- Phạt góc2 – 7
- Thẻ vàng3 – 4
Sân Mikheil Meskhi Stadium, Tbilisi · Ít mây 11°C · cập nhật
FC Iberia 1999 Tbilisi thắng FC Samgurali Tskhaltubo 2-1 trên sân nhà Mikheil Meskhi Stadium.
FC Iberia 1999 Tbilisi vs FC Samgurali Tskhaltubo 2-1 — VĐQG Gruzia 07/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 44%Kiểm soát bóng56%
- 3Sút trúng đích4
- 2Sút không trúng đích6
- 0Sút bị chặn0
- 2Phạt góc7
- 41Tấn công nguy hiểm62
- 96Tấn công110
- 0Bị phạm lỗi0
- 3Thẻ vàng4
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. FC Samgurali Tskhaltubo kiểm soát bóng 56%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: FC Iberia 1999 Tbilisi ép sân · cột hướng xuống: FC Samgurali Tskhaltubo ép sân. FC Iberia 1999 Tbilisi kiểm soát thế trận 39% thời gian, FC Samgurali Tskhaltubo 54%.
FC Iberia 1999 TbilisiFC Samgurali Tskhaltubo| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-1-2 vs 3-4-3
FC Iberia 1999 Tbilisi · HLV Guga Nergadze
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Tornike Megrelishvili | Thủ môn | 0.0 |
| 4 | Vahid Selimović | Hậu vệ | 0.0 |
| 20 | Armel Zohouri | Hậu vệ | 0.0 |
| 25 | aleksandre amisulashvili | Hậu vệ | 0.0 |
| 40 | giorgi kobuladze | Hậu vệ | 0.0 |
| 8 | Bakar Kardava | Tiền vệ | 0.0 |
| 18 | cafe lucas | Tiền vệ | 0.0 |
| 27 | Giorgi Kutsia | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Amiran Dzagania | Tiền đạo | 0.0 |
| 14 | Guram Goshteliani © | Tiền đạo | 0.0 |
| 24 | Vakho Bedoshvili | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 29 | Tornike Akhvlediani | Tiền đạo |
| 11 | andria bartishvili | Tiền vệ |
| 17 | Irakli Bidzinashvili | Tiền vệ |
| 30 | nikoloz bochorishvili | Hậu vệ |
| 5 | Jemali-Giorgi Jinjolava | Hậu vệ |
| 22 | Givi khachidze | Tiền đạo |
| 16 | Revaz·Kurtanidze | Thủ môn |
| 10 | Zviad Natchkebia | Tiền đạo |
| 7 | paata ghudushauri | Tiền đạo |
FC Samgurali Tskhaltubo · HLV Giorgi Oniani
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 21 | Arsen Siukaev | Thủ môn | 0.0 |
| 3 | Gregoy Abdul | Hậu vệ | 0.0 |
| 13 | Levan Gegetchkori | Hậu vệ | 0.0 |
| 25 | Mate shatirishvili | Hậu vệ | 0.0 |
| 39 | ryan | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Otar aptsiauri | Tiền vệ | 0.0 |
| 20 | vianna vinicius | Tiền vệ | 0.0 |
| 7 | Nika Khorkheli © | Tiền đạo | 0.0 |
| 15 | J. Carlos | Tiền đạo | 0.0 |
| 17 | niko tsetskhladze | Tiền đạo | 0.0 |
| 28 | Cebolinha claudio | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | tsotne berelidze | Tiền vệ |
| 26 | zaza iashvili | Tiền vệ |
| 5 | Irakli Janjgava | Tiền vệ |
| 33 | Jefferson Geraldo | Tiền đạo |
| 1 | Luka Kutaladze | Thủ môn |
| 2 | lasha kvaratskhelia | Tiền đạo |
| 9 | Levan Papava | Tiền đạo |
| 27 | Lasha Shergelashvili | Hậu vệ |
| 11 | Wellissol | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- FC Iberia 1999 Tbilisi vs FC Samgurali Tskhaltubo đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận FC Iberia 1999 Tbilisi vs FC Samgurali Tskhaltubo thuộc VĐQG Gruzia, Vòng 6 đã diễn ra lúc 22:00 ngày 07/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Mikheil Meskhi Stadium (Tbilisi).
- Kết quả FC Iberia 1999 Tbilisi vs FC Samgurali Tskhaltubo là bao nhiêu?
- FC Iberia 1999 Tbilisi thắng FC Samgurali Tskhaltubo 2-1; hiệp một 2-0.
- Đội hình xuất phát FC Iberia 1999 Tbilisi vs FC Samgurali Tskhaltubo?
- FC Iberia 1999 Tbilisi ra sân với sơ đồ 4-3-1-2, FC Samgurali Tskhaltubo dùng sơ đồ 3-4-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:02 03/11/2026 (giờ Việt Nam).

