Kết quả bóng đá Chủ nhật 16/08/2026
198 trận · 19 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 16/08/2026 (Chủ nhật) đã có 198/970 trận kết thúc thuộc 46 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
Bundesliga 24 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Fabian Reese 87' (pen) | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Jonas Sterner 12' | ||
| FT | 3 – 0 | 2 – 0 | Joel Grodowski 26', Joel Grodowski 37', Joel Grodowski 76' (pen) |
La Liga 24 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | Pablo Torre 62', Arenas 72' | ||
| FT | 1 – 3 | 1 – 2 | Jon Bautista 35'Enric Gallego 7', Jesus Alvarez 44', Ivan Chapela 74' |
Ngoại hạng Nga4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Christian 45' | ||
| FT | 3 – 0 | 2 – 0 | Sobolev 29' (pen), Sobolev 33', Glushenkov 87' | ||
| FT | 1 – 4 | 1 – 2 | Ivan Oleynikov 27'Andres Alarcon 5', Glushkov 22', Daniil Lesovoy 77', Gamid Agalarov 93' | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | Andrey Mendel 23'Manfred Ugalde 20', Pablo Solari 49' |
VĐQG UAE2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Simon Banza 48', Ali Al-Memari 93' | ||
| FT | 2 – 4 | 2 – 1 | Niakate 15', Niakate 42'Rahimi 47' (pen), Rahimi 81', Rahimi 97', Gamarra 100' |
Bundesliga Áo3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Seedy Jatta 78' | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 2 | Karim Konate 15', Frans Kratzig 17', Sota Kitano 70' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Daniel Nnodim 33', Julian Hettwer 76' |
Hạng 2 Bồ Đào Nha4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 0 – 2 | Costinha 49', Dany Jean 93'Max Svensson 9', David Álvarez 16' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Edney 34', Yanis da Rocha 72' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | João Santos 29' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Reis 60' |
Superliga Đan Mạch4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Ibrahim Adel 80' | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | Abdul Moro 3' (phản lưới)Yamirou Ouorou 38', Kirkegaard 65' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Fraulo 59'Iheanacho 50' | ||
| FT | 0 – 4 | 0 – 3 | Birger Meling 2', Birger Meling 14', Madsen 46', Marcos López 77' |
Eliteserien Na Uy4 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 5 – 5 | 4 – 2 | Christensen 3' (pen), Marcus Reed 16', Hagen 29', Örsahl 35', Christensen 56'Grundetjern 14', Ravn-Haren 33', Petter Strand 63', Grundetjern 70', Carl Lange 85' | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | Karlsbakk 36'Kapskarmo 28', Apetorgbor 57' | ||
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Soltvedt 49', Noah Jean Holm 73', Bård Finne 95' | ||
| FT | 3 – 2 | 1 – 0 | Eirik Hestad 41' (pen), Nysaeter 55', Kone-Doherty 92'Larsen 53', Camoes 98' |
Allsvenskan Thụy Điển5 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 3 | 0 – 3 | Hegland 50'Carlstrand 10', Carlstrand 25', Johan Hove 39' | ||
| FT | 3 – 0 | 3 – 0 | Vukojevic 18', Vukojevic 25', Samba Diatara 30' | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | Mads Hansen 28', Gustafsson 63' (phản lưới), Björklund 87'laturnus 58' | ||
| FT | 0 – 4 | 0 – 1 | Adjei 43', Winther 48', Persson 54', Paulos Abraham 61' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Filip Beckman 53' (phản lưới) |
VĐQG Ba Lan3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 1 – 2 | Steve Kapuadi 8'Faßbender 22', Faßbender 26' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Karol Czubak 86' | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | Ajdin Hasić 56', Dominik Pila 75'Patryk Makuch 31' |
Ngoại hạng Ukraine3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Kravchuk 41', Paula 55' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Newerton 1' | ||
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | Ponomarenko 19', Brazhko 73'Demchenko 21' |
VĐQG Séc2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 2 | 2 – 1 | Ondřej Kukučka 6' (phản lưới), Kabongo 42' (pen), Adu 56'petruta 13', Frank Appiah 83' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Michal Kohút 8' |
SuperLiga Romania2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Karamoko 72' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Teodor lungu 87'Monday Etim 56' |
VĐQG Croatia2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Jakupović 90' | ||
| FT | 2 – 0 | 2 – 0 | Ivan Mamut 20', Ivan Mamut 31' (pen) |
VĐQG Iraq3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | Robert Bauer 91' (phản lưới)Aleman 85' (pen) | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | Igor Henrique 79'Prince Mumba 41' |
SuperLiga Serbia2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | Pejović 25', Quarshie 48'L. Pejović 79' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Uros·Miladinovic 22' (pen), Uroš Nikolić 77' |
LigaPro Ecuador3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Griffa 17', R. Borja 91' | ||
| FT | 2 – 2 | 0 – 2 | Edinson Mero 62', Edinson Mero 78'D. Coronel 18', Merlin 24' (pen) | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Primera División Uruguay3 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | tomas habib 55' (pen), felipe alvarez 82' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | Zeballos 49' (pen)axel pandiani 68' (pen) | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | Gonzalez 68', Christian Tabó 90' |
VĐQG Hungary2 trận
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 0 – 1 | Aguilar 50'Željko Gavrić 41' | ||
| FT | 3 – 2 | 2 – 1 | Dániel Lukács 7' (pen), Palkó Dárdai 41', Lamin Colley 90'Jozsef Szalai 30', Windecker 59' |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.