
Nika Khorkheli
25Tuổi
176Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị
Nika Khorkheli là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch GEO, hiện khoác áo FC Samgurali Tskhaltubo.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
8Đá chính
318Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,28Bàn/90 phút
318Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Georgia Erovnuli Liga | 2026 | — | 11 | 8 | 318 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Georgia Erovnuli Liga · mùa 2026 · 11 trận ra sân, 318 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/09/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/07/2025 | Cúp C1 châu Âu | @ Malmo FF | B 1-3 | 28 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1/1 | 0 | — | V | 5,80 |
| 08/07/2025 | Cúp C1 châu Âu | vs Malmo FF | B 1-3 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,80 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/12/2021 | 20 | 125 nghìn € |
| 04/05/2022 | 20 | 200 nghìn € |
| 19/10/2022 | 21 | 300 nghìn € |
| 24/05/2023 | 21 | 400 nghìn € |
| 31/08/2023 | 21 | 325 nghìn € |
| 11/12/2023 | 22 | 250 nghìn € |
| 16/06/2024 | 22 | 250 nghìn € |
| 24/09/2024 | 23 | 250 nghìn € |
| 22/12/2024 | 23 | 225 nghìn € |
| 25/05/2025 | 23 | 175 nghìn € |
| 18/12/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 09/06/2026 | 24 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 150 nghìn €.