Chelsea FC (nữ)Hạng 22 - 3FT · Hết trận · sau hiệp phụ · 90 phút 2–2 · HT 1–0
Manchester City (nữ)Hạng 1- Phạt góc9 – 4
- Thẻ vàng1 – 1
Sân Wheatsheaf Park, Staines · Nhiều mây 13°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.57 / 2.35
Manchester City (nữ) thắng 3-2 sau hiệp phụ ngay trên sân của Chelsea FC (nữ).
Đội hình Chelsea FC (nữ) vs Manchester City (nữ) 2-3 — Cúp FA hạng dưới Anh (nữ) 10/05/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-2-3-1
Chelsea FC (nữ) · HLV Sonia Bompastor
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 24 | Hannah Hampton | Thủ môn | 6.26 |
| 2 | Ellie Carpenter | Hậu vệ | 6.42 |
| 5 | veerle buurman | Hậu vệ | 6.72 |
| 21 | Niamh Charles | Hậu vệ | 6.29 |
| 26 | Kadeisha Buchanan | Hậu vệ | 6.61 |
| 6 | Sjoeke Nüsken | Tiền vệ | 6.07 |
| 8 | Erin Cuthbert © | Tiền vệ | 8.2 |
| 30 | Keira Walsh | Tiền vệ | 6.93 |
| 10 | Lauren James | Tiền đạo | 6.84 |
| 12 | Alyssa Thompson | Tiền đạo | 6.74 |
| 20 | Sam Kerr | Tiền đạo | 7.51 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 17 | Sandy Baltimore | Tiền đạo |
| 33 | Agnes Beever-Jones | Tiền đạo |
| 22 | Lucy Bronze | Hậu vệ |
| 19 | Johanna Kaneryd | Tiền vệ |
| 18 | Wieke Hendrikje Maria Kaptein | Tiền vệ |
| 1 | Livia Peng | Thủ môn |
| 32 | alexia potter | Tiền vệ |
| 42 | Chloe Sarwie | Tiền vệ |
| 38 | Becky Spencer | Thủ môn |
Manchester City (nữ) · HLV Andrée Alexander Jeglertz
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 35 | Khiara Keating | Thủ môn | 6.99 |
| 4 | Jade Rose | Hậu vệ | 6.31 |
| 5 | Alex Greenwood © | Hậu vệ | 7.12 |
| 15 | Leila Ouahabi | Hậu vệ | 6.26 |
| 18 | Kerstin·Casparij | Hậu vệ | 6.07 |
| 6 | Grace Clinton | Tiền vệ | 6.42 |
| 19 | Laura Blindkilde Brown | Tiền vệ | 6.57 |
| 25 | Yui Hasegawa | Tiền vệ | 6.58 |
| 9 | Khadija Shaw | Tiền đạo | 8.6 |
| 11 | Lauren Hemp | Tiền đạo | 6.25 |
| 14 | Kerolin Nicoli | Tiền đạo | 6.73 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 13 | Laura·Wienroither | Hậu vệ |
| 28 | Gracie Prior | Hậu vệ |
| 46 | Lily Murphy | Tiền đạo |
| 22 | Sydney Lohmann | Tiền vệ |
| 20 | Aoba Fujino | Tiền đạo |
| 8 | Mary Fowler | Tiền đạo |
| 1 | Eartha Cumings | Thủ môn |
| 7 | Laura Coombs | Tiền vệ |
| 24 | Iman Beney | Tiền đạo |