U21 Andorra và U21 Anh hòa nhau 1-1.
Đội hình U21 Andorra vs U21 Anh 1-1 — Vòng loại U21 châu Âu 28/03/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-2-3-1
U21 Andorra · HLV Eloy Casals
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | Marc De Castro Prat | Thủ môn | 6.11 |
| 4 | Ian Olivera | Hậu vệ | 6.58 |
| 5 | Alex Cornella Molins | Hậu vệ | 6.61 |
| 15 | Guillem Acosta Farre | Hậu vệ | 6.68 |
| 21 | Marc Rodríguez Gelabert | Hậu vệ | 6.55 |
| 8 | Hugo Ferreira Da Silva | Tiền vệ | 6.98 |
| 10 | Ot Planes | Tiền vệ | 6.31 |
| 11 | Nil Linares | Tiền vệ | 6.32 |
| 23 | Yedid Santaella Prinetti | Tiền vệ | 6.75 |
| 7 | Jan Guma cerqueda | Tiền đạo | 6.0 |
| 9 | Gerard Garcia © | Tiền đạo | 7.82 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 3 | Guillem Carrau Rodríguez | Hậu vệ |
| 1 | Adrià Molins | Thủ môn |
| 22 | Nelson Mendes Meireles | Tiền vệ |
| 17 | Alex Rente | Tiền đạo |
| 19 | Iván Domínguez | Tiền đạo |
| 20 | Pere Simonet Alorda | Tiền vệ |
| 18 | Albert Solanes Bisbal | Hậu vệ |
| 16 | Marcel Carrau | Tiền vệ |
| 6 | Daniel de Sa Vieira | Hậu vệ |
U21 Anh · HLV Lee Carsley
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | James Beadle | Thủ môn | 6.62 |
| 3 | Myles Lewis-Skelly | Hậu vệ | 7.13 |
| 4 | Josh Acheampong | Hậu vệ | 7.15 |
| 6 | Max Alleyne | Hậu vệ | 7.54 |
| 8 | Rico Lewis | Hậu vệ | 7.53 |
| 7 | Jobe Bellingham © | Tiền vệ | 7.2 |
| 10 | Ethan Nwaneri | Tiền vệ | 7.6 |
| 11 | Tyrique George | Tiền vệ | 6.71 |
| 18 | Josh King | Tiền vệ | 6.37 |
| 23 | Sydie Peck | Tiền vệ | 6.58 |
| 9 | Divin Mubama | Tiền đạo | 6.18 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 17 | Samuel Amo-Ameyaw | Tiền đạo |
| 21 | Romain Esse | Tiền vệ |
| 15 | Ben Nelson | Hậu vệ |
| 5 | Ashley Phillips | Hậu vệ |
| 13 | Tommy Simkim | Thủ môn |
| 16 | Thierry Small | Hậu vệ |
| 19 | Kellen Fisher | Hậu vệ |
| 20 | Tyler Dibling | Tiền đạo |
| 14 | Archie Gray | Tiền vệ |

