
Cúp C1 châu Âu (nữ)
BXH Cúp C1 châu Âu (nữ) mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.
Barcelona (nữ) đang dẫn đầu Cúp C1 châu Âu (nữ) với 6 điểm sau 2 trận, hơn OL Lyonnes (nữ) 2 điểm; thắng 2/2 trận gần nhất, vòng tới gặp HB Koge Women.
Bảng xếp hạng Cúp C1 châu Âu (nữ) 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 11–2 | +9 | 6 | TT | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 8–0 | +8 | 4 | TH | |
| 3 | 2 | 1 | 1 | 0 | 6–1 | +5 | 4 | HT | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 5–2 | +3 | 4 | HT | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3–2 | +1 | 4 | TH | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2–1 | +1 | 4 | TH | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1–0 | +1 | 4 | TH | |
| 8 | 2 | 1 | 0 | 1 | 5–2 | +3 | 3 | BT | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4–2 | +2 | 3 | BT | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2–4 | -2 | 3 | TB | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | 0 | 3–3 | 0 | 2 | HH | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | 0 | 2–2 | 0 | 2 | HH | |
| 13 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1–2 | -1 | 1 | BH | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | 4–7 | -3 | 1 | BH | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0–5 | -5 | 1 | HB | |
| 16 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0–6 | -6 | 1 | HB | |
| 17 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0–4 | -4 | 0 | BB | |
| 18 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1–13 | -12 | 0 | BB |
Play Offs: Quarter-finalsPlay Offs: 1/8-finalsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League Round
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Barcelona (nữ) | 1 | 1-0-0 | 5–2 | 3 | 1 | 1-0-0 | 6–0 | 3 |
| 2 | OL Lyonnes (nữ) | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 | 1 | 1-0-0 | 8–0 | 3 |
| 3 | Paris Saint Germain (nữ) | 1 | 1-0-0 | 5–0 | 3 | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 |
| 4 | Bayern Munchen (nữ) | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 1 | 1 | 1-0-0 | 3–0 | 3 |
| 5 | Arsenal (nữ) | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 1 |
| 6 | Inter Milan (nữ) | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 |
| 7 | Chelsea FC (nữ) | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 |
| 8 | HB Koge (nữ) | 1 | 1-0-0 | 5–1 | 3 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 |
| 9 | Juventus (nữ) | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 | 1 | 1-0-0 | 3–0 | 3 |
| 10 | SL Benfica (nữ) | 1 | 0-0-1 | 0–3 | 0 | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 |
| 11 | Manchester City (nữ) | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 1 |
| 12 | Real Madrid (nữ) | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 |
| 13 | Austria Wien (nữ) | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 |
| 14 | Paris FC (nữ) | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 1 | 1 | 0-0-1 | 2–5 | 0 |
| 15 | Oud Heverlee Leuven (nữ) | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 | 1 | 0-0-1 | 0–5 | 0 |
| 16 | AS Roma (nữ) | 1 | 0-0-1 | 0–6 | 0 | 1 | 0-1-0 | 0–0 | 1 |
| 17 | BK Hacken (nữ) | 1 | 0-0-1 | 0–3 | 0 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 |
| 18 | Servette (nữ) | 1 | 0-0-1 | 0–8 | 0 | 1 | 0-0-1 | 1–5 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League Round
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona (nữ) | 2 | 50% | 100% | 100% | 100% | 6.50 |
| 2 | OL Lyonnes (nữ) | 2 | 0% | 50% | 50% | 50% | 4.00 |
| 3 | Paris Saint Germain (nữ) | 2 | 50% | 100% | 50% | 50% | 3.50 |
| 4 | Bayern Munchen (nữ) | 2 | 50% | 100% | 100% | 50% | 3.50 |
| 5 | Arsenal (nữ) | 2 | 50% | 50% | 50% | 50% | 2.50 |
| 6 | Inter Milan (nữ) | 2 | 50% | 50% | 0% | 0% | 1.50 |
| 7 | Chelsea FC (nữ) | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.50 |
| 8 | HB Koge (nữ) | 2 | 50% | 50% | 50% | 50% | 3.50 |
| 9 | Juventus (nữ) | 2 | 50% | 100% | 100% | 0% | 3.00 |
| 10 | SL Benfica (nữ) | 2 | 50% | 100% | 100% | 0% | 3.00 |
| 11 | Manchester City (nữ) | 2 | 100% | 100% | 50% | 50% | 3.00 |
| 12 | Real Madrid (nữ) | 2 | 100% | 100% | 0% | 0% | 2.00 |
| 13 | Austria Wien (nữ) | 2 | 50% | 50% | 0% | 0% | 1.50 |
| 14 | Paris FC (nữ) | 2 | 100% | 100% | 100% | 100% | 5.50 |
| 15 | Oud Heverlee Leuven (nữ) | 2 | 0% | 50% | 50% | 50% | 2.50 |
| 16 | AS Roma (nữ) | 2 | 0% | 50% | 50% | 50% | 3.00 |
| 17 | BK Hacken (nữ) | 2 | 0% | 50% | 50% | 0% | 2.00 |
| 18 | Servette (nữ) | 2 | 50% | 100% | 100% | 100% | 7.00 |
Đội cuối bảng là Servette (nữ) với 0 điểm, hiệu số -12.
Toàn giải trung bình 3.05 bàn/trận sau 18 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Cúp C1 châu Âu (nữ)?
- Barcelona (nữ) dẫn đầu Cúp C1 châu Âu (nữ) 2026-2027 với 6 điểm sau 2 trận (2 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +9), hơn OL Lyonnes (nữ) xếp thứ hai 2 điểm.
- Cúp C1 châu Âu (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 18 trận đã đấu, 18 đội ở Cúp C1 châu Âu (nữ) ghi tổng cộng 58 bàn, trung bình 3,22 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Barcelona (nữ) (11 bàn).
- Vua phá lưới Cúp C1 châu Âu (nữ) hiện tại là ai?
- Modesta Uka (Austria Wien (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn Cúp C1 châu Âu (nữ) 2026-2027 với 7 bàn (2 từ phạt đền) và 1 kiến tạo; xếp sau là Kumba Zainab Brima (Riga (nữ)) với 5 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Cúp C1 châu Âu (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Cúp C1 châu Âu (nữ) là Servette (nữ) vs Oud Heverlee Leuven (nữ) lúc 00:45 ngày 29/10/2026 (Vòng 3); ngày đó có 5 trận.
- Đương kim vô địch Cúp C1 châu Âu (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch Cúp C1 châu Âu (nữ) là Barcelona (nữ) (4 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về OL Lyonnes (nữ) với 8 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:29 22/10/2026 (giờ Việt Nam).