Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Mats Lemmens

Willem IIHậu vệ
24Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
500 nghìn €Giá trị

Mats Lemmens là hậu vệ 24 tuổi, hiện khoác áo Willem II.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

8Trận ra sân
1Đá chính
196Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,23Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Eredivisie2026-2027—811960000083%53%005,23

Chỉ số chi tiết từng giải

Eredivisie · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 196 phút · điểm TB 5,23

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
64/77 (83%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
1/6 (16%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
3
Phá bóng
16
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
8/15 (53%)
Không chiến thắng / thua
6 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 5
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
17
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Mats Lemmens · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Eredivisie@ Sparta RotterdamB 2-324000002/501/4—5,81
11/10/2026Eredivisie@ FC UtrechtB 1-3dự bị00000—0———
20/09/2026Eredivisievs Fortuna SittardB 0-11000001/10——6,64
16/09/2026Eredivisie@ AFC AjaxB 1-5450000015/1500/1—5,52
12/09/2026Eredivisie@ AZ AlkmaarH 1-1100000—01/1——
06/09/2026Eredivisievs Excelsior SBVB 0-3450000032/3913/4—6,00
30/08/2026Eredivisievs SC HeerenveenH 2-245000009/1112/2—6,44
15/08/2026Eredivisievs NEC NijmegenB 1-421000003/400/2—5,65
08/08/2026Eredivisie@ Go Ahead EaglesB 1-414000002/201/1—5,79
18/04/2026Belgian Challenger Pro League@ KV KortrijkB 1-3900010031/3444/6—6,39

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 50 nghìn €2022: 100 nghìn €2022: 100 nghìn €2023: 100 nghìn €2023: 150 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 500 nghìn €2025: 500 nghìn €2026: 500 nghìn €20212026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
28/06/20211950 nghìn €
22/06/202220100 nghìn €
10/11/202220100 nghìn €
14/06/202321100 nghìn €
26/12/202321150 nghìn €
02/06/202422150 nghìn €
19/12/202422300 nghìn €
23/04/202523500 nghìn €
17/12/202523500 nghìn €
29/04/202624500 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 500 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
22/07/2026RWDM BrusselsWillem IIChuyển nhượng—
30/06/2025LecceRWDM BrusselsChuyển nhượng—
29/06/2025RWDM BrusselsLecceCho mượn—
02/02/2025LecceRWDM BrusselsChuyển nhượng—
01/02/2025KSC LokerenLecceCho mượn—
02/09/2024LecceKSC LokerenChuyển nhượng—
29/06/2024LeccoLecceCho mượn—
22/08/2023LecceLeccoChuyển nhượng—
30/06/2022US Lecce YouthLecceChuyển nhượng—
04/10/2020Jong GenkUS Lecce YouthChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ35
  • Kỹ thuật35
  • Tư duy42
  • Sức mạnh68
  • Thể lực54
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com