- Phạt góc6 – 3
- Thẻ vàng1 – 2
Sân Letzigrund, Zurich · Trọng tài: Prychyna·Sophia · Âm u 11°C · cập nhật
Thụy Sĩ (nữ) thắng Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) 3-1 trên sân nhà Letzigrund.
Thụy Sĩ (nữ) vs Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) 3-1 — Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) 15/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 72%Kiểm soát bóng28%
- 19Tổng cú sút26
- 8Sút trúng đích4
- 6Sút không trúng đích6
- 18Sút trong vòng cấm10
- 4Sút bị chặn0
- 7Phạt góc3
- 84Tấn công nguy hiểm30
- 155Tấn công74
- 725Chuyền203
- 650Chuyền chính xác133
- 9Chuyền then chốt2
- 15Chuyền dài6
- 20Rê bóng12
- 32Tạt bóng9
- 55Tranh chấp50
- 11Tắc bóng29
- 38Cản phá37
- 7Cứu thua15
- 16Phạm lỗi6
- 21Bị phạm lỗi14
- 0Việt vị1
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 4 bàn được ghi trong hiệp hai. Thụy Sĩ (nữ) kiểm soát bóng 72%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Thụy Sĩ (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) ép sân. Thụy Sĩ (nữ) kiểm soát thế trận 71% thời gian, Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) 22%.
Thụy Sĩ (nữ)Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-1-4-1
Thụy Sĩ (nữ) · HLV Inka Grings
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Livia Peng | Thủ môn | 6.84 |
| 2 | Julia Stierli | Hậu vệ | 6.97 |
| 5 | Noelle Maritz | Hậu vệ | 7.13 |
| 8 | Nadine Riesen | Hậu vệ | 6.59 |
| 18 | Viola Calligaris | Hậu vệ | 7.86 |
| 6 | Géraldine Reuteler | Tiền vệ | 6.72 |
| 7 | Riola·Xhemaili | Tiền vệ | 6.16 |
| 10 | Sydney Schertenleib | Tiền vệ | 7.2 |
| 13 | Lia Wälti © | Tiền vệ | 6.87 |
| 19 | Iman Beney | Tiền vệ | 7.7 |
| 16 | Aurelie Csillag | Tiền đạo | 8.8 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 9 | Ana-Maria Crnogorcevic | Tiền đạo |
| 21 | Nadine Böhi | Thủ môn |
| 23 | leela egli | Tiền đạo |
| 17 | Svenja Fölmli | Tiền đạo |
| 1 | Elvira Herzog | Thủ môn |
| 4 | Noemi Ivelj | Tiền vệ |
| 22 | lia kamber | Tiền vệ |
| 3 | A. Muratović | Hậu vệ |
| 20 | Seraina Piubel | Tiền đạo |
| 11 | Coumba Sow | Tiền vệ |
| 14 | smilla vallotto | Tiền vệ |
| 15 | leila wandeler | Tiền đạo |
Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Selda Akgöz © | Thủ môn | 6.68 |
| 4 | Eda Karataş | Hậu vệ | 6.18 |
| 17 | İlayda Civelek | Hậu vệ | 6.48 |
| 20 | E. Keskin | Hậu vệ | 6.19 |
| 21 | G. Hiz | Hậu vệ | 6.53 |
| 3 | Fatma Sakar | Tiền vệ | 5.9 |
| 6 | Selen Altunkulak | Tiền vệ | 6.07 |
| 10 | Ebru Topcu | Tiền vệ | 6.69 |
| 18 | Başak İçinözbebek | Tiền vệ | 6.05 |
| 19 | Busem Şeker | Tiền vệ | 5.99 |
| 9 | Kader hancar | Tiền đạo | 6.37 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 12 | Göknur Güleryüz | Thủ môn |
| 14 | H. Houssein | Tiền vệ |
| 7 | Arzu Karabulut | Tiền đạo |
| 13 | Vildan Kardesler | Tiền đạo |
| 5 | Ipek Kaya | Hậu vệ |
| 16 | Cansu Nur Kaya | Hậu vệ |
| 2 | Meryem Küçükbirinci | Hậu vệ |
| 8 | Melike Pekel | Tiền đạo |
| 15 | Kezban tag | Hậu vệ |
| 23 | Gamze·Yaman | Thủ môn |
| 22 | Melike Öztürk | Tiền đạo |
| 11 | Miray Cin | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Thụy Sĩ (nữ) vs Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Thụy Sĩ (nữ) vs Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) thuộc Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) đã diễn ra lúc 00:00 ngày 15/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Letzigrund (Zurich).
- Kết quả Thụy Sĩ (nữ) vs Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) là bao nhiêu?
- Thụy Sĩ (nữ) thắng Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) 3-1; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát Thụy Sĩ (nữ) vs Thổ Nhĩ Kỳ (nữ)?
- Thụy Sĩ (nữ) ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) dùng sơ đồ 4-1-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 16:55 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

