- Phạt góc1 – 7
- Thẻ vàng1 – 0
- Thẻ đỏ1 – 0
Sân Stadion Essen, Essen · Trọng tài: Franziska Wildfeuer · Nắng 10°C · cập nhật
Bayern Munchen (nữ) thắng 5-0 ngay trên sân của SGS Essen (nữ).
SGS Essen (nữ) vs Bayern Munchen (nữ) 0-5 — Bundesliga (nữ) 21/03/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 20%Kiểm soát bóng80%
- 21Tổng cú sút16
- 0Sút trúng đích10
- 1Sút không trúng đích8
- 1Sút trong vòng cấm22
- 0Sút bị chặn4
- 1Phạt góc7
- 25Tấn công nguy hiểm87
- 34Tấn công191
- 196Chuyền794
- 126Chuyền chính xác724
- 0Chuyền then chốt13
- 0Chuyền dài13
- 4Rê bóng31
- 13Tạt bóng36
- 34Tranh chấp35
- 27Tắc bóng4
- 45Cản phá49
- 8Cứu thua8
- 3Phạm lỗi5
- 16Bị phạm lỗi12
- 0Việt vị5
- 1Thẻ vàng0
- 1Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-2, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Bayern Munchen (nữ) kiểm soát bóng 80%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 5-4-1 vs 4-2-3-1
SGS Essen (nữ) · HLV Robert Augustin
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 21 | Luisa Palmen | Thủ môn | 6.05 |
| 5 | paula flach | Hậu vệ | 5.11 |
| 16 | jaqueline meissner © | Hậu vệ | 4.46 |
| 19 | beke sterner | Hậu vệ | 5.27 |
| 31 | Jana Feldkamp | Hậu vệ | 5.49 |
| 32 | Ella Touon Mbenoun | Hậu vệ | 5.21 |
| 2 | Julie Terlinden | Tiền vệ | 6.02 |
| 9 | ramona maier | Tiền vệ | 5.61 |
| 14 | Shari Van Belle | Tiền vệ | 5.81 |
| 25 | Paulina Platner | Tiền vệ | 5.91 |
| 15 | Laura Pucks | Tiền đạo | 6.48 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Vanessa Fürst | Hậu vệ |
| 11 | Laureta Elmazi | Tiền đạo |
| 23 | Julia Debitzki | Tiền vệ |
| 13 | Maike Berentzen | Tiền đạo |
| 26 | Lany Mia Bäcker | Hậu vệ |
| 20 | Leonie kopp | Tiền đạo |
| 10 | Natasha kowalski | Tiền vệ |
| 12 | Emilia Navarro Gonzalez | Thủ môn |
| 35 | Maria Agerholm Olsen | Tiền đạo |
Bayern Munchen (nữ) · HLV José Barcala
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 32 | Ena Mahmutovic | Thủ môn | 6.84 |
| 2 | Vanessa Gilles | Hậu vệ | 8.1 |
| 4 | Glódís Perla Viggósdóttir © | Hậu vệ | 8.0 |
| 7 | Giulia Gwinn | Hậu vệ | 8.02 |
| 30 | Carolin Simon | Hậu vệ | 9.15 |
| 10 | Linda Dallmann | Tiền vệ | 8.2 |
| 15 | Bernadette Amani Kakounan | Tiền vệ | 6.79 |
| 20 | Franziska Kett | Tiền vệ | 6.9 |
| 27 | Arianna Caruso | Tiền vệ | 6.52 |
| 31 | Georgia Stanway | Tiền vệ | 7.13 |
| 21 | Pernille Harder | Tiền đạo | 8.2 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 33 | Luzie Zahringer | Hậu vệ |
| 36 | Laila portella | Tiền vệ |
| 23 | Natalia Padilla Bidas | Tiền đạo |
| 29 | Edna Imade | Tiền đạo |
| 1 | Maria Luisa Grohs | Thủ môn |
| 5 | Magdalena Eriksson | Hậu vệ |
| 28 | Barbara Dunst | Tiền vệ |
| 3 | Stine Ballisager | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- SGS Essen (nữ) vs Bayern Munchen (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận SGS Essen (nữ) vs Bayern Munchen (nữ) thuộc Bundesliga (nữ), Vòng 21 đã diễn ra lúc 00:30 ngày 21/03/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadion Essen (Essen).
- Kết quả SGS Essen (nữ) vs Bayern Munchen (nữ) là bao nhiêu?
- Bayern Munchen (nữ) thắng SGS Essen (nữ) 5-0 trên sân khách; hiệp một 0-2; 1 thẻ đỏ.
- Đội hình xuất phát SGS Essen (nữ) vs Bayern Munchen (nữ)?
- SGS Essen (nữ) ra sân với sơ đồ 5-4-1, Bayern Munchen (nữ) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:26 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

