- Phạt góc3 – 8
· sân trung lập · Ít mây 22°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.55 / 2.37
U20 Nhật Bản (nữ) và U20 Mỹ (nữ) hòa nhau 2-2.
U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Mỹ (nữ) 2-2 — U20 World Cup (nữ) 09/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (14)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
35'
0 - 1 ⚽ Ainsley McCammonkiến tạo: Kennedy Fuller - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Miyu Matsunagathay Yuka Kurimoto 55'
- 67' 🔁 Sealey Strawnthay Micayla Johnson
- 🔁 Mone Satothay Suzuki Haruko 73'
- 🔁 Miku Matsuzawathay Fukushima Noa 73'
-
⚽ Natsumi Tagokiến tạo: Miyu Matsunaga
74'
1 - 1 -
75'
1 - 2 ⚽ Alex Buckkiến tạo: Linda Ullmark - 78' 🔁 Y-Lan Nguyenthay Linda Ullmark
- 78' 🔁 Audrey McKeenthay Alex Buck
- 🔁 Konoha Nakamurathay Miharu Shinjo 79'
-
⚽ Konoha Nakamurakiến tạo: Mone Sato
83'
2 - 2 - 84' 🔁 Hope Munsonthay Emma Johnson
- 94' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 50%Kiểm soát bóng50%
- 15Tổng cú sút22
- 8Sút trúng đích7
- 6Sút không trúng đích6
- 18Sút trong vòng cấm17
- 4Sút bị chặn4
- 3Phạt góc8
- 34Tấn công nguy hiểm46
- 97Tấn công84
- 495Chuyền504
- 418Chuyền chính xác409
- 2Chuyền then chốt3
- 13Chuyền dài11
- 14Rê bóng14
- 24Tạt bóng25
- 34Tranh chấp40
- 29Tắc bóng25
- 48Cản phá69
- 10Cứu thua12
- 11Phạm lỗi8
- 28Bị phạm lỗi17
- 4Việt vị2
- 0Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. U20 Nhật Bản (nữ) kiểm soát bóng 50%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U20 Nhật Bản (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U20 Mỹ (nữ) ép sân. U20 Nhật Bản (nữ) kiểm soát thế trận 50% thời gian, U20 Mỹ (nữ) 46%.
U20 Nhật Bản (nữ)U20 Mỹ (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-2-3-1
U20 Nhật Bản (nữ) · HLV Akira Ijiri
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Uruha Iwasaki © | Thủ môn | 7.68 |
| 2 | Yuna Aoki | Hậu vệ | 6.29 |
| 3 | Tamami Aso | Hậu vệ | 7.12 |
| 15 | Suzuki Haruko | Hậu vệ | 5.89 |
| 17 | Momoka Sano | Hậu vệ | 6.63 |
| 5 | Yura Honda | Tiền vệ | 6.09 |
| 6 | Furuta Asako | Tiền vệ | 6.24 |
| 14 | Miharu Shinjo | Tiền vệ | 6.51 |
| 19 | Yuka Kurimoto | Tiền vệ | 6.01 |
| 9 | Natsumi Tago | Tiền đạo | 8.13 |
| 13 | Fukushima Noa | Tiền đạo | 6.7 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Miyu Matsunaga | Tiền vệ |
| 12 | Hinaha Ishida | Thủ môn |
| 8 | Rinka Higuchi | Tiền vệ |
| 16 | Hibari Hara | Hậu vệ |
| 10 | Miku Matsuzawa | Tiền đạo |
| 20 | Konoha Nakamura | Tiền vệ |
| 21 | Sako Nawa | Thủ môn |
| 4 | Mitsuki Ota | Hậu vệ |
| 18 | Mone Sato | Hậu vệ |
| 11 | Anon Tsuda | Tiền đạo |
U20 Mỹ (nữ) · HLV Vicky Jepson
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Caroline Birkel | Thủ môn | 7.25 |
| 2 | Aven Álvarez | Hậu vệ | 6.82 |
| 3 | Emma Johnson | Hậu vệ | 7.03 |
| 4 | Ella Bard | Hậu vệ | 6.91 |
| 5 | Lizzie Boamah | Hậu vệ | 6.4 |
| 6 | Ainsley McCammon | Tiền vệ | 7.23 |
| 8 | Kennedy Fuller © | Tiền vệ | 7.7 |
| 10 | Linda Ullmark | Tiền vệ | 6.62 |
| 11 | Emeri Adames | Tiền vệ | 6.2 |
| 17 | Micayla Johnson | Tiền vệ | 6.4 |
| 9 | Alex Buck | Tiền đạo | 7.66 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 15 | Pearl Cecil | Hậu vệ |
| 20 | Lilyana Joseph | Tiền vệ |
| 7 | Audrey McKeen | Tiền đạo |
| 14 | Hope Munson | Hậu vệ |
| 16 | Y-Lan Nguyen | Tiền vệ |
| 12 | Evan O'Steen | Thủ môn |
| 13 | Katie Scott | Hậu vệ |
| 19 | Sealey Strawn | Tiền đạo |
| 21 | Kealey Titmuss | Thủ môn |
| 18 | Nyanya Touray | Tiền vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.55 | 2.37 | 17.00 | 1.02 | 17.00 | 4.5 | 8.10 | 1.08 | 9.5 | 2.00 | 1.72 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (7 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 18/08/2022 | FIFA U20 Women's World Cup | U20 Mỹ (nữ) – U20 Nhật Bản (nữ) | 1–3 |
| 07/08/2018 | FIFA U20 Women's World Cup | U20 Mỹ (nữ) – U20 Nhật Bản (nữ) | 0–1 |
| 03/12/2016 | FIFA U20 Women's World Cup | U20 Mỹ (nữ) – U20 Nhật Bản (nữ) | 0–1 |
| 03/06/2015 | INT FRL | U20 Mỹ (nữ) – U20 Nhật Bản (nữ) | 0–3 |
| 20/06/2012 | INT CF | U20 Nhật Bản (nữ) – U20 Mỹ (nữ) | 0–2 |
| 17/06/2012 | INT CF | U20 Nhật Bản (nữ) – U20 Mỹ (nữ) | 1–0 |
| 10/06/2010 | INT CF | U20 Mỹ (nữ) – U20 Nhật Bản (nữ) | 1–2 |
Phong độ gần đây
U20 Nhật Bản (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 06/09/2026 | FIFA U20 Women's World Cup | U20 Nhật Bản (nữ) – U20 New Zealand (nữ) | 2–1 | T |
| 09/06/2026 | INT FRL | U20 Anh (nữ) – U20 Nhật Bản (nữ) | 0–1 | T |
| 06/06/2026 | INT FRL | U20 Canada (nữ) – U20 Nhật Bản (nữ) | 2–2 | H |
| 18/04/2026 | AFC U20W C | U20 Nhật Bản (nữ) – U20 Triều Tiên (nữ) | 1–0 | T |
| 15/04/2026 | AFC U20W C | U20 Trung Quốc (nữ) – U20 Nhật Bản (nữ) | 0–2 | T |
U20 Mỹ (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 06/09/2026 | FIFA U20 Women's World Cup | U20 Mỹ (nữ) – U20 Ý (nữ) | 1–2 | B |
| 13/07/2026 | INT FRL | U20 Mỹ (nữ) – U20 Colombia (nữ) | 0–1 | B |
| 10/07/2026 | INT FRL | U20 Mỹ (nữ) – U20 Anh (nữ) | 1–1 | H |
| 08/06/2026 | INT FRL | U23 Pháp (nữ) – U20 Mỹ (nữ) | 1–2 | T |
| 05/06/2026 | INT FRL | U23 Pháp (nữ) – U20 Mỹ (nữ) | 0–5 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Mỹ (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Mỹ (nữ) thuộc U20 World Cup (nữ), Vòng 2 đã diễn ra lúc 23:00 ngày 09/09/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Mỹ (nữ) là bao nhiêu?
- U20 Nhật Bản (nữ) và U20 Mỹ (nữ) hòa 2-2; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Mỹ (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 7 lần gặp nhau gần nhất: U20 Nhật Bản (nữ) thắng 6, hòa 0, U20 Mỹ (nữ) thắng 1. Lần gần nhất ngày 18/08/2022 (FIFA U20 Women's World Cup) U20 Mỹ (nữ) 1-3 U20 Nhật Bản (nữ).
- Phong độ U20 Nhật Bản (nữ) và U20 Mỹ (nữ) trước trận?
- U20 Nhật Bản (nữ): 5 thắng, 1 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WWDWWW); U20 Mỹ (nữ): 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LLDWWD).
- Đội hình xuất phát U20 Nhật Bản (nữ) vs U20 Mỹ (nữ)?
- U20 Nhật Bản (nữ) ra sân với sơ đồ 4-4-2, U20 Mỹ (nữ) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:40 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

