
Keira Sarris là hậu vệ 17 tuổi quốc tịch AUS, hiện khoác áo Melbourne City (nữ).
Tiểu sử Keira Sarris
Keira Sarris là hậu vệ 17 tuổi người Australia, sinh ngày 24/09/2009 và hiện thi đấu cho câu lạc bộ Melbourne City (nữ). Trong mùa 2026, Keira Sarris đã ra sân 1 trận với tổng thời gian thi đấu 56 phút và đạt điểm trung bình 6,31. Ở giải U17 World Cup (nữ), Keira Sarris có 1 trận trong mùa 2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
56Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
90%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,31Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| U17 World Cup (nữ) | 2026 | — | 1 | 1 | 56 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 90% | 33% | 0 | 0 | 6,31 |
Chỉ số chi tiết từng giải
U17 World Cup (nữ) · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 56 phút · điểm TB 6,31
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 40/44 (90%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 6
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/3 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 2
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 5
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Chỉ số 9 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | U17 World Cup (nữ) | vs U17 Chile (nữ) | H 1-1 | 56 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 40/44 | 0 | 1/3 | — | 6,31 |
| 20/05/2026 | Cúp C1 châu Á (nữ) | vs NTV Tokyo Verdy Beleza (nữ) | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 14/05/2026 | U17 châu Á (nữ) | @ U17 Nhật Bản (nữ) | B 0-4 | 58 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/10 | 0 | 0/2 | — | 5,65 |
| 11/05/2026 | U17 châu Á (nữ) | @ U17 Việt Nam (nữ) | T 2-0 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10/11 | 0 | — | — | 6,82 |
| 08/05/2026 | U17 châu Á (nữ) | @ U17 Nhật Bản (nữ) | B 0-5 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3/9 | 0 | — | — | 5,96 |
| 05/05/2026 | U17 châu Á (nữ) | @ U17 Lebanon (nữ) | H 1-1 | 45 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 33/36 | 2 | 2/3 | — | 7,70 |
| 02/05/2026 | U17 châu Á (nữ) | vs U17 Ấn Độ (nữ) | T 2-0 | 62 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 41/49 | 5 | 7/8 | — | 6,58 |
| 05/04/2026 | Australia W-League | @ Newcastle Jets (nữ) | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/03/2026 | Cúp C1 châu Á (nữ) | vs Nasaf Qarshi (nữ) | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |