- Phạt góc5 – 2
- Thẻ vàng0 – 1
NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thắng Melbourne City (nữ) 3-1 trên sân trung lập Suwon Civic Stadium.
Melbourne City (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) 1-3 — Cúp C1 châu Á (nữ) 20/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (15)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
4'
0 - 1 ⚽ Yuzuho Shiokoshikiến tạo: Shino Matsuda -
10'
0 - 2 ⚽ Miharu Shinjo -
⚽ Aideen Keane
37'
1 - 2 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Bryleeh Flo Henrythay Laura Hughes 45'
- 45' 🔁 Mayo Dokothay Honda Momoka
- 70' 🔁 Miyu Matsunagathay Hikaru Naomoto
- 🔁 Chinaza Uchenduthay Leah Mary-Jane Davidson 70'
- 72' 🟨 Yuna Aoki
-
78'
1 - 3 ⚽ Yuzuho Shiokoshi - 79' 🔁 Rumi Utsugithay Tamami Aso
- 🔁 Danella Butrusthay Karly Roestbakken 80'
- 87' 🔁 Danelle Tan Li Ernthay Miharu Shinjo
- 88' 🔁 Azusa Iwashimizuthay Nanami Kitamura
- 94' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 46%Kiểm soát bóng54%
- 10Tổng cú sút8
- 2Sút trúng đích7
- 2Sút không trúng đích3
- 6Sút trong vòng cấm10
- 2Sút bị chặn0
- 5Phạt góc2
- 63Tấn công nguy hiểm95
- 101Tấn công141
- 401Chuyền473
- 280Chuyền chính xác357
- 3Chuyền then chốt4
- 5Chuyền dài7
- 15Rê bóng18
- 12Tạt bóng10
- 27Tranh chấp27
- 19Tắc bóng22
- 56Cản phá58
- 13Cứu thua9
- 7Phạm lỗi1
- 29Bị phạm lỗi26
- 1Việt vị1
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-2, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 7.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Melbourne City (nữ) ép sân · cột hướng xuống: NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) ép sân. Melbourne City (nữ) kiểm soát thế trận 44% thời gian, NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) 53%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 3-4-2-1
Melbourne City (nữ) · HLV Michael Matricciani
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 24 | Malena Mieres | Thủ môn | 6.44 |
| 3 | Danielle Turner | Hậu vệ | 5.92 |
| 5 | Taylor Marie Otto | Hậu vệ | 6.49 |
| 13 | Rebekah Stott © | Hậu vệ | 5.92 |
| 16 | Karly Roestbakken | Hậu vệ | 5.85 |
| 6 | Leticia McKenna | Tiền vệ | 6.17 |
| 12 | Shelby McMahon | Tiền vệ | 6.02 |
| 14 | Laura Hughes | Tiền vệ | 5.76 |
| 18 | Leah Mary-Jane Davidson | Tiền vệ | 5.71 |
| 9 | Holly McNamara | Tiền đạo | 6.08 |
| 21 | Aideen Keane | Tiền đạo | 7.45 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 15 | Chinaza Uchendu | Tiền đạo |
| 7 | Danella Butrus | Tiền đạo |
| 23 | Melissa Barbieri | Thủ môn |
| 8 | Alexia Apostolakis | Hậu vệ |
| 25 | Ayana Aoyagi | Thủ môn |
| 22 | Bryleeh Flo Henry | Tiền đạo |
| 11 | Deven Jackson | Tiền đạo |
| 17 | Kaya Jugovic | Hậu vệ |
| 20 | Caitlin Karic | Tiền đạo |
| 10 | Izabella Rako | Tiền vệ |
| 19 | Keira Sarris | Tiền vệ |
| 2 | Ellie Wilson | Hậu vệ |
NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) · HLV Naoki Kusunose
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 31 | Shu Ohba | Thủ môn | 6.18 |
| 3 | Tomoko Muramatsu © | Hậu vệ | 6.44 |
| 8 | Hikaru Naomoto | Hậu vệ | 6.48 |
| 16 | Yuna Aoki | Hậu vệ | 6.03 |
| 5 | Shino Matsuda | Tiền vệ | 6.56 |
| 6 | Rin Sumida | Tiền vệ | 6.24 |
| 7 | Nanami Kitamura | Tiền vệ | 6.1 |
| 19 | Yuzuho Shiokoshi | Tiền vệ | 8.45 |
| 26 | Honda Momoka | Tiền vệ | 6.79 |
| 34 | Tamami Aso | Tiền vệ | 6.61 |
| 14 | Miharu Shinjo | Tiền đạo | 7.85 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 4 | Mayo Doko | Hậu vệ |
| 11 | Moka Hiwatari | Tiền đạo |
| 15 | Seina Ikegami | Hậu vệ |
| 33 | Azusa Iwashimizu | Hậu vệ |
| 20 | Rikako Kobayashi | Tiền đạo |
| 18 | Miyu Matsunaga | Tiền vệ |
| 1 | Nina Noda | Thủ môn |
| 22 | Yukina Sakabe | Hậu vệ |
| 21 | Miku Shimizu | Thủ môn |
| 25 | Danelle Tan Li Ern | Tiền đạo |
| 13 | Rihona Ujihara | Tiền đạo |
| 30 | Rumi Utsugi | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.72 | 2.07 | 101.00 | 51 | 1.00 | 4.5 | 5.50 | 1.15 | 7.5 | 3.00 | 1.36 |
Xem thêm kèo bóng đá hôm nay và tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
Melbourne City (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 16/05/2026 | AUS W-League | Melbourne City (nữ) – Wellington Phoenix (nữ) | 3–1 | T |
| 09/05/2026 | AUS W-League | Melbourne City (nữ) – Melbourne Victory (nữ) | 1–0 | T |
| 02/05/2026 | AUS W-League | Melbourne Victory (nữ) – Melbourne City (nữ) | 0–1 | T |
| 05/04/2026 | AUS W-League | Newcastle Jets (nữ) – Melbourne City (nữ) | 1–2 | T |
| 29/03/2026 | AFC Women’s Champions League | Melbourne City (nữ) – Nasaf Qarshi (nữ) | 2–1 | T |
NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 16/05/2026 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 2–1 | T |
| 10/05/2026 | JWEL | Urawa Red Diamonds (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 1–0 | B |
| 03/05/2026 | JWEL | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 2–0 | B |
| 29/04/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | RB Omiya Ardija Ventus (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 1–1 | H |
| 25/04/2026 | JWEL | JEF United Ichihara Chiba (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 0–1 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Melbourne City (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Melbourne City (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thuộc Cúp C1 châu Á (nữ) đã diễn ra lúc 12:00 ngày 20/05/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Suwon Civic Stadium (Suwon).
- Kết quả Melbourne City (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) là bao nhiêu?
- NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thắng Melbourne City (nữ) 3-1 trên sân khách; hiệp một 1-2.
- Phong độ Melbourne City (nữ) và NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) trước trận?
- Melbourne City (nữ): 6 thắng, 0 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWWW); NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ): 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WLLDWW).
- Đội hình xuất phát Melbourne City (nữ) vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ)?
- Melbourne City (nữ) ra sân với sơ đồ 4-4-2, NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:51 29/10/2026 (giờ Việt Nam).

