- Phạt góc1 – 10
- Thẻ vàng2 – 1
Sân Volkswagen Arena, Wolfsburg · Trọng tài: Emanuela Rusta · Ít mây 9°C · cập nhật
VfL Wolfsburg (nữ) thắng OL Lyonnes (nữ) 1-0 trên sân nhà Volkswagen Arena.
VfL Wolfsburg (nữ) vs OL Lyonnes (nữ) 1-0 — Cúp C1 châu Âu (nữ) 25/03/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 41%Kiểm soát bóng59%
- 22Tổng cú sút19
- 3Sút trúng đích3
- 3Sút không trúng đích12
- 7Sút trong vòng cấm19
- 1Sút bị chặn4
- 1Phạt góc10
- 33Tấn công nguy hiểm82
- 55Tấn công147
- 361Chuyền507
- 288Chuyền chính xác434
- 2Chuyền then chốt8
- 6Chuyền dài12
- 8Rê bóng34
- 27Tạt bóng18
- 44Tranh chấp47
- 46Tắc bóng6
- 57Cản phá33
- 14Cứu thua9
- 5Phạm lỗi8
- 14Bị phạm lỗi22
- 1Việt vị2
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
OL Lyonnes (nữ) kiểm soát bóng 59%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 5-4-1 vs 4-3-3
VfL Wolfsburg (nữ) · HLV Stephan Lerch
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Stina Johannes | Thủ môn | 7.39 |
| 2 | Thea Bjelde | Hậu vệ | 7.24 |
| 3 | Caitlin Dijkstra | Hậu vệ | 7.03 |
| 6 | Janina Minge | Hậu vệ | 7.87 |
| 16 | Camilla Kuver | Hậu vệ | 6.61 |
| 39 | Sarai Linder | Hậu vệ | 7.17 |
| 5 | Ella Peddemors | Tiền vệ | 6.89 |
| 10 | Svenja Huth © | Tiền vệ | 6.85 |
| 18 | Justine Kvaleng Kielland | Tiền vệ | 6.94 |
| 25 | Vivien Endemann | Tiền vệ | 7.55 |
| 9 | Lineth Beerensteyn | Tiền đạo | 7.85 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | smilla vallotto | Tiền vệ |
| 21 | Martina Tufekovic | Thủ môn |
| 12 | Nelly Smolarczyk | Thủ môn |
| 33 | Judit Pujols Parera | Hậu vệ |
| 15 | Janou Levels | Hậu vệ |
| 35 | Karla Brinkmann | Hậu vệ |
| 20 | Guro Bergsvand | Hậu vệ |
| 28 | Cora Zicai | Tiền đạo |
| 24 | Joelle Wedemeyer | Hậu vệ |
OL Lyonnes (nữ) · HLV Jonatan Giráldez
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Christiane Endler | Thủ môn | 6.96 |
| 3 | Wendie Renard © | Hậu vệ | 6.8 |
| 4 | Selma Bacha | Hậu vệ | 7.69 |
| 12 | Ashley Lawrence | Hậu vệ | 6.34 |
| 15 | Ingrid Syrstad Engen | Hậu vệ | 6.69 |
| 6 | Melchie Dumornay | Tiền vệ | 6.01 |
| 10 | Lindsey Heaps | Tiền vệ | 6.1 |
| 13 | Damaris Egurrola | Tiền vệ | 6.24 |
| 11 | Kadidiatou Diani | Tiền đạo | 7.04 |
| 14 | Ada Hegerberg | Tiền đạo | 6.2 |
| 22 | Tabitha Chawinga | Tiền đạo | 6.44 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Feerine Belhadj | Thủ môn |
| 25 | Inès Benyahia | Tiền vệ |
| 29 | Jule Brand | Tiền đạo |
| 7 | Vicki Becho | Tiền đạo |
| 5 | Elma Junttila Nelhage | Hậu vệ |
| 56 | lou marchal | Thủ môn |
| 8 | Korbin Rose Albert | Tiền vệ |
| 18 | Alice Dauphine Sombath | Hậu vệ |
| 23 | Sofie Svava | Hậu vệ |
| 20 | Lily Yohannes | Tiền vệ |
| 33 | Tarciane Karen Dos Santos de Lima | Hậu vệ |
| 9 | Marie-Antoinette Katoto | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- VfL Wolfsburg (nữ) vs OL Lyonnes (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận VfL Wolfsburg (nữ) vs OL Lyonnes (nữ) thuộc Cúp C1 châu Âu (nữ) đã diễn ra lúc 00:45 ngày 25/03/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Volkswagen Arena (Wolfsburg).
- Kết quả VfL Wolfsburg (nữ) vs OL Lyonnes (nữ) là bao nhiêu?
- VfL Wolfsburg (nữ) thắng OL Lyonnes (nữ) 1-0; hiệp một 1-0.
- Đội hình xuất phát VfL Wolfsburg (nữ) vs OL Lyonnes (nữ)?
- VfL Wolfsburg (nữ) ra sân với sơ đồ 5-4-1, OL Lyonnes (nữ) dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 14:49 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

