- Phạt góc7 – 3
- Thẻ vàng1 – 0
NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thắng Albirex Niigata (nữ) 2-1 trên sân nhà Tama City Athletic Stadium.
NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) vs Albirex Niigata (nữ) 2-1 — WE League (nữ) 16/05/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (16)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟨 Azusa Iwashimizu 39'
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Niko Shikidathay Tamami Aso 45'
-
⚽ Miharu Shinjo
47'
1 - 0 -
60'
1 - 1 ⚽ Yume Takikawakiến tạo: Ami Sugita - 🔁 Rumi Utsugithay Shino Matsuda 63'
- 68' 🔁 Anna Ezakithay Kanami Shimobori
-
⚽ (pen) Azusa Iwashimizu
73'
2 - 1 - 80' 🔁 Nahomi Kawasumithay Reina Shirowa
- 80' 🔁 Megumi Kamionobethay Yuina Yamamoto
- 80' 🔁 Yuri Kawamurathay Yui Shimoyoshi
- 🔁 Mayo Dokothay Azusa Iwashimizu 82'
- 🔁 Danelle Tan Li Ernthay Miharu Shinjo 83'
- 85' 🔁 Tomoko Takahashithay Fubuki Kuno
- 🔁 Rihona Ujiharathay Nanami Kitamura 89'
- 97' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 55%Kiểm soát bóng45%
- 6Sút trúng đích3
- 6Sút không trúng đích10
- 0Sút bị chặn0
- 7Phạt góc3
- 28Tấn công nguy hiểm37
- 71Tấn công68
- 0Bị phạm lỗi0
- 1Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 10.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) kiểm soát bóng 55%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Albirex Niigata (nữ) ép sân. NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) kiểm soát thế trận 47% thời gian, Albirex Niigata (nữ) 44%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 5-4-1
NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) · HLV Naoki Kusunose
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Nina Noda | Thủ môn | 0.0 |
| 3 | Tomoko Muramatsu | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Shino Matsuda | Hậu vệ | 0.0 |
| 26 | Honda Momoka | Hậu vệ | 0.0 |
| 33 | Azusa Iwashimizu © | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Rin Sumida | Tiền vệ | 0.0 |
| 7 | Nanami Kitamura | Tiền vệ | 0.0 |
| 16 | Yuna Aoki | Tiền vệ | 0.0 |
| 19 | Yuzuho Shiokoshi | Tiền vệ | 0.0 |
| 34 | Tamami Aso | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | Miharu Shinjo | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 30 | Rumi Utsugi | Hậu vệ |
| 4 | Mayo Doko | Hậu vệ |
| 31 | Shu Ohba | Thủ môn |
| 22 | Yukina Sakabe | Hậu vệ |
| 38 | Niko Shikida | Tiền đạo |
| 25 | Danelle Tan Li Ern | Tiền đạo |
| 13 | Rihona Ujihara | Tiền đạo |
Albirex Niigata (nữ) · HLV Kazuaki Hashikawa
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 31 | Fubuki Kuno | Thủ môn | 0.0 |
| 4 | Ema Yokoyama | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Saori Ariyoshi | Hậu vệ | 0.0 |
| 7 | Mizuki Sonoda | Hậu vệ | 0.0 |
| 19 | Reina Shirowa | Hậu vệ | 0.0 |
| 32 | Yurie Shirasawa | Hậu vệ | 0.0 |
| 11 | Kanami Shimobori | Tiền vệ | 0.0 |
| 13 | Ami Sugita | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | Yui Shimoyoshi | Tiền vệ | 0.0 |
| 23 | Yuina Yamamoto | Tiền vệ | 0.0 |
| 17 | Yume Takikawa © | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Yuri Kawamura | Tiền vệ |
| 10 | Megumi Kamionobe | Tiền vệ |
| 18 | Anna Ezaki | Tiền đạo |
| 9 | Nahomi Kawasumi | Tiền đạo |
| 21 | Tomoko Takahashi | Thủ môn |
| 25 | Chiho Takanashi | Hậu vệ |
| 16 | Chihiro Tomioka | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.45 | 2.67 | 1.01 | 23 | 101.00 | 3.5 | 6.80 | 1.10 | 10.5 | 3.25 | 1.33 |
Xem thêm kèo nhà cái hôm nay và tỷ lệ kèo 24 giờ tới.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (30 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 27/09/2025 | JWEL | Albirex Niigata (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 0–1 |
| 20/04/2025 | JWEL | Albirex Niigata (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 0–2 |
| 18/01/2025 | JPN Women's Empresss Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 1–1 |
| 29/09/2024 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 3–1 |
| 02/05/2024 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 2–1 |
| 10/03/2024 | JWEL | Albirex Niigata (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 1–0 |
| 22/10/2022 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 1–0 |
| 08/05/2022 | JWEL | Albirex Niigata (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 0–0 |
| 31/10/2021 | JWEL | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 2–0 |
| 30/05/2021 | INT CF | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 4–0 |
Phong độ gần đây
NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 10/05/2026 | JWEL | Urawa Red Diamonds (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 1–0 | B |
| 03/05/2026 | JWEL | Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 2–0 | B |
| 29/04/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | RB Omiya Ardija Ventus (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 1–1 | H |
| 25/04/2026 | JWEL | JEF United Ichihara Chiba (nữ) – NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | 0–1 | T |
| 18/04/2026 | JPN Nadeshiko League Cup | NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 3–1 | T |
Albirex Niigata (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 09/05/2026 | JWEL | Albirex Niigata (nữ) – Nojima Stella Kanagawa Sagamihara (nữ) | 0–2 | B |
| 02/05/2026 | JWEL | Albirex Niigata (nữ) – RB Omiya Ardija Ventus (nữ) | 0–0 | H |
| 26/04/2026 | JWEL | AS Elfen Saitama (nữ) – Albirex Niigata (nữ) | 1–2 | T |
| 05/04/2026 | JWEL | Albirex Niigata (nữ) – Sanfrecce Hiroshima Regina (nữ) | 1–1 | H |
| 28/03/2026 | JWEL | Albirex Niigata (nữ) – AC Nagano Parceiro (nữ) | 2–2 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) vs Albirex Niigata (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) vs Albirex Niigata (nữ) thuộc WE League (nữ), Vòng 22 đã diễn ra lúc 11:00 ngày 16/05/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Tama City Athletic Stadium (Tokyo).
- Kết quả NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) vs Albirex Niigata (nữ) là bao nhiêu?
- NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thắng Albirex Niigata (nữ) 2-1; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) vs Albirex Niigata (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 30 lần gặp nhau gần nhất: NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) thắng 21, hòa 5, Albirex Niigata (nữ) thắng 4. Lần gần nhất ngày 27/09/2025 (JWEL) Albirex Niigata (nữ) 0-1 NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ).
- Phong độ NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) và Albirex Niigata (nữ) trước trận?
- NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ): 2 thắng, 1 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLDWWL); Albirex Niigata (nữ): 1 thắng, 3 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LDWDDL).
- Đội hình xuất phát NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) vs Albirex Niigata (nữ)?
- NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Albirex Niigata (nữ) dùng sơ đồ 5-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:23 29/10/2026 (giờ Việt Nam).

