- Phạt góc2 – 8
- Thẻ vàng4 – 1
Sân Edmond Machtens Stadium, Brussels · Nắng 9°C · cập nhật
RWDM Brussels và Koninklijke Lierse Sportkring hòa nhau 1-1.
RWDM Brussels vs Koninklijke Lierse Sportkring 1-1 — Hạng 2 Bỉ 22/03/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 44%Kiểm soát bóng56%
- 19Tổng cú sút21
- 6Sút trúng đích4
- 6Sút không trúng đích2
- 15Sút trong vòng cấm9
- 3Sút bị chặn3
- 2Phạt góc9
- 41Tấn công nguy hiểm44
- 96Tấn công94
- 384Chuyền487
- 308Chuyền chính xác379
- 3Chuyền then chốt4
- 13Chuyền dài7
- 12Rê bóng18
- 22Tạt bóng30
- 57Tranh chấp52
- 30Tắc bóng24
- 49Cản phá60
- 15Cứu thua11
- 12Phạm lỗi6
- 23Bị phạm lỗi30
- 1Việt vị0
- 4Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Koninklijke Lierse Sportkring kiểm soát bóng 56%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 5-4-1
RWDM Brussels · HLV Christ Bruno
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Bill Lathouwers | Thủ môn | 6.5 |
| 27 | Yacine Chaib | Hậu vệ | 7.06 |
| 47 | Manoel Verhaeghe | Hậu vệ | 6.37 |
| 83 | Mats Lemmens © | Hậu vệ | 6.88 |
| 99 | Tibo Persyn | Hậu vệ | 7.02 |
| 8 | Jacob Christian Montes | Tiền vệ | 5.99 |
| 14 | Olivier·Dumont | Tiền vệ | 6.39 |
| 26 | Pjotr Kestens | Tiền vệ | 6.31 |
| 29 | Aiman Maurer | Tiền vệ | 6.68 |
| 60 | Oskar Szulc | Tiền vệ | 6.61 |
| 9 | Usman Simbakoli | Tiền đạo | 8.14 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 4 | Djovkar Doudaev | Hậu vệ |
| 31 | N. Dodeigne | Hậu vệ |
| 23 | Justin Bengui Joao | Thủ môn |
| 10 | Gaëtan Robail | Tiền đạo |
| 30 | A. Loune | Tiền vệ |
| 19 | Francisco Montoro | Tiền đạo |
| 20 | Kwasi Poku | Tiền đạo |
| 45 | Bilal Sanhaji | Hậu vệ |
| 11 | Ziani Ilyes | Tiền vệ |
Koninklijke Lierse Sportkring · HLV Jamath Shoffner
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 61 | Kiany Vroman | Thủ môn | 7.57 |
| 4 | Sam Vanderhallen | Hậu vệ | 6.75 |
| 21 | Elton Yeboah | Hậu vệ | 6.13 |
| 24 | Jano Willems | Hậu vệ | 6.52 |
| 58 | Vincent De Vos | Hậu vệ | 6.61 |
| 66 | Jenthe Mertens © | Hậu vệ | 6.38 |
| 3 | Noam Mayoka-Tika | Tiền vệ | 6.4 |
| 8 | Victor Daguin | Tiền vệ | 6.67 |
| 22 | Cedric Van Meirvenne | Tiền vệ | 8.2 |
| 27 | Daan De Peuter | Tiền vệ | 6.9 |
| 10 | Alexandre Stanic | Tiền đạo | 5.96 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 9 | Toni Lun Bončina | Tiền đạo |
| 26 | Thiebe Van Elsuwege | Tiền vệ |
| 45 | Noah De Ridder | Hậu vệ |
| 30 | Pieter De Schrijver | Hậu vệ |
| 1 | Jarno De Smet | Thủ môn |
| 11 | Samih El Touile | Tiền đạo |
| 7 | Yassin Hidraoui | Tiền đạo |
| 6 | Emmanuel·Matuta | Tiền vệ |
| 29 | Mansour Sy | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- RWDM Brussels vs Koninklijke Lierse Sportkring đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận RWDM Brussels vs Koninklijke Lierse Sportkring thuộc Hạng 2 Bỉ, Vòng 31 đã diễn ra lúc 02:00 ngày 22/03/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Edmond Machtens Stadium (Brussels).
- Kết quả RWDM Brussels vs Koninklijke Lierse Sportkring là bao nhiêu?
- RWDM Brussels và Koninklijke Lierse Sportkring hòa 1-1; hiệp một 1-0.
- Đội hình xuất phát RWDM Brussels vs Koninklijke Lierse Sportkring?
- RWDM Brussels ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, Koninklijke Lierse Sportkring dùng sơ đồ 5-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 06:13 04/11/2026 (giờ Việt Nam).

