
Taito Kanda là tiền vệ 18 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo RB Leipzig U19.
Tiểu sử Taito Kanda
Taito Kanda, 18 tuổi, là tiền vệ thi đấu cho RB Leipzig U19 và mang quốc tịch Japan. Cầu thủ cao 178 cm, nặng 66 kg, thuận chân trái và sinh ngày 07/05/2008. Ở mùa 2026-2027, Taito Kanda có 6 trận ra sân trong 218 phút, với điểm trung bình 4,22. Tại Giải trẻ châu Âu có 2 trận, còn tại Cúp Toulon mùa 2026 có 4 trận. Giá trị thị trường là 125 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2027 và chuyển nhượng gần nhất ghi nhận ngày 30/07/2026 từ RB Omiya Ardija đến RB Leipzig U19.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
3Đá chính
242Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
73%Chuyền chính xác
3/1Vàng/Đỏ
4,43Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải trẻ châu Âu | 2026-2027 | — | 3 | 1 | 132 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | 5,92 |
| Cúp Toulon | 2026 | — | 4 | 2 | 110 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 73% | 60% | 3 | 1 | 3,31 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Giải trẻ châu Âu · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 132 phút · điểm TB 5,92
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Toulon · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 110 phút · điểm TB 3,31
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 38/52 (73%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/4 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/6 (83%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/10 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 4
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 23
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 05/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Giải trẻ châu Âu | @ Real Madrid U19 | B 2-5 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,70 |
| 13/10/2026 | Giải trẻ châu Âu | vs PSV Eindhoven U19 | B 1-6 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,80 |
| 10/09/2026 | Giải trẻ châu Âu | @ Como U19 | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,25 |
| 11/06/2026 | Cúp Toulon | @ U20 Venezuela | T 1-0 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/11 | 2 | 3/5 | V | 6,63 |
| 06/06/2026 | Cúp Toulon | vs U20 Canada | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 33/41 | 1 | 3/5 | — | 6,62 |
| 23/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ FC Gifu | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Iwaki FC | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 03/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Fukushima United FC | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/04/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Ventforet Kofu | B 1-2 | 65 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 8/8 | 1 | 2/5 | — | 6,73 |
| 18/04/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Jubilo Iwata | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (1 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/06/2026 | 18 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 125 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/07/2026 | RB Omiya Ardija | RB Leipzig U19 | Chuyển nhượng | — |
| 17/07/2025 | RB Omiya Ardija U18 | RB Omiya Ardija | Chuyển nhượng | — |
| 31/03/2024 | RB Omiya Ardija Youth | RB Omiya Ardija U18 | Chuyển nhượng | — |