- Phạt góc4 – 0
- Thẻ vàng1 – 2
· Nắng 29°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.67 / 2.15 · đã đóng kèo
Nam Phi (nữ) và Bờ Biển Ngà (nữ) hòa nhau 2-2.
Nam Phi (nữ) vs Bờ Biển Ngà (nữ) 2-2 — CAN (nữ) 01/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
18'
0 - 1 ⚽ Grace Serykiến tạo: Nsira Ouedraogo -
36'
0 - 2 ⚽ Grace Serykiến tạo: Nsira Ouedraogo - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 H. Magaiathay Nthabiseng Ronisha Majiya 46'
- 50' 🟨 Grace Sery
- 🟨 Bongeka Gamede 55'
- 🔁 Lebogang Ramalepethay N. Cesane 62'
- 🔁 ronnel donnellythay Linda Motlhalo 62'
- 63' 🔁 essi dagbathay Nsira Ouedraogo
-
⚽ Thembi Kgatlanakiến tạo: Refiloe Jane
71'
1 - 2 - 73' 🔁 A. Daplethay aicha fofana
- 78' 🟨 Amenan Joëlle Rosemonde Kouassi
- 🔁 Isabella Ludwigthay Thembi Kgatlana 84'
- 🔁 Amogelang Masego Motauthay Refiloe Jane 85'
- 📺 VAR H. Magaia 94+4'
-
⚽
99+9'
2 - 2 - 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 63%Kiểm soát bóng37%
- 27Tổng cú sút19
- 5Sút trúng đích2
- 4Sút không trúng đích2
- 11Sút trong vòng cấm4
- 2Sút bị chặn0
- 4Phạt góc0
- 66Tấn công nguy hiểm52
- 103Tấn công89
- 395Chuyền228
- 302Chuyền chính xác144
- 2Chuyền then chốt0
- 8Chuyền dài3
- 11Rê bóng5
- 15Tạt bóng19
- 59Tranh chấp54
- 16Tắc bóng28
- 59Cản phá62
- 8Cứu thua7
- 1Phạm lỗi11
- 31Bị phạm lỗi27
- 4Việt vị0
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-2, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 3.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. Nam Phi (nữ) kiểm soát bóng 63%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Nam Phi (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Bờ Biển Ngà (nữ) ép sân. Nam Phi (nữ) kiểm soát thế trận 57% thời gian, Bờ Biển Ngà (nữ) 34%.
Nam Phi (nữ)Bờ Biển Ngà (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 3-4-2-1
Nam Phi (nữ) · HLV Desiree Ellis
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Christen Kaylin Swart | Thủ môn | 4.7 |
| 3 | Bongeka Gamede | Hậu vệ | 7.1 |
| 5 | Fikile Magama | Hậu vệ | 6.0 |
| 13 | Bambanani Mbane | Hậu vệ | 5.7 |
| 15 | Refiloe Jane © | Hậu vệ | 6.8 |
| 6 | N. Cesane | Tiền vệ | 6.6 |
| 7 | Karabo Dhlamini | Tiền vệ | 6.1 |
| 10 | Linda Motlhalo | Tiền đạo | 6.4 |
| 11 | Thembi Kgatlana | Tiền đạo | 7.5 |
| 23 | Nthabiseng Ronisha Majiya | Tiền đạo | 6.0 |
| 24 | Antonia Maponya | Không rõ | 7.2 |
Dự bị (15)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Andile Dlamini | Thủ môn |
| 12 | Asanda Hadebe | Hậu vệ |
| 9 | G. Salgado | Tiền đạo |
| 2 | Lebogang Ramalepe | Hậu vệ |
| 17 | ronnel donnelly | Tiền đạo |
| 18 | Sibulele Holweni | Tiền vệ |
| 19 | Isabella Ludwig | Tiền vệ |
| 8 | H. Magaia | Tiền vệ |
| 4 | Lonathemba Mhlongo | Hậu vệ |
| 21 | Kebotseng Moletsane | Thủ môn |
| 20 | Robyn Moodaly | Tiền vệ |
| 22 | Amogelang Masego Motau | Tiền vệ |
| 14 | Nonhlanhla Mthandi | Tiền vệ |
| 26 | Zoe October | Tiền đạo |
| 25 | Khutso Pila | Không rõ |
Bờ Biển Ngà (nữ) · HLV Clementine Toure
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | aramatou diakite | Thủ môn | 6.7 |
| 5 | mariam diakite | Hậu vệ | 5.8 |
| 6 | Bernadette Amani Kakounan © | Tiền vệ | 7.0 |
| 11 | Nsira Ouedraogo | Tiền vệ | 8.19 |
| 26 | Grace Sery | Tiền vệ | 6.6 |
| 10 | Rebecca Elloh | Tiền đạo | 6.1 |
| 12 | Amenan Joëlle Rosemonde Kouassi | Tiền đạo | 5.7 |
| 19 | konan | Tiền đạo | 6.4 |
| 3 | Yapo Aboa | Không rõ | 6.1 |
| 15 | anastasie gbehi | Không rõ | 6.5 |
| 25 | aicha fofana | Không rõ | 6.5 |
Dự bị (15)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | matoba cisse | Hậu vệ |
| 21 | essi dagba | Không rõ |
| 2 | A. Daple | Hậu vệ |
| 14 | ami diallo | Tiền đạo |
| 24 | mariam diawara | Không rõ |
| 22 | erica gnounoue | Không rõ |
| 4 | Anne Amavi Huviezo | Không rõ |
| 17 | Ange N'Guessan Koko | Tiền đạo |
| 8 | kokora | Tiền vệ |
| 9 | lagoali kreto | Tiền đạo |
| 16 | Oceane Lamfir | Thủ môn |
| 13 | Doudou Toure | Không rõ |
| 23 | Leslie Amani | Thủ môn |
| 18 | Akebie Abrogoua | Tiền vệ |
| 7 | melissa behinan | Tiền vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.67 | 2.15 | 151.00 | 17 | 1.02 | 4.5 | 6.80 | 1.10 | 3.5 | 3.75 | 1.25 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (2 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 25/10/2014 | CAF Women's African Cup of Nation | Bờ Biển Ngà (nữ) – Nam Phi (nữ) | 1–0 |
| 24/09/2014 | INT FRL | Nam Phi (nữ) – Bờ Biển Ngà (nữ) | 2–1 |
Phong độ gần đây
Nam Phi (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 28/07/2026 | CAF Women's African Cup of Nation | Nam Phi (nữ) – Tanzania (nữ) | 1–2 | B |
| 09/06/2026 | INT FRL | Nhật Bản (nữ) – Nam Phi (nữ) | 0–1 | T |
| 06/06/2026 | INT FRL | Nhật Bản (nữ) – Nam Phi (nữ) | 5–0 | B |
| 17/04/2026 | INT FRL | Nam Phi (nữ) – Algeria (nữ) | 2–0 | T |
| 14/04/2026 | INT FRL | Nam Phi (nữ) – Algeria (nữ) | 1–0 | T |
Bờ Biển Ngà (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 28/07/2026 | CAF Women's African Cup of Nation | Bờ Biển Ngà (nữ) – Burkina Faso (nữ) | 4–1 | T |
| 21/07/2026 | INT FRL | Mali (nữ) – Bờ Biển Ngà (nữ) | 0–1 | T |
| 15/07/2026 | INT FRL | Ghana (nữ) – Bờ Biển Ngà (nữ) | 1–0 | B |
| 09/06/2026 | INT FRL | Bờ Biển Ngà (nữ) – Cabo Verde (nữ) | 0–0 | H |
| 06/06/2026 | INT FRL | Bờ Biển Ngà (nữ) – Cabo Verde (nữ) | 3–0 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Nam Phi (nữ) vs Bờ Biển Ngà (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Nam Phi (nữ) vs Bờ Biển Ngà (nữ) thuộc CAN (nữ), Vòng 2 đã diễn ra lúc 00:00 ngày 01/08/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Nam Phi (nữ) vs Bờ Biển Ngà (nữ) là bao nhiêu?
- Nam Phi (nữ) và Bờ Biển Ngà (nữ) hòa 2-2; hiệp một 0-2.
- Phong độ Nam Phi (nữ) và Bờ Biển Ngà (nữ) trước trận?
- Nam Phi (nữ): 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LWLWWD); Bờ Biển Ngà (nữ): 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWLDWW).
- Đội hình xuất phát Nam Phi (nữ) vs Bờ Biển Ngà (nữ)?
- Nam Phi (nữ) ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, Bờ Biển Ngà (nữ) dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:06 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

