Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

VĐQG Gruzia

GeorgiaMùa 2026Vòng 31/36Giải vô địch (league)ĐKVĐ FC Iberia 1999 Tbilisi (3 lần)cập nhật 23:52 26/10/2026

BXH VĐQG Gruzia mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.

Dinamo Batumi đang dẫn đầu VĐQG Gruzia với 56 điểm sau 30 trận, hơn FC Iberia 1999 Tbilisi 1 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp FC Meshakhte Tkibuli.

Bảng xếp hạng VĐQG Gruzia 2026

League · 10 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 23:52 26/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Dinamo Batumi 301686 53–37+1656 HTTTT
2 FC Iberia 1999 Tbilisi 301749 45–33+1255 TBTTT
3 Dinamo Tbilisi 301596 50–32+1854 TTBTT
4 FC Metalurgi Rustavi 301578 36–26+1052 TBTTB
5 Dila Gori 3012414 40–37+340 BTBBB
6 FC Samgurali Tskhaltubo 3011514 43–55-1238 BBTTB
7 Torpedo Kutaisi 3091011 48–41+737 TBHBB
8 Gagra FC 3061212 26–43-1730 BHBBH
9 Spaeri FC 3051213 38–49-1127 BBHBH
10 FC Meshakhte Tkibuli 3031116 23–49-2620 BHBBT
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Dinamo Batumi1510-3-230–1833156-5-423–1923
2FC Iberia 1999 Tbilisi159-4-221–1431158-0-724–1924
3Dinamo Tbilisi157-4-424–1725158-5-226–1529
4FC Metalurgi Rustavi1510-0-521–1330155-7-315–1322
5Dila Gori156-4-520–1622156-0-920–2118
6FC Samgurali Tskhaltubo157-3-523–2024154-2-920–3514
7Torpedo Kutaisi156-4-525–1922153-6-623–2215
8Gagra FC153-7-516–1916153-5-710–2414
9Spaeri FC153-6-624–2615152-6-714–2312
10FC Meshakhte Tkibuli151-6-810–269152-5-813–2311
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Dinamo Batumi3051%77%74%44%3.19
2FC Iberia 1999 Tbilisi3059%85%55%18%2.81
3Dinamo Tbilisi3062%77%62%29%2.93
4FC Metalurgi Rustavi3044%66%40%7%2.15
5Dila Gori3057%71%57%32%2.68
6FC Samgurali Tskhaltubo3066%85%74%44%3.52
7Torpedo Kutaisi3066%77%55%37%3.11
8Gagra FC3053%80%42%15%2.31
9Spaeri FC3066%77%55%33%2.89
10FC Meshakhte Tkibuli3062%77%51%25%2.63

Đội cuối bảng là FC Meshakhte Tkibuli với 20 điểm, hiệu số -26.

Toàn giải trung bình 2.66 bàn/trận sau 150 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu VĐQG Gruzia?
Dinamo Batumi dẫn đầu VĐQG Gruzia 2026 với 56 điểm sau 30 trận (16 thắng, 8 hòa, 6 thua, hiệu số +16), hơn FC Iberia 1999 Tbilisi xếp thứ hai 1 điểm.
VĐQG Gruzia mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 150 trận đã đấu, 10 đội ở VĐQG Gruzia ghi tổng cộng 402 bàn, trung bình 2,68 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Dinamo Batumi (53 bàn).
Vua phá lưới VĐQG Gruzia hiện tại là ai?
Komnen Andrić (Torpedo Kutaisi) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Gruzia 2026 với 13 bàn và 2 kiến tạo; xếp sau là jean (FC Metalurgi Rustavi) với 10 bàn.
Lượt trận tiếp theo của VĐQG Gruzia diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của VĐQG Gruzia là FC Samgurali Tskhaltubo vs Spaeri FC lúc 18:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 31); ngày đó có 2 trận.
Đương kim vô địch VĐQG Gruzia là đội nào?
Đương kim vô địch VĐQG Gruzia là FC Iberia 1999 Tbilisi (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Dinamo Tbilisi với 19 lần.
VĐQG Gruzia đang đá đến vòng mấy?
VĐQG Gruzia 2026 đang ở vòng 31 trên tổng 36 vòng, với 10 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 10:07 29/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com