- Phạt góc11 – 4
- Thẻ vàng0 – 1
Sân Thammasat Stadium, Bangkok · sân trung lập · Trọng tài: Pak Un Jong · Ít mây 29°C · cập nhật
U20 Trung Quốc (nữ) thắng U20 Uzbekistan (nữ) 2-1 trên sân trung lập Thammasat Stadium.
U20 Trung Quốc (nữ) vs U20 Uzbekistan (nữ) 2-1 — U20 châu Á (nữ) 11/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 68%Kiểm soát bóng32%
- 12Tổng cú sút30
- 4Sút trúng đích4
- 6Sút không trúng đích2
- 19Sút trong vòng cấm7
- 9Sút bị chặn1
- 11Phạt góc4
- 136Tấn công nguy hiểm55
- 207Tấn công126
- 447Chuyền211
- 361Chuyền chính xác118
- 6Chuyền then chốt3
- 11Chuyền dài4
- 27Rê bóng6
- 22Tạt bóng15
- 36Tranh chấp44
- 12Tắc bóng32
- 61Cản phá53
- 12Cứu thua7
- 10Phạm lỗi5
- 33Bị phạm lỗi36
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. U20 Trung Quốc (nữ) kiểm soát bóng 68%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U20 Trung Quốc (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U20 Uzbekistan (nữ) ép sân. U20 Trung Quốc (nữ) kiểm soát thế trận 70% thời gian, U20 Uzbekistan (nữ) 25%.
U20 Trung Quốc (nữ)U20 Uzbekistan (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-5-2 vs 4-2-3-1
U20 Trung Quốc (nữ) · HLV Colin Bell
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Liu Chen | Thủ môn | 6.77 |
| 3 | Li Ke | Hậu vệ | 6.41 |
| 5 | Liu Ling © | Hậu vệ | 6.14 |
| 18 | Wu Jiaxuan | Hậu vệ | 6.83 |
| 19 | Zeng Yujia | Hậu vệ | 6.61 |
| 10 | Wang Aifang | Tiền vệ | 6.59 |
| 11 | Yu Xingyue | Tiền vệ | 6.95 |
| 13 | Xiao Yafei | Tiền vệ | 6.66 |
| 17 | Xie Zongmei | Tiền vệ | 6.55 |
| 7 | Zhou Xinyi | Tiền đạo | 6.55 |
| 20 | Yu Jiaqi | Tiền đạo | 6.65 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 23 | Cheng Wandi | Tiền vệ |
| 4 | Huang Jiaxin | Hậu vệ |
| 9 | Lu Jiayu | Tiền vệ |
| 22 | Hou Shumei | Thủ môn |
| 6 | Zheng Lu | Tiền vệ |
| 12 | Guo Xinyu | Thủ môn |
| 21 | Luo Luo | Tiền vệ |
| 15 | Zhang Yiqian | Tiền vệ |
| 16 | Li Yuhan | Tiền vệ |
| 8 | Yang Yifan | Hậu vệ |
| 14 | Zhang Jie | Tiền đạo |
| 2 | Liu Xiabing | Hậu vệ |
U20 Uzbekistan (nữ) · HLV Vladimir Panov
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Ezoza Sevinova | Thủ môn | 6.93 |
| 2 | Mariya Dakhova | Hậu vệ | 6.57 |
| 4 | Madina Shovkatova | Hậu vệ | 6.55 |
| 15 | Meruert Rakhmatullaeva | Hậu vệ | 6.44 |
| 22 | Rukhshona Usarova | Hậu vệ | 6.62 |
| 7 | Oydinoy Turgunova | Tiền vệ | 6.5 |
| 8 | Etibor Shodiyeva | Tiền vệ | 6.38 |
| 11 | Mehribon Egamberdieva | Tiền vệ | 6.78 |
| 17 | Rukhsora Olimjonova © | Tiền vệ | 6.23 |
| 18 | Shahnoza Dekanbaeva | Tiền vệ | 6.29 |
| 10 | Asalkhon Aminjonova | Tiền đạo | 6.68 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 23 | Dinora Bazarbaeva | Tiền đạo |
| 21 | Nilufar Nurmuhammadova | Tiền vệ |
| 6 | Umidakhon Yigitalieva | Tiền vệ |
| 12 | Jumagul Yokubjonova | Thủ môn |
| 16 | Dilnoza Tolibova | Tiền vệ |
| 3 | Nargiza Eshtemirova | Hậu vệ |
| 14 | Nazira Sayfiddinova | Hậu vệ |
| 5 | Karina Gamadeeva | Hậu vệ |
| 20 | Zarina Norboeva | Tiền đạo |
| 19 | Dilnura Mamatkulova | Tiền đạo |
| 9 | Diyora Bakhtiyarova | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- U20 Trung Quốc (nữ) vs U20 Uzbekistan (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U20 Trung Quốc (nữ) vs U20 Uzbekistan (nữ) thuộc U20 châu Á (nữ) đã diễn ra lúc 20:00 ngày 11/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Thammasat Stadium (Bangkok).
- Kết quả U20 Trung Quốc (nữ) vs U20 Uzbekistan (nữ) là bao nhiêu?
- U20 Trung Quốc (nữ) thắng U20 Uzbekistan (nữ) 2-1; hiệp một 2-0.
- Đội hình xuất phát U20 Trung Quốc (nữ) vs U20 Uzbekistan (nữ)?
- U20 Trung Quốc (nữ) ra sân với sơ đồ 3-5-2, U20 Uzbekistan (nữ) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 16:21 27/10/2026 (giờ Việt Nam).

