- Phạt góc9 – 3
- Thẻ vàng1 – 1
Sân True BG Stadium, Patum Thani · sân trung lập · Trọng tài: Saitkulova Gulshoda · Ít mây 33°C · cập nhật
U20 Triều Tiên (nữ) thắng U20 Úc (nữ) 3-0 trên sân trung lập True BG Stadium.
U20 Triều Tiên (nữ) vs U20 Úc (nữ) 3-0 — U20 châu Á (nữ) 12/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 64%Kiểm soát bóng36%
- 4Tổng cú sút19
- 5Sút trúng đích1
- 4Sút không trúng đích1
- 12Sút trong vòng cấm4
- 3Sút bị chặn2
- 9Phạt góc3
- 109Tấn công nguy hiểm50
- 149Tấn công102
- 395Chuyền214
- 292Chuyền chính xác117
- 5Chuyền then chốt1
- 9Chuyền dài3
- 15Rê bóng7
- 45Tạt bóng18
- 27Tranh chấp41
- 7Tắc bóng31
- 83Cản phá73
- 4Cứu thua8
- 7Phạm lỗi2
- 27Bị phạm lỗi23
- 3Việt vị1
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. U20 Triều Tiên (nữ) kiểm soát bóng 64%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U20 Triều Tiên (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U20 Úc (nữ) ép sân. U20 Triều Tiên (nữ) kiểm soát thế trận 56% thời gian, U20 Úc (nữ) 31%.
U20 Triều Tiên (nữ)U20 Úc (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-4-2
U20 Triều Tiên (nữ) · HLV Ri Song-Ho
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Pak Ju-Gyong | Thủ môn | 6.19 |
| 3 | Jong Pok-Yong | Hậu vệ | 7.55 |
| 5 | Ri Ye-Gyong | Hậu vệ | 6.38 |
| 14 | Pak IL-Sim | Hậu vệ | 6.75 |
| 17 | Ri Kuk-Hyang | Hậu vệ | 7.33 |
| 6 | Pak Ok-I © | Tiền vệ | 8.05 |
| 10 | Choe Yon-A | Tiền vệ | 6.47 |
| 11 | Choe Rim-Jong | Tiền vệ | 7.7 |
| 19 | Ro Un-Hyang | Tiền vệ | 8.2 |
| 12 | Kang Ryu-Mi | Tiền đạo | 6.43 |
| 13 | Ho Kyong | Tiền đạo | 6.48 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | Choe Kyong-Mi | Thủ môn |
| 20 | An Kyong-Yong | Tiền vệ |
| 16 | Yom Chol-Nim | Hậu vệ |
| 8 | So Ryu-Gyong | Tiền vệ |
| 23 | Ri Pom | Hậu vệ |
| 21 | Ri Ok | Thủ môn |
| 9 | Ri Su-Jong | Tiền đạo |
| 2 | Kim Ju-Hyang | Tiền đạo |
| 7 | Jon Il-Chong | Tiền vệ |
| 15 | Choe Chong-Gum | Hậu vệ |
U20 Úc (nữ) · HLV Alexander Epakis
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Ilona Melegh | Thủ môn | 5.39 |
| 2 | Milly Bennett | Hậu vệ | 6.02 |
| 3 | Tegan Bertolissio | Hậu vệ | 5.52 |
| 15 | Alexia Apostolakis © | Hậu vệ | 5.58 |
| 22 | Rubi Sullivan | Hậu vệ | 5.52 |
| 13 | Shelby McMahon | Tiền vệ | 6.18 |
| 14 | Zara Kruger | Tiền vệ | 5.72 |
| 19 | Talia Younis | Tiền vệ | 6.07 |
| 20 | Danella Butrus | Tiền vệ | 5.97 |
| 9 | Skye Halmarick | Tiền đạo | 6.46 |
| 16 | Avaani Prakash | Tiền đạo | 6.41 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Daisy Brown | Tiền đạo |
| 7 | India Breier | Hậu vệ |
| 8 | Amelia Cassar | Tiền đạo |
| 4 | Alexis Collins | Tiền đạo |
| 23 | Sienna Dale | Tiền đạo |
| 6 | Emma Dundas | Tiền vệ |
| 10 | Tiana Fuller | Tiền vệ |
| 11 | Poppy O'Keeffe | Tiền vệ |
| 18 | Georgia Ritchie | Thủ môn |
| 17 | Caley Tallon-Henniker | Tiền đạo |
| 21 | Peta Trimis | Tiền vệ |
| 12 | Jasmine Black | Thủ môn |
Hỏi nhanh về trang này
- U20 Triều Tiên (nữ) vs U20 Úc (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U20 Triều Tiên (nữ) vs U20 Úc (nữ) thuộc U20 châu Á (nữ) đã diễn ra lúc 16:00 ngày 12/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân True BG Stadium (Patum Thani).
- Kết quả U20 Triều Tiên (nữ) vs U20 Úc (nữ) là bao nhiêu?
- U20 Triều Tiên (nữ) thắng U20 Úc (nữ) 3-0; hiệp một 1-0.
- Đội hình xuất phát U20 Triều Tiên (nữ) vs U20 Úc (nữ)?
- U20 Triều Tiên (nữ) ra sân với sơ đồ 4-4-2, U20 Úc (nữ) dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 15:30 03/11/2026 (giờ Việt Nam).

