Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Spanish Primera División RFEF

SpainMùa 2026-2027Vòng 10/38Giải vô địch (league)cập nhật 02:45 26/10/2026

BXH Spanish Primera División RFEF mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 20 đội.

CD Lugo đang dẫn đầu Spanish Primera División RFEF với 22 điểm sau 9 trận, hơn UD Logrones 2 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Merida AD.

Bảng xếp hạng Spanish Primera División RFEF 2026-2027

20 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 02:45 26/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 CD Lugo 9711 16–8+822 TTTTB
2 UD Logrones 9621 20–12+820 TTBHT
3 Racing de Ferrol 9513 9–7+216 BTTTB
4 Cacereno 9432 8–5+315 HBHBT
5 Mirandes 9423 12–10+214 TBHBT
6 Pontevedra 9423 12–11+114 HBBTT
7 Extremadura UD 9414 16–10+613 BTTHT
8 Real Union 9342 19–14+513 BHHHT
9 Merida AD 9414 15–12+313 BTTTH
10 Ponferradina 9342 6–6013 HTBHH
11 Athletic Bilbao B 9333 14–12+212 TBHBB
12 Cultural Leonesa 9333 10–9+112 HBTHB
13 Zamora CF 9333 10–9+112 TTHHB
14 Real Aviles 9324 15–13+211 HBTTB
15 Barakaldo CF 9243 8–10-210 HHBTH
16 Unionistas de Salamanca CF 9315 12–15-310 BTHBT
17 CD Coria 9234 12–16-49 HBBTH
18 Deportivo La Coruna B 9225 8–16-88 TBBBB
19 UD Ourense 9126 3–15-125 HHTBB
20 Arenas Club de Getxo 9126 7–22-155 BHBBT
RelegationUpgrade TeamUpgrade Play-offsT thắngH hòaB bại
Group B · 20 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 02:45 26/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Villarreal B 9621 21–10+1120 TBHTT
2 Real Zaragoza 9621 17–10+720 TTHHT
3 Real Jaen CF 9441 13–9+416 BHHTH
4 Real Murcia 9513 11–8+316 TBTHB
5 FC Cartagena 9432 14–9+515 TTHTB
6 AD Alcorcon 9351 17–9+814 TTBHH
7 Gimnastic de Tarragona 9423 15–14+114 BBHTT
8 UD Ibiza 9423 14–13+114 BTHTH
9 Algeciras 9414 13–13013 TTBTT
10 Hercules 9414 8–11-313 THTBB
11 SD Huesca 9261 11–11012 HTHHH
12 Real Madrid Castilla 9333 11–11012 BTHTB
13 Antequera CF 9252 14–13+111 THHBH
14 Atletico de Madrid B 9243 17–15+210 BBHBH
15 Sant Andreu 9234 10–12-29 THBHB
16 CF Rayo Majadahonda 9216 7–10-37 BBBBT
17 Aguilas CF 9144 9–15-67 BBHBH
18 CE Europa 9216 6–15-97 TBTBB
19 Juventud Torremolinos CF 9135 11–20-96 BBHHT
20 Teruel 9135 4–15-116 HBTBH
RelegationUpgrade TeamUpgrade Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1CD Lugo44-0-08–11253-1-18–710
2UD Logrones42-2-06–4854-0-114–812
3Racing de Ferrol44-0-07–21251-1-32–54
4Cacereno54-1-07–11340-2-21–42
5Mirandes43-1-06–11051-1-36–94
6Pontevedra52-1-28–7742-1-14–47
7Extremadura UD41-1-23–4453-0-213–69
8Real Union42-2-011–5851-2-28–95
9Merida AD52-1-29–9742-0-26–36
10Ponferradina52-2-12–2841-2-14–45
11Athletic Bilbao B41-2-15–6552-1-29–67
12Cultural Leonesa42-1-18–5751-2-22–45
13Zamora CF51-2-26–6542-1-14–37
14Real Aviles52-0-38–7641-2-17–65
15Barakaldo CF52-3-07–4940-1-31–61
16Unionistas de Salamanca CF53-0-210–9940-1-32–61
17CD Coria42-1-19–7750-2-33–92
18Deportivo La Coruna B52-1-25–8740-1-33–81
19UD Ourense41-1-21–4450-1-42–111
20Arenas Club de Getxo51-1-34–10440-1-33–121
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1CD Lugo955%66%66%33%2.67
2UD Logrones988%100%77%33%3.56
3Racing de Ferrol922%44%11%11%1.78
4Cacereno922%44%11%0%1.44
5Mirandes933%66%22%22%2.44
6Pontevedra966%77%44%22%2.56
7Extremadura UD944%55%55%44%2.89
8Real Union977%88%66%66%3.67
9Merida AD933%55%44%33%3.00
10Ponferradina933%44%11%0%1.33
11Athletic Bilbao B977%88%77%33%2.89
12Cultural Leonesa944%55%33%22%2.11
13Zamora CF966%77%33%0%2.11
14Real Aviles966%88%66%33%3.11
15Barakaldo CF933%44%22%22%2.00
16Unionistas de Salamanca CF966%77%55%44%3.00
17CD Coria966%77%55%44%3.11
18Deportivo La Coruna B944%77%55%22%2.67
19UD Ourense922%66%33%11%2.00
20Arenas Club de Getxo955%100%66%33%3.22
Sân nhà / sân khách · Group B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Villarreal B53-1-110–51043-1-011–510
2Real Zaragoza33-0-06–1963-2-111–911
3Real Jaen CF42-2-08–6852-2-15–38
4Real Murcia43-1-08–11052-0-33–76
5FC Cartagena43-1-08–11051-2-26–85
6AD Alcorcon52-3-012–4941-2-15–55
7Gimnastic de Tarragona54-0-113–71240-2-22–72
8UD Ibiza42-1-15–4752-1-29–97
9Algeciras53-1-17–41041-0-36–93
10Hercules52-1-23–4742-0-25–76
11SD Huesca52-2-15–5840-4-06–64
12Real Madrid Castilla43-0-19–6950-3-22–53
13Antequera CF42-2-07–4850-3-27–93
14Atletico de Madrid B51-3-112–10641-1-25–54
15Sant Andreu41-3-07–5651-0-43–73
16CF Rayo Majadahonda52-1-26–5740-0-41–50
17Aguilas CF51-2-26–7540-2-23–82
18CE Europa52-0-34–7640-1-32–81
19Juventud Torremolinos CF41-1-27–8450-2-34–122
20Teruel51-3-13–3640-0-41–120
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Group B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Villarreal B966%88%77%44%3.44
2Real Zaragoza933%55%33%33%3.00
3Real Jaen CF944%66%44%22%2.44
4Real Murcia922%55%44%22%2.11
5FC Cartagena955%66%44%33%2.56
6AD Alcorcon955%77%55%33%2.89
7Gimnastic de Tarragona955%88%66%33%3.22
8UD Ibiza966%88%55%22%3.00
9Algeciras966%88%55%22%2.89
10Hercules933%55%33%11%2.11
11SD Huesca966%77%44%33%2.44
12Real Madrid Castilla955%77%33%22%2.44
13Antequera CF977%88%44%44%3.00
14Atletico de Madrid B966%88%66%55%3.56
15Sant Andreu955%77%44%22%2.44
16CF Rayo Majadahonda944%55%33%0%1.89
17Aguilas CF966%77%44%33%2.67
18CE Europa944%66%66%11%2.33
19Juventud Torremolinos CF955%77%66%55%3.44
20Teruel933%66%22%22%2.11

Đội cuối bảng là Arenas Club de Getxo với 5 điểm, hiệu số -15.

Toàn giải trung bình 2.55 bàn/trận sau 90 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Spanish Primera División RFEF?
CD Lugo dẫn đầu Spanish Primera División RFEF 2026-2027 với 22 điểm sau 9 trận (7 thắng, 1 hòa, 1 thua, hiệu số +8), hơn UD Logrones xếp thứ hai 2 điểm.
Spanish Primera División RFEF mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 90 trận đã đấu, 20 đội ở Spanish Primera División RFEF ghi tổng cộng 232 bàn, trung bình 2,58 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là UD Logrones (20 bàn).
Vua phá lưới Spanish Primera División RFEF hiện tại là ai?
Anai morales (UD Logrones) dẫn đầu danh sách ghi bàn Spanish Primera División RFEF 2026-2027 với 9 bàn; xếp sau là Álvaro Santamaría (Real Aviles) với 6 bàn.
Lượt trận tiếp theo của Spanish Primera División RFEF diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Spanish Primera División RFEF là Atletico de Madrid B vs AD Alcorcon lúc 03:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 10); ngày đó có 2 trận.
Spanish Primera División RFEF đang đá đến vòng mấy?
Spanish Primera División RFEF 2026-2027 đang ở vòng 10 trên tổng 38 vòng, với 20 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:47 26/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com