
Al Fateh
VĐQG Ả Rập Xê ÚtSaudi ArabiaHLV Jamal SellamiSân Maydan Tamweel Al OulaThành lập 1958Giá trị 24,1 triệu €
Phong độ: BTBBB
Al Fateh sẽ gặp Al Shabab lúc 21:46 ngày 22/10/2026 tại VĐQG Ả Rập Xê Út.
Trận đấu sắp tới
| Giờ | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Kèo châu Á | Tài xỉu | Phạt góc | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | ||||
| Đang đá, 28' | 0 – 1 | -0.25 | 1.75 | 2.05 | — | — | — | — | — | — | ||
Kết quả gần nhấtTất cả
Lịch tiếp theoĐầy đủ
| Giờ | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Kèo châu Á | Tài xỉu | Phạt góc | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | ||||
| Đang đá, 28' | 0 – 1 | -0.25 | 1.75 | 2.05 | — | — | — | — | — | — | ||
| – | — | — | — | — | — | — | — | — | — | |||
| – | — | — | — | — | — | — | — | — | — | |||
| – | — | — | — | — | — | — | — | — | — | |||
| – | — | — | — | — | — | — | — | — | — | |||
Đội hình (34 cầu thủ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | Adrian Šemper | Thủ môn | 28 |
| 22 | Mahmoud Al-Burayh | Thủ môn | 20 |
| 31 | Habib Al-Wutaian | Thủ môn | 30 |
| 94 | Waled Al-Enazi | Thủ môn | 30 |
| 3 | Kennedy Boateng | Hậu vệ | 29 |
| 4 | Ziyad Maher Al Jari | Hậu vệ | 24 |
| 5 | Faisal Darisi | Hậu vệ | 30 |
| 16 | Abdulelah Al Khaibari | Hậu vệ | 29 |
| 19 | Robin Kelder | Hậu vệ | 21 |
| 22 | Abdul Rahman Al Khaibari | Hậu vệ | 26 |
| 55 | Fawaz Al-Hamad | Hậu vệ | 22 |
| 63 | Montadhar Al Shqaq | Hậu vệ | 21 |
| 87 | Sattam Tumbukti | Hậu vệ | 25 |
| 6 | Ali Al-Hassan | Tiền vệ | 29 |
| 8 | Mihai Lixandru | Tiền vệ | 25 |
| 10 | Lukáš Haraslín | Tiền vệ | 30 |
| 17 | Marwane Saadane | Tiền vệ | 34 |
| 18 | Abdul Aziz Al-Fawaz | Tiền vệ | 18 |
| 25 | Mohammed Al Sahihi | Tiền vệ | 20 |
| 27 | Ali Alamine | Tiền vệ | 21 |
| 28 | Zaydou Youssouf | Tiền vệ | 27 |
| 78 | Abdulaziz Al-Suwailem | Tiền vệ | 20 |
| 88 | Othman Al-Othma | Tiền vệ | 23 |
| 7 | Fahad Al Zubaidi | Tiền đạo | 24 |
| 9 | Wilfried Kanga | Tiền đạo | 28 |
| 11 | Mourad Batna | Tiền đạo | 36 |
| 20 | Hossam Essadak | Tiền đạo | 23 |
| 21 | Jefferson Soares Oliveira Ramos | Tiền đạo | 22 |
| 23 | João Vitor Oliveira dos Santos | Tiền đạo | 21 |
| 24 | Mehdi Mohammed Al Aboud | Tiền đạo | 20 |
| 29 | Ali Al Masoud | Tiền đạo | 22 |
| 49 | Saad Al-Shurafa | Tiền đạo | 22 |
| 70 | Mohamed Refat | Tiền đạo | 33 |
| 80 | Faisal Abdulwahed | Tiền đạo | 21 |
Hỏi nhanh về trang này
- Trận tiếp theo của Al Fateh là khi nào?
- Al Fateh gặp Al Shabab trên sân nhà lúc 21:46 ngày 22/10/2026, giải VĐQG Ả Rập Xê Út.
- Al Fateh đang có phong độ ra sao?
- 5 trận gần nhất Al Fateh 1 thắng, 0 hòa, 4 thua; trận gần nhất ngày 19/10/2026 thua Al Khaleej 2-3 (VĐQG Ả Rập Xê Út).
- Đội hình Al Fateh có bao nhiêu cầu thủ, giá trị bao nhiêu?
- Đội hình Al Fateh có 34 cầu thủ, tuổi trung bình 25,1, tổng giá trị 24,1 triệu €; đắt giá nhất là Lukáš Haraslín (tiền vệ, 6,0 triệu €).
- Ai là HLV và sân nhà của Al Fateh?
- HLV trưởng là Jamal Sellami (MAR, 56 tuổi); sân nhà Maydan Tamweel Al Oula tại Al-Hasa, sức chứa 11.851 chỗ.
- Thành tích Al Fateh mùa này tại VĐQG Ả Rập Xê Út?
- Tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Al Fateh đã đá 11 trận, ghi 9 bàn, thủng lưới 21 (trung bình 0,82 bàn ghi/trận); sút 117 lần, 47 trúng đích; chuyền chính xác 82%.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:14 22/10/2026 (giờ Việt Nam).