- Phạt góc2 – 5
- Thẻ vàng3 – 1
Sân Gazi-Stadion a. d. Waldau, Stuttgart · Trọng tài: Naemi Breier · Ít mây 23°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 3.10 / 1.35
VfL Wolfsburg (nữ) thắng 2-0 ngay trên sân của VfB Stuttgart (nữ).
VfB Stuttgart (nữ) vs VfL Wolfsburg (nữ) 0-2 — Bundesliga (nữ) 13/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
3'
0 - 1 ⚽ Ella Peddemorskiến tạo: Sarai Linder - 🔁 Lenelotte Müllerthay L. Hofmann 16'
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Sophia Kleinhernethay Lieske Carleer
- 🟨 Mira Arouna 51'
- 56' 🟨 Janina Minge
- 🔁 Jana Beuschleinthay Mira Arouna 57'
- 🔁 Muriel Dürrthay Chantal Hagel 57'
- 61' 🔁 Katharina Piljicthay smilla vallotto
- 62' 🔁 Cora Zicaithay Kessya Bussy
-
69'
0 - 2 ⚽ Cora Zicaikiến tạo: Ella Peddemors - 73' 🔁 Joelle Wedemeyerthay Thea Bjelde
- 🔁 Verena Wiederthay Nicole Billa 74'
- 🔁 Julia Mickenhagenthay Reena Wichmann 74'
- 🟨 Lenelotte Müller 81'
- 86' 🔁 Julia Landenbergerthay Sophia Kleinherne
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 39%Kiểm soát bóng61%
- 18Tổng cú sút17
- 4Sút trúng đích5
- 4Sút không trúng đích6
- 9Sút trong vòng cấm13
- 1Sút bị chặn2
- 2Phạt góc5
- 52Tấn công nguy hiểm80
- 92Tấn công126
- 337Chuyền532
- 255Chuyền chính xác435
- 7Chuyền then chốt3
- 6Chuyền dài6
- 18Rê bóng21
- 31Tạt bóng37
- 49Tranh chấp40
- 31Tắc bóng20
- 62Cản phá72
- 12Cứu thua7
- 7Phạm lỗi5
- 31Bị phạm lỗi33
- 2Việt vị4
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 6.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. VfL Wolfsburg (nữ) kiểm soát bóng 61%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: VfB Stuttgart (nữ) ép sân · cột hướng xuống: VfL Wolfsburg (nữ) ép sân. VfB Stuttgart (nữ) kiểm soát thế trận 44% thời gian, VfL Wolfsburg (nữ) 49%.
VfB Stuttgart (nữ)VfL Wolfsburg (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-1-2 vs 4-1-4-1
VfB Stuttgart (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Laura Giuliani | Thủ môn | 5.86 |
| 2 | L. Hofmann | Hậu vệ | 6.03 |
| 5 | Greta Stegemann | Hậu vệ | 6.5 |
| 23 | Luzie Zahringer | Hậu vệ | 6.27 |
| 6 | Chantal Hagel | Tiền vệ | 5.91 |
| 7 | Dafina Redzepi | Tiền vệ | 6.54 |
| 8 | Maximiliane·Rall © | Tiền vệ | 6.35 |
| 22 | Adriana Achcińska | Tiền vệ | 6.03 |
| 28 | Reena Wichmann | Tiền vệ | 5.83 |
| 21 | Mira Arouna | Tiền đạo | 6.41 |
| 26 | Nicole Billa | Tiền đạo | 6.24 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | Jana Beuschlein | Tiền đạo |
| 33 | Fabienne·Dongus | Tiền vệ |
| 17 | muriel durr | Tiền vệ |
| 19 | Yuka Hirano | Tiền vệ |
| 18 | Julia Mickenhagen | Hậu vệ |
| 3 | Lenelotte Müller | Hậu vệ |
| 31 | Verena Wieder | Tiền vệ |
| 32 | Tamar Dongus | Hậu vệ |
| 12 | Kiara Beck | Thủ môn |
VfL Wolfsburg (nữ) · HLV Stephan Lerch
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Stina Johannes | Thủ môn | 6.61 |
| 2 | Thea Bjelde | Hậu vệ | 6.63 |
| 3 | Lieske Carleer | Hậu vệ | 6.84 |
| 16 | Camilla Kuver | Hậu vệ | 6.84 |
| 39 | Sarai Linder | Hậu vệ | 7.31 |
| 5 | Ella Peddemors | Tiền vệ | 8.77 |
| 6 | Janina Minge | Tiền vệ | 6.27 |
| 10 | Svenja Huth © | Tiền vệ | 6.27 |
| 14 | smilla vallotto | Tiền vệ | 6.5 |
| 19 | Kessya Bussy | Tiền vệ | 6.43 |
| 9 | Lara·Prasnikar | Tiền đạo | 6.47 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | M. Alber | Tiền đạo |
| 23 | Lou Bogaert | Hậu vệ |
| 28 | Cora Zicai | Tiền đạo |
| 38 | Anny Kerim-Lindland | Tiền đạo |
| 4 | Sophia Kleinherne | Hậu vệ |
| 20 | Julia Landenberger | Hậu vệ |
| 17 | Katharina Piljic | Tiền vệ |
| 22 | christina schonwetter | Thủ môn |
| 24 | Joelle Wedemeyer | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 3.10 | 1.35 | 151.00 | 51 | 1.00 | 2.5 | 7.40 | 1.09 | 6.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
VfB Stuttgart (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 06/09/2026 | GER Frauen Bundesliga | Nurnberg (nữ) – VfB Stuttgart (nữ) | 3–3 | H |
| 29/08/2026 | GER Frauen Bundesliga | VfB Stuttgart (nữ) – Hamburger SV (nữ) | 2–1 | T |
| 23/08/2026 | GER Frauen Bundesliga | Hoffenheim (nữ) – VfB Stuttgart (nữ) | 1–2 | T |
| 14/08/2026 | INT CF | Freiburg (nữ) – VfB Stuttgart (nữ) | 1–0 | B |
| 08/08/2026 | INT CF | Hoffenheim (nữ) – VfB Stuttgart (nữ) | 2–1 | B |
VfL Wolfsburg (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 06/09/2026 | GER Frauen Bundesliga | VfL Wolfsburg (nữ) – Werder Bremen (nữ) | 3–2 | T |
| 02/09/2026 | UEFA Women's Champions League | Inter Milan (nữ) – VfL Wolfsburg (nữ) | 2–0 | B |
| 30/08/2026 | GER Frauen Bundesliga | Bayer Leverkusen (nữ) – VfL Wolfsburg (nữ) | 1–2 | T |
| 26/08/2026 | UEFA Women's Champions League | VfL Wolfsburg (nữ) – Inter Milan (nữ) | 2–0 | T |
| 22/08/2026 | GER Frauen Bundesliga | Nurnberg (nữ) – VfL Wolfsburg (nữ) | 2–8 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- VfB Stuttgart (nữ) vs VfL Wolfsburg (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận VfB Stuttgart (nữ) vs VfL Wolfsburg (nữ) thuộc Bundesliga (nữ), Vòng 4 đã diễn ra lúc 19:00 ngày 13/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Gazi-Stadion a. d. Waldau (Stuttgart).
- Kết quả VfB Stuttgart (nữ) vs VfL Wolfsburg (nữ) là bao nhiêu?
- VfL Wolfsburg (nữ) thắng VfB Stuttgart (nữ) 2-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Phong độ VfB Stuttgart (nữ) và VfL Wolfsburg (nữ) trước trận?
- VfB Stuttgart (nữ): 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (DWWLLW); VfL Wolfsburg (nữ): 4 thắng, 0 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WLWWWL).
- Đội hình xuất phát VfB Stuttgart (nữ) vs VfL Wolfsburg (nữ)?
- VfB Stuttgart (nữ) ra sân với sơ đồ 3-4-1-2, VfL Wolfsburg (nữ) dùng sơ đồ 4-1-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 15:31 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

