- Phạt góc2 – 4
- Thẻ vàng2 – 5
- Thẻ đỏ1 – 0
· sân trung lập · Nắng 30°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 3.10 / 1.35
U19 Nhật Bản và U23 Bờ Biển Ngà hòa nhau 3-3.
U19 Nhật Bản vs U23 Bờ Biển Ngà 3-3 — Cúp Toulon 01/06/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (27)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
20'
0 - 1 ⚽ Djiamgone Jocelin Ta Bi - 41' 🟨 Djiamgone Jocelin Ta Bi
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
-
46'
0 - 2 ⚽ Patrick Zabikiến tạo: Malick Yalcouyé - 🟨 Sunao Kidera 49'
- 🔁 Yamashita Shotathay Masato Araki 51'
- 🔁 Jelani Mcghee Renthay Ritsu Onishi 52'
- 59' 🟨 Malick Yalcouyé
-
⚽ Hiroto Asadakiến tạo: Jelani Mcghee Ren
61'
1 - 2 -
⚽ Hiroto Asadakiến tạo: Naru Nakatsumi
62'
2 - 2 - 66' 🟨 Eric Simpore
- 68' 🔁 Rodolphe Ekouthay Eddy Doué
- 68' 🔁 Mohamed Daothay Loukou Jaures-Ulrich
- 68' 🔁 Oumar Konatéthay Dramane Kamagate
- 🔁 Kei Murakamithay Sunao Kidera 69'
- 69' 🔁 Goudouss Bambathay Mamadou Sidibe
- 🟨 Yamashita Shota 74'
-
75'
2 - 3 ⚽ Oumar Konaté - 78' 🔁 Moussa Konethay Djiamgone Jocelin Ta Bi
- 🔁 Kaiki Katothay Shimon Kobayashi 79'
- 🔁 Yuta Sugawarathay Naru Nakatsumi 79'
-
⚽ Jelani Mcghee Renkiến tạo: Yamashita Shota
81'
3 - 3 - 82' 🟨 Yvann Konan
- 🟨 Taito Kanda 85'
- 🟨🟥 Taito Kanda 85'
- 88' 🟨 Luck Zogbe
- 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 32%Kiểm soát bóng68%
- 8Sút trúng đích5
- 7Sút không trúng đích13
- 0Sút bị chặn0
- 2Phạt góc4
- 63Tấn công nguy hiểm72
- 81Tấn công73
- 0Bị phạm lỗi0
- 2Thẻ vàng5
- 1Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 5 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu mở ở mức 6.5 bàn. U23 Bờ Biển Ngà kiểm soát bóng 68%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U19 Nhật Bản ép sân · cột hướng xuống: U23 Bờ Biển Ngà ép sân. U19 Nhật Bản kiểm soát thế trận 34% thời gian, U23 Bờ Biển Ngà 58%.
U19 Nhật BảnU23 Bờ Biển Ngà| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-1-4-1
U19 Nhật Bản · HLV Yuzo Funakoshi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 2 | Kanaru Matsumoto | Hậu vệ | 5.9 |
| 4 | Harumu Kubo | Hậu vệ | 6.4 |
| 18 | Taiga Nagai | Hậu vệ | 6.2 |
| 19 | Sunao Kidera | Hậu vệ | 5.6 |
| 7 | Taito Kanda | Tiền vệ | 4.8 |
| 10 | Shimon Kobayashi © | Tiền vệ | 6.5 |
| 11 | Hiroto Asada | Tiền vệ | 8.8 |
| 15 | Masato Araki | Tiền vệ | 6.1 |
| 13 | Naru Nakatsumi | Tiền đạo | 7.1 |
| 1 | Hikaru Ogawa | Không rõ | 4.7 |
| 9 | Ritsu Onishi | Không rõ | 6.2 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | Kei Murakami | Hậu vệ |
| 21 | Jelani Mcghee Ren | Tiền đạo |
| 6 | Yuta Sugawara | Tiền vệ |
| 12 | Amato Noguchi Pinto | Thủ môn |
| 16 | Matthew Edward | Tiền đạo |
| 3 | Jui Hata | Hậu vệ |
| 20 | Hajime Hidaka | Tiền vệ |
| 8 | Ryosuke Iwasaki | Tiền vệ |
| 14 | Yamashita Shota | Tiền vệ |
| 22 | Noriharu Kan | Hậu vệ |
| 17 | Kaiki Kato | Tiền vệ |
| 23 | Hiroto Matsuura | Thủ môn |
U23 Bờ Biển Ngà · HLV Mamadou Doumbia
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Yvann Konan | Thủ môn | 5.8 |
| 4 | Emmanuel Kakou | Hậu vệ | 6.4 |
| 5 | Mamadou Sidibe | Hậu vệ | 6.6 |
| 20 | Luck Zogbe © | Hậu vệ | 6.8 |
| 21 | Eric Simpore | Hậu vệ | 5.5 |
| 7 | Malick Yalcouyé | Tiền vệ | 7.0 |
| 8 | Patrick Zabi | Tiền vệ | 7.9 |
| 10 | Djiamgone Jocelin Ta Bi | Tiền vệ | 7.2 |
| 11 | Loukou Jaures-Ulrich | Tiền vệ | 5.7 |
| 18 | Dramane Kamagate | Tiền đạo | 5.8 |
| 19 | Eddy Doué | Không rõ | 6.2 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Zigui Yoro | Thủ môn |
| 12 | Christ Tape | Hậu vệ |
| 22 | Arthylio Nade | Tiền đạo |
| 17 | Élie N'Gatta | Hậu vệ |
| 14 | Moussa Kone | Tiền vệ |
| 3 | El Hadj Koné | Tiền vệ |
| 9 | Oumar Konaté | Tiền đạo |
| 6 | Abdoulaye Kanté | Tiền vệ |
| 15 | Mohamed Dao | Tiền đạo |
| 2 | Goudouss Bamba | Hậu vệ |
| 13 | Rodolphe Ekou | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 3.10 | 1.35 | 19.00 | 1.04 | 11.00 | 6.5 | 5.50 | 1.15 | — | — | — |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 13/06/2023 | Toulon Tournament | U19 Nhật Bản – U23 Bờ Biển Ngà | 1–2 |
Phong độ gần đây
U19 Nhật Bản
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 18/11/2025 | INT FRL | U19 Nhật Bản – U19 Mỹ | 0–1 | B |
| 16/11/2025 | INT FRL | U19 Đức – U19 Nhật Bản | 2–2 | H |
| 13/11/2025 | INT FRL | U19 Wales – U19 Nhật Bản | 3–2 | B |
| 15/10/2024 | INT FRL | U19 Mỹ – U19 Nhật Bản | 3–2 | B |
| 13/10/2024 | INT FRL | U19 Thụy Điển – U19 Nhật Bản | 1–4 | T |
U23 Bờ Biển Ngà
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 31/03/2026 | INT FRL | U23 Maroc – U23 Bờ Biển Ngà | 2–2 | H |
| 27/03/2026 | INT FRL | U23 Maroc – U23 Bờ Biển Ngà | 0–0 | H |
| 07/06/2025 | INT FRL | U21 Hà Lan – U23 Bờ Biển Ngà | 3–0 | B |
| 11/06/2024 | INT FRL | U23 Ai Cập – U23 Bờ Biển Ngà | 2–1 | B |
| 08/06/2024 | INT FRL | U23 Ai Cập – U23 Bờ Biển Ngà | 1–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- U19 Nhật Bản vs U23 Bờ Biển Ngà đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U19 Nhật Bản vs U23 Bờ Biển Ngà thuộc Cúp Toulon, Vòng 1 đã diễn ra lúc 20:00 ngày 01/06/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả U19 Nhật Bản vs U23 Bờ Biển Ngà là bao nhiêu?
- U19 Nhật Bản và U23 Bờ Biển Ngà hòa 3-3; hiệp một 0-1; 1 thẻ đỏ.
- Phong độ U19 Nhật Bản và U23 Bờ Biển Ngà trước trận?
- U19 Nhật Bản: 1 thắng, 1 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LDLLWL); U23 Bờ Biển Ngà: 0 thắng, 2 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (DDLLLL).
- Đội hình xuất phát U19 Nhật Bản vs U23 Bờ Biển Ngà?
- U19 Nhật Bản ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, U23 Bờ Biển Ngà dùng sơ đồ 4-1-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 10:45 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

