- Phạt góc0 – 4
- Thẻ vàng0 – 3
Sân Thammasat Stadium, Bangkok · Trọng tài: Cha Min-Ji · Ít mây 31°C · cập nhật
U20 Trung Quốc (nữ) thắng 1-0 ngay trên sân của U20 Thái Lan (nữ).
U20 Thái Lan (nữ) vs U20 Trung Quốc (nữ) 0-1 — U20 châu Á (nữ) 07/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 32%Kiểm soát bóng68%
- 24Tổng cú sút5
- 2Sút trúng đích6
- 5Sút không trúng đích11
- 9Sút trong vòng cấm19
- 2Sút bị chặn2
- 0Phạt góc4
- 51Tấn công nguy hiểm126
- 104Tấn công228
- 318Chuyền510
- 213Chuyền chính xác414
- 0Chuyền then chốt2
- 6Chuyền dài15
- 4Rê bóng16
- 10Tạt bóng34
- 39Tranh chấp23
- 15Tắc bóng8
- 50Cản phá64
- 19Cứu thua15
- 4Phạm lỗi12
- 29Bị phạm lỗi27
- 0Việt vị2
- 0Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
U20 Trung Quốc (nữ) kiểm soát bóng 68%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U20 Thái Lan (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U20 Trung Quốc (nữ) ép sân. U20 Thái Lan (nữ) kiểm soát thế trận 27% thời gian, U20 Trung Quốc (nữ) 65%.
U20 Thái Lan (nữ)U20 Trung Quốc (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 3-4-3
U20 Thái Lan (nữ) · HLV Nuengrutai Srathongvian
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Atima Boonprakan | Thủ môn | 7.51 |
| 3 | Vivien Chonticha Dieter | Hậu vệ | 6.52 |
| 6 | Pinyaphat Klinklai | Hậu vệ | 6.71 |
| 21 | Parichat Thongrong | Hậu vệ | 6.58 |
| 2 | Porntita Sitthisan | Tiền vệ | 6.79 |
| 7 | Rinyaphat Moondong © | Tiền vệ | 6.22 |
| 9 | Achiraya Yingsakul | Tiền vệ | 6.08 |
| 15 | Prichakorn Kruechuenchom | Tiền vệ | 6.27 |
| 10 | Kurisara Limpawanich | Tiền đạo | 6.88 |
| 19 | Madison Casteen | Tiền đạo | 6.43 |
| 20 | Cayden Illiana | Tiền đạo | 6.49 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 12 | Thanchanok Cheunarom | Hậu vệ |
| 13 | Natcha Kaewanta | Hậu vệ |
| 23 | Chirarak Khamtan | Tiền vệ |
| 18 | Chonticha Panyarung | Thủ môn |
| 8 | Pichayatida Manowang | Tiền vệ |
| 4 | Alissada Yuttakas | Hậu vệ |
| 5 | Manita Noyvach | Hậu vệ |
| 16 | Nachanok Kosonsaksakun | Tiền đạo |
| 11 | Phatcharaphorn Khuchuea | Tiền vệ |
| 22 | Nongnuch Ritthakon | Thủ môn |
| 17 | Kessirin Boonmatun | Tiền vệ |
U20 Trung Quốc (nữ) · HLV Colin Bell
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Liu Chen | Thủ môn | 7.02 |
| 3 | Li Ke | Hậu vệ | 6.82 |
| 5 | Liu Ling © | Hậu vệ | 6.43 |
| 18 | Wu Jiaxuan | Hậu vệ | 6.46 |
| 19 | Zeng Yujia | Hậu vệ | 6.53 |
| 7 | Zhou Xinyi | Tiền vệ | 6.85 |
| 10 | Wang Aifang | Tiền vệ | 6.14 |
| 11 | Yu Xingyue | Tiền vệ | 7.2 |
| 13 | Xiao Yafei | Tiền vệ | 6.6 |
| 17 | Xie Zongmei | Tiền vệ | 6.58 |
| 20 | Yu Jiaqi | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 2 | Liu Xiabing | Hậu vệ |
| 14 | Zhang Jie | Tiền đạo |
| 8 | Yang Yifan | Hậu vệ |
| 16 | Li Yuhan | Tiền vệ |
| 15 | Zhang Yiqian | Tiền vệ |
| 21 | Luo Luo | Tiền đạo |
| 12 | Guo Xinyu | Thủ môn |
| 6 | Zheng Lu | Tiền vệ |
| 22 | Hou Shumei | Thủ môn |
| 9 | Lu Jiayu | Tiền đạo |
| 4 | Huang Jiaxin | Hậu vệ |
| 23 | Cheng Wandi | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- U20 Thái Lan (nữ) vs U20 Trung Quốc (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U20 Thái Lan (nữ) vs U20 Trung Quốc (nữ) thuộc U20 châu Á (nữ), Vòng 3 đã diễn ra lúc 20:00 ngày 07/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Thammasat Stadium (Bangkok).
- Kết quả U20 Thái Lan (nữ) vs U20 Trung Quốc (nữ) là bao nhiêu?
- U20 Trung Quốc (nữ) thắng U20 Thái Lan (nữ) 1-0 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát U20 Thái Lan (nữ) vs U20 Trung Quốc (nữ)?
- U20 Thái Lan (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, U20 Trung Quốc (nữ) dùng sơ đồ 3-4-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:14 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

