
| 20 | Kayleigh Van Dooren | Tiền vệ |
| 22 | Ilse van der Zanden | Hậu vệ |
Pháp (nữ) · HLV Laurent Bonadei
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Pauline Peyraud Magnin | Thủ môn | 6.0 |
| 2 | Maelle Lakrar | Hậu vệ | 6.9 |
| 7 | Sakina Karchaoui | Hậu vệ | 6.5 |
| 19 | Griedge Mbock Bathy © | Hậu vệ | 6.6 |
| 23 | Melween Ndongala | Hậu vệ | 7.0 |
| 6 | oriane francois jean | Tiền vệ | 6.2 |
| 20 | Anaele moguedec le | Tiền vệ | 6.7 |
| 9 | Melvine Malard | Tiền đạo | 6.4 |
| 11 | Kadidiatou Diani | Tiền đạo | 6.4 |
| 12 | Marie-Antoinette Katoto | Tiền đạo | 6.0 |
| 17 | Sandy Baltimore | Tiền đạo | 6.7 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 13 | Anaïs Ebayilin | Tiền vệ |
| 18 | Laurina Fazer | Tiền vệ |
| 22 | Naomie Feller | Tiền vệ |
| 15 | Kelly gago | Tiền đạo |
| 8 | Grace Geyoro | Tiền vệ |
| 10 | Clara Mateo | Tiền đạo |
| 14 | Perle Morroni | Hậu vệ |
| 21 | Constance Picaud | Thủ môn |
| 3 | Thiniba Samoura | Hậu vệ |
| 4 | Alice Dauphine Sombath | Hậu vệ |
| 1 | Mylene Chavas | Thủ môn |
| 5 | Elisa De Almeida | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Hà Lan (nữ) vs Pháp (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Hà Lan (nữ) vs Pháp (nữ) thuộc Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) đã diễn ra lúc 01:45 ngày 15/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Rat Verlegh Stadion (Breda).
- Kết quả Hà Lan (nữ) vs Pháp (nữ) là bao nhiêu?
- Hà Lan (nữ) thắng Pháp (nữ) 2-1; hiệp một 1-0.
- Đội hình xuất phát Hà Lan (nữ) vs Pháp (nữ)?
- Hà Lan (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, Pháp (nữ) dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:55 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

