- Phạt góc4 – 5
- Thẻ vàng3 – 0
Sân Thammasat Stadium, Bangkok · sân trung lập · Trọng tài: Chan Khin Nyein · Ít mây 29°C · cập nhật
U20 Nhật Bản (nữ) thắng U20 Trung Quốc (nữ) 2-0 trên sân trung lập Thammasat Stadium.
U20 Trung Quốc (nữ) vs U20 Nhật Bản (nữ) 0-2 — U20 châu Á (nữ) 15/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 31%Kiểm soát bóng69%
- 19Tổng cú sút7
- 4Sút trúng đích6
- 3Sút không trúng đích5
- 9Sút trong vòng cấm14
- 2Sút bị chặn3
- 4Phạt góc5
- 51Tấn công nguy hiểm78
- 74Tấn công109
- 195Chuyền548
- 114Chuyền chính xác461
- 3Chuyền then chốt2
- 7Chuyền dài9
- 18Rê bóng12
- 11Tạt bóng20
- 33Tranh chấp29
- 27Tắc bóng10
- 54Cản phá58
- 9Cứu thua3
- 6Phạm lỗi5
- 18Bị phạm lỗi32
- 1Việt vị2
- 3Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
U20 Nhật Bản (nữ) kiểm soát bóng 69%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U20 Trung Quốc (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U20 Nhật Bản (nữ) ép sân. U20 Trung Quốc (nữ) kiểm soát thế trận 31% thời gian, U20 Nhật Bản (nữ) 61%.
U20 Trung Quốc (nữ)U20 Nhật Bản (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-5-2 vs 4-2-3-1
U20 Trung Quốc (nữ) · HLV Colin Bell
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Liu Chen | Thủ môn | 6.7 |
| 3 | Li Ke | Hậu vệ | 6.02 |
| 5 | Liu Ling © | Hậu vệ | 5.96 |
| 18 | Wu Jiaxuan | Hậu vệ | 6.06 |
| 19 | Zeng Yujia | Hậu vệ | 6.37 |
| 7 | Zhou Xinyi | Tiền vệ | 5.92 |
| 10 | Wang Aifang | Tiền vệ | 5.78 |
| 11 | Yu Xingyue | Tiền vệ | 6.79 |
| 13 | Xiao Yafei | Tiền vệ | 5.74 |
| 17 | Xie Zongmei | Tiền vệ | 6.46 |
| 20 | Yu Jiaqi | Tiền đạo | 6.44 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Li Yuhan | Tiền vệ |
| 12 | Guo Xinyu | Thủ môn |
| 6 | Zheng Lu | Tiền vệ |
| 4 | Huang Jiaxin | Hậu vệ |
| 15 | Zhang Yiqian | Tiền vệ |
| 8 | Yang Yifan | Hậu vệ |
| 14 | Zhang Jie | Tiền đạo |
| 9 | Lu Jiayu | Tiền đạo |
| 2 | Liu Xiabing | Hậu vệ |
| 21 | Luo Luo | Tiền đạo |
| 22 | Hou Shumei | Thủ môn |
| 23 | Cheng Wandi | Tiền vệ |
U20 Nhật Bản (nữ) · HLV Akira Ijiri
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Uruha Iwasaki © | Thủ môn | 7.52 |
| 2 | Yuna Aoki | Hậu vệ | 7.16 |
| 3 | Mitsuki Ota | Hậu vệ | 7.07 |
| 4 | Tamami Aso | Hậu vệ | 7.66 |
| 20 | Mone Sato | Hậu vệ | 7.09 |
| 7 | Miyu Matsunaga | Tiền vệ | 7.58 |
| 8 | Furuta Asako | Tiền vệ | 7.2 |
| 17 | Yura Honda | Tiền vệ | 6.69 |
| 21 | Fukushima Noa | Tiền vệ | 8.87 |
| 10 | Mao itamura | Tiền đạo | 8.2 |
| 11 | Natsumi Tago | Tiền đạo | 6.16 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | Konoha Nakamura | Tiền vệ |
| 16 | Moka Arai | Tiền vệ |
| 18 | Hibari Hara | Hậu vệ |
| 23 | Sako Nawa | Thủ môn |
| 12 | Hinaha Ishida | Thủ môn |
| 13 | Miki Kimura | Tiền vệ |
| 19 | Natsume Kingetsu | Hậu vệ |
| 22 | Momoka Sano | Tiền vệ |
| 6 | Rinka Higuchi | Tiền vệ |
| 15 | Honda Momoka | Hậu vệ |
| 5 | Suzuki Haruko | Hậu vệ |
| 9 | Anon Tsuda | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- U20 Trung Quốc (nữ) vs U20 Nhật Bản (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U20 Trung Quốc (nữ) vs U20 Nhật Bản (nữ) thuộc U20 châu Á (nữ) đã diễn ra lúc 20:00 ngày 15/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Thammasat Stadium (Bangkok).
- Kết quả U20 Trung Quốc (nữ) vs U20 Nhật Bản (nữ) là bao nhiêu?
- U20 Nhật Bản (nữ) thắng U20 Trung Quốc (nữ) 2-0 trên sân khách; hiệp một 0-2.
- Đội hình xuất phát U20 Trung Quốc (nữ) vs U20 Nhật Bản (nữ)?
- U20 Trung Quốc (nữ) ra sân với sơ đồ 3-5-2, U20 Nhật Bản (nữ) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 16:47 25/10/2026 (giờ Việt Nam).

