- Phạt góc4 – 4
- Thẻ vàng2 – 1
· Ít mây 8°C · cập nhật
U21 Wales thắng U21 Belarus 2-0 trên sân nhà.
Đội hình U21 Wales vs U21 Belarus 2-0 — Vòng loại U21 châu Âu 28/03/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
U21 Wales · HLV Matthew Jones
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 21 | Kit Margetson | Thủ môn | 6.8 |
| 2 | Alex Williams | Hậu vệ | 7.0 |
| 4 | George nevett | Hậu vệ | 6.6 |
| 5 | Archie Harris | Hậu vệ | 7.7 |
| 15 | A. Thomas | Hậu vệ | 7.0 |
| 7 | C. Ashford | Tiền vệ | 0.0 |
| 8 | Charlie Crew | Tiền vệ | 6.1 |
| 10 | Joel Cotterill © | Tiền vệ | 0.0 |
| 11 | Cameron Congreve | Tiền vệ | 7.8 |
| 13 | Kai Andrews | Tiền vệ | 6.3 |
| 9 | Gabriele Biancheri | Tiền đạo | 7.29 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 6 | Jonathan Bland | Tiền vệ |
| 18 | Calum·Agius | Tiền đạo |
| 23 | Elliot Myles | Tiền vệ |
| 17 | Tanatswa Nyakuhwa | Tiền đạo |
| 3 | Luey Giles | Hậu vệ |
| 14 | B. Hammond | Tiền vệ |
| 20 | Oliver Bostock | Tiền đạo |
| 22 | Rhys Thomas | Hậu vệ |
| 1 | Evan Watts | Thủ môn |
U21 Belarus · HLV Vitaliy Pavlov
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Ivan Shimakovich | Thủ môn | 5.7 |
| 2 | Evgeniy Novykh | Hậu vệ | 6.5 |
| 3 | Anton Lukashov | Hậu vệ | 6.1 |
| 5 | Maksim Burko | Hậu vệ | 5.75 |
| 18 | Kirill Gomanov | Hậu vệ | 6.1 |
| 7 | Gleb Kuchko | Tiền vệ | 5.9 |
| 9 | artem turich | Tiền vệ | 6.0 |
| 13 | Daniil Dushevskiy © | Tiền vệ | 6.0 |
| 23 | Trofim Melnichenko | Tiền vệ | 6.2 |
| 8 | Ruslan Myalkovskiy | Tiền đạo | 6.3 |
| 10 | Kirill Tsepenkov | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | Vasiliy Chernyavskiy | Hậu vệ |
| 19 | Ilya Dubinets | Tiền vệ |
| 4 | vladislav krasovskiy | Hậu vệ |
| 15 | Vadim Martinkevich | Tiền vệ |
| 6 | Artur Nazarenko | Tiền vệ |
| 11 | Timofey Simanenka | Tiền đạo |
| 12 | Arseniy Skopets | Thủ môn |
| 17 | Artem Sokolovskiy | Tiền vệ |
| 14 | Vladislav Varaksa | Tiền vệ |

