- Phạt góc9 – 3
- Thẻ vàng1 – 4
· Ít mây 11°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.87 / 1.92
Marseillaises (nữ) thắng 1-0 ngay trên sân của Lens (nữ).
Lens (nữ) vs Marseillaises (nữ) 0-1 — Ligue 1 (nữ) 26/04/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (14)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
52'
0 - 1 ⚽ Jody Brownkiến tạo: Laura Bourgouin - 65' 🔁 Naomie Bamenga Bofendathay Margaux Le Mouël
- 65' 🔁 Mary Espitaletathay Jagoda Cyraniak
- 65' 🔁 Jenny Perretthay Jody Brown
- 🟨 Laureen Oillic 70'
- 🔁 Carla Politothay Clara Bertrand 70'
- 🔁 Kaîna El Koumirthay Adele Connesson 70'
- 78' 🟨 Ninon Blanchard
- 87' 🟨 Sarah Compaoré
- 91+1' 🟨 Mathilde Bourdieu
- 92+2' 🟨 Jenny Perret
- 95+5' 🔁 Tabita Josephthay Sarah Compaoré
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 40%Kiểm soát bóng60%
- 23Tổng cú sút19
- 1Sút trúng đích2
- 7Sút không trúng đích5
- 13Sút trong vòng cấm9
- 5Sút bị chặn2
- 9Phạt góc3
- 52Tấn công nguy hiểm62
- 58Tấn công90
- 285Chuyền470
- 200Chuyền chính xác373
- 6Chuyền then chốt3
- 2Chuyền dài6
- 33Rê bóng9
- 23Tạt bóng38
- 52Tranh chấp38
- 18Tắc bóng28
- 53Cản phá64
- 16Cứu thua5
- 11Phạm lỗi3
- 26Bị phạm lỗi25
- 4Việt vị1
- 1Thẻ vàng4
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 12.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 1.5 bàn. Marseillaises (nữ) kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Lens (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Marseillaises (nữ) ép sân. Lens (nữ) kiểm soát thế trận 37% thời gian, Marseillaises (nữ) 56%.
Lens (nữ)Marseillaises (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 5-4-1 vs 4-3-3
Lens (nữ) · HLV Sarah M'Barek
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 30 | Blandine Joly | Thủ môn | 6.43 |
| 5 | Romane Lejeune | Hậu vệ | 6.63 |
| 13 | Manon Revelli | Hậu vệ | 7.17 |
| 24 | Louann Archier | Hậu vệ | 5.96 |
| 25 | Laureen Oillic | Hậu vệ | 6.45 |
| 29 | Emmy Jézéquel | Hậu vệ | 6.68 |
| 7 | Aude Gbedjissi © | Tiền vệ | 5.77 |
| 10 | Adele Connesson | Tiền vệ | 5.94 |
| 20 | Clara Bertrand | Tiền vệ | 6.79 |
| 22 | Emma Smaali | Tiền vệ | 6.21 |
| 15 | Naomie Vagre | Tiền đạo | 6.16 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 3 | Jennyfer Limage | Hậu vệ |
| 4 | Sofia Guellati | Hậu vệ |
| 11 | Kaîna El Koumir | Tiền đạo |
| 6 | Tess David | Tiền vệ |
| 1 | Maddy Anderson | Thủ môn |
| 28 | Jennifer Meunier | Hậu vệ |
| 26 | Carla Polito | Tiền vệ |
Marseillaises (nữ) · HLV Frédéric Gonçalves
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 30 | Margot Shore | Thủ môn | 6.81 |
| 7 | Tess Laplacette © | Hậu vệ | 6.64 |
| 15 | Ninon Blanchard | Hậu vệ | 7.34 |
| 24 | Jagoda Cyraniak | Hậu vệ | 7.15 |
| 55 | Marta Carro | Hậu vệ | 7.83 |
| 8 | Margaux Le Mouël | Tiền vệ | 6.67 |
| 17 | Laura Bourgouin | Tiền vệ | 7.21 |
| 88 | Salomé Eliso | Tiền vệ | 6.87 |
| 9 | Mathilde Bourdieu | Tiền đạo | 6.15 |
| 11 | Jody Brown | Tiền đạo | 7.86 |
| 34 | Sarah Compaoré | Tiền đạo | 5.99 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Naomie Bamenga Bofenda | Tiền vệ |
| 4 | Tabita Joseph | Hậu vệ |
| 18 | Marie-Charlotte Léger | Tiền đạo |
| 6 | Aurore Paprzycki | Tiền vệ |
| 14 | Jenny Perret | Tiền vệ |
| 1 | Marie-Morgane Jacqueline Sieber | Thủ môn |
| 2 | Mary Espitaleta | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.87 | 1.92 | 151.00 | 23 | 1.01 | 1.5 | 8.10 | 1.08 | 12.5 | 2.75 | 1.40 |
Xem thêm kèo nhà cái hôm nay và tỷ lệ kèo 24 giờ tới.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (3 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 22/11/2025 | FRA Division 1 Feminine | Marseillaises (nữ) – Lens (nữ) | 2–0 |
| 13/04/2025 | FRA WD2 | Marseillaises (nữ) – Lens (nữ) | 1–0 |
| 26/11/2023 | FRA WD2 | Lens (nữ) – Marseillaises (nữ) | 2–2 |
Phong độ gần đây
Lens (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 28/03/2026 | FRA Division 1 Feminine | RC Saint Etienne (nữ) – Lens (nữ) | 2–1 | B |
| 22/03/2026 | FRA Division 1 Feminine | Lens (nữ) – Dijon (nữ) | 0–1 | B |
| 12/03/2026 | FRA Division 1 Feminine | Lens (nữ) – Montpellier (nữ) | 2–1 | T |
| 21/02/2026 | FRA Division 1 Feminine | Paris Saint Germain (nữ) – Lens (nữ) | 3–0 | B |
| 07/02/2026 | FRA Division 1 Feminine | Lens (nữ) – Fleury 91 (nữ) | 0–2 | B |
Marseillaises (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/03/2026 | FRA Division 1 Feminine | Marseillaises (nữ) – Montpellier (nữ) | 1–2 | B |
| 22/03/2026 | FRA Division 1 Feminine | Le Havre (nữ) – Marseillaises (nữ) | 2–2 | H |
| 11/03/2026 | FRA Division 1 Feminine | Paris Saint Germain (nữ) – Marseillaises (nữ) | 2–1 | B |
| 22/02/2026 | FRA Division 1 Feminine | Marseillaises (nữ) – OL Lyonnes (nữ) | 2–6 | B |
| 08/02/2026 | FRA Division 1 Feminine | Strasbourg (nữ) – Marseillaises (nữ) | 2–4 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Lens (nữ) vs Marseillaises (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Lens (nữ) vs Marseillaises (nữ) thuộc Ligue 1 (nữ), Vòng 21 đã diễn ra lúc 02:00 ngày 26/04/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Lens (nữ) vs Marseillaises (nữ) là bao nhiêu?
- Marseillaises (nữ) thắng Lens (nữ) 1-0 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Lens (nữ) vs Marseillaises (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 3 lần gặp nhau gần nhất: Lens (nữ) thắng 0, hòa 1, Marseillaises (nữ) thắng 2. Lần gần nhất ngày 22/11/2025 (FRA Division 1 Feminine) Marseillaises (nữ) 2-0 Lens (nữ).
- Phong độ Lens (nữ) và Marseillaises (nữ) trước trận?
- Lens (nữ): 1 thắng, 0 hòa, 5 thua trong 6 trận gần nhất (LLWLLL); Marseillaises (nữ): 1 thắng, 1 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LDLLWL).
- Đội hình xuất phát Lens (nữ) vs Marseillaises (nữ)?
- Lens (nữ) ra sân với sơ đồ 5-4-1, Marseillaises (nữ) dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 14:22 29/10/2026 (giờ Việt Nam).

