- Phạt góc2 – 7
- Thẻ vàng1 – 3
Sân Nou Sardenya, Barcelona · Ít mây 26°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.80 / 2.00
Hercules thắng 2-1 ngay trên sân của CE Europa.
CE Europa vs Hercules 1-2 — Spanish Primera División RFEF 12/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (19)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
20'
0 - 1 ⚽ Antoñin Cortéskiến tạo: Victor Narro - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 58' 🔁 Manu Ricothay Nassourou Ndongo
- 🔁 Aiman Boussidthay Joan Mascaro 61'
- 62' 🟨 Victor Narro
- 65' 🔁 Fran Solthay Antoñin Cortés
-
⚽ khalid noureddinekiến tạo: Flavio Ribeiro
67'
1 - 1 - 🔁 Youssef Zayzounthay khalid noureddine 69'
- 🟨 Youssef Zayzoun 71'
- 78' 🔁 Adria Miquel Bosch Sanchisthay Yago Cantero
- 78' 🔁 Jorge galvanthay Mehdi Puch-Herrantz
- 78' 🔁 Alberto Torilthay Victor Narro
- 🔁 Guillem Cardelusthay tolosa albert perez 81'
- 🔁 Marc Angles Sanchezthay Adria Padillo 81'
- 🔁 Víctor Moralesthay Enol Coto 82'
- 85' 🟨 Javier Rentero
-
93+3'
1 - 2 ⚽ Fran Sol - 98+8' 🟨 Manu Rico
- 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 53%Kiểm soát bóng47%
- 16Tổng cú sút9
- 4Sút trúng đích5
- 8Sút không trúng đích3
- 15Sút trong vòng cấm9
- 3Sút bị chặn1
- 2Phạt góc7
- 58Tấn công nguy hiểm50
- 90Tấn công77
- 465Chuyền466
- 386Chuyền chính xác385
- 4Chuyền then chốt4
- 12Chuyền dài8
- 25Rê bóng20
- 35Tạt bóng37
- 38Tranh chấp37
- 11Tắc bóng34
- 73Cản phá65
- 8Cứu thua6
- 4Phạm lỗi4
- 16Bị phạm lỗi17
- 5Việt vị3
- 1Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. CE Europa kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: CE Europa ép sân · cột hướng xuống: Hercules ép sân. CE Europa kiểm soát thế trận 47% thời gian, Hercules 41%.
CE EuropaHercules| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
CE Europa · HLV Josep Maria Gené
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | Nil Ruiz | Thủ môn | 6.0 |
| 2 | Enol Coto | Hậu vệ | 6.3 |
| 4 | alex cano © | Hậu vệ | 7.1 |
| 5 | arnau campeny | Hậu vệ | 7.2 |
| 8 | Gregorio Gracia Sánchez | Tiền vệ | 6.4 |
| 15 | victor edo | Tiền vệ | 6.9 |
| 23 | tolosa albert perez | Tiền vệ | 6.0 |
| 7 | Flavio Ribeiro | Tiền đạo | 6.9 |
| 9 | khalid noureddine | Tiền đạo | 7.1 |
| 19 | Joan Mascaro | Tiền đạo | 6.9 |
| 22 | Adria Padillo | Tiền đạo | 6.1 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Marc Angles Sanchez | Tiền vệ |
| 30 | Aiman Boussid | Tiền đạo |
| 29 | Fernandez Joel Cadenas | Tiền vệ |
| 20 | Pedro Cancelo | Hậu vệ |
| 16 | Guillem Cardelus | Tiền vệ |
| 11 | Adrian Exposito | Tiền đạo |
| 1 | lucas garcia | Thủ môn |
| 14 | Víctor Morales | Hậu vệ |
| 3 | Marcel sgro | Hậu vệ |
| 17 | Youssef Zayzoun | Tiền đạo |
| 12 | Santi Pallares | Hậu vệ |
Hercules · HLV Beto Company
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | alessandro blazic | Thủ môn | 6.8 |
| 2 | Samuel Vazquez | Hậu vệ | 6.7 |
| 4 | Javier Rentero © | Hậu vệ | 6.4 |
| 15 | Yago Cantero | Hậu vệ | 7.1 |
| 23 | Javi Jiménez | Hậu vệ | 6.2 |
| 14 | Nassourou Ben Hamed Ndongo | Tiền vệ | 6.9 |
| 18 | Alejandro Fidalgo | Tiền vệ | 6.9 |
| 37 | Mehdi Puch-Herrantz | Tiền vệ | 6.7 |
| 17 | Antoñin Cortés | Tiền đạo | 7.1 |
| 20 | Andy Escudero | Tiền đạo | 6.6 |
| 22 | Victor Narro | Tiền đạo | 6.7 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 24 | Adria Miquel Bosch Sanchis | Hậu vệ |
| 1 | Carlos Abad | Thủ môn |
| 9 | Alberto Toril | Tiền đạo |
| 19 | Fran Sol | Tiền đạo |
| 8 | Manu Rico | Tiền đạo |
| 3 | david lopez | Hậu vệ |
| 16 | Aitor Gismera | Tiền vệ |
| 21 | Jorge galvan | Hậu vệ |
| 12 | Rafael palmas de | Tiền vệ |
| 27 | Jose Mamourou | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Hercules | Roger Colomina | Chấn thương | Cruciate ligament tear |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.80 | 2.00 | 151.00 | 26 | 1.01 | 3.5 | 9.00 | 1.07 | 9.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (4 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 07/02/2026 | SPDRFEFA | CE Europa – Hercules | 1–1 |
| 08/11/2025 | SPDRFEFA | Hercules – CE Europa | 1–0 |
| 04/03/2024 | SSDRFEF | Hercules – CE Europa | 0–0 |
| 22/10/2023 | SSDRFEF | CE Europa – Hercules | 1–0 |
Phong độ gần đây
CE Europa
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 06/09/2026 | SPDRFEFA | AD Alcorcon – CE Europa | 0–0 | H |
| 31/08/2026 | SPDRFEFA | CE Europa – Real Jaen CF | 0–3 | B |
| 22/08/2026 | INT CF | Girona B – CE Europa | 3–0 | B |
| 19/08/2026 | INT CF | FC Barcelona Atlètic – CE Europa | 1–0 | B |
| 17/08/2026 | INT CF | CE Europa – CE Manresa | 0–0 | H |
Hercules
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 06/09/2026 | SPDRFEFA | Hercules – Atletico de Madrid B | 0–2 | B |
| 30/08/2026 | SPDRFEFA | Hercules – Real Murcia | 1–2 | B |
| 15/08/2026 | INT CF | CD Alcoyano – Hercules | 1–0 | B |
| 14/08/2026 | INT CF | Hercules – Valencia CF | 0–2 | B |
| 08/08/2026 | INT CF | Hercules – Castellon | 0–0 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- CE Europa vs Hercules đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận CE Europa vs Hercules thuộc Spanish Primera División RFEF, Vòng 3 đã diễn ra lúc 21:30 ngày 12/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Nou Sardenya (Barcelona).
- Kết quả CE Europa vs Hercules là bao nhiêu?
- Hercules thắng CE Europa 2-1 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu CE Europa vs Hercules gần đây thế nào?
- Trong 4 lần gặp nhau gần nhất: CE Europa thắng 1, hòa 2, Hercules thắng 1. Lần gần nhất ngày 07/02/2026 (SPDRFEFA) CE Europa 1-1 Hercules.
- Phong độ CE Europa và Hercules trước trận?
- CE Europa: 0 thắng, 3 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (DLLLDD); Hercules: 0 thắng, 2 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LLLLDD).
- Đội hình xuất phát CE Europa vs Hercules?
- CE Europa ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Hercules dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:10 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

