- Phạt góc5 – 4
- Thẻ vàng0 – 3
· Có mây, mưa nhẹ 18°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.50 / 2.50
Nantes (nữ) và OL Lyonnes (nữ) hòa nhau 1-1.
Nantes (nữ) vs OL Lyonnes (nữ) 1-1 — Ligue 1 (nữ) 30/04/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (15)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
31'
0 - 1 ⚽ Camille Marmillotkiến tạo: Vicki Becho - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Zoi Van de Venthay Lucie Calba 45'
- 55' 🟨 Camille Marmillot
- 60' 🔁 Kelya Figueirathay Damaris Egurrola
- 60' 🔁 Sarah Rougeronthay Alice Dauphine Sombath
- 61' 🔁 Océane Moreau-Tranchantthay Vicki Becho
- 62' 🔁 Jade Derigentthay Marie-Antoinette Katoto
- 65' 🟨 charline coutel
- 🔁 Imane Saoudthay Louise Fleury 69'
- 🔁 Roseline Éloissaintthay Julie Machart-Rabanne 69'
- 🔁 Camille Robillardthay Lea Khelifi 73'
- 77' 🟨 Océane Moreau-Tranchant
-
⚽ Julie Swierot
86'
1 - 1 - 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 53%Kiểm soát bóng47%
- 22Tổng cú sút12
- 8Sút trúng đích4
- 7Sút không trúng đích3
- 24Sút trong vòng cấm7
- 9Sút bị chặn0
- 5Phạt góc4
- 36Tấn công nguy hiểm18
- 98Tấn công62
- 440Chuyền393
- 358Chuyền chính xác293
- 6Chuyền then chốt1
- 16Chuyền dài6
- 24Rê bóng9
- 30Tạt bóng30
- 58Tranh chấp37
- 13Tắc bóng16
- 51Cản phá68
- 11Cứu thua8
- 12Phạm lỗi4
- 20Bị phạm lỗi19
- 3Việt vị0
- 0Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 8.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Nantes (nữ) kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Nantes (nữ) ép sân · cột hướng xuống: OL Lyonnes (nữ) ép sân. Nantes (nữ) kiểm soát thế trận 54% thời gian, OL Lyonnes (nữ) 33%.
Nantes (nữ)OL Lyonnes (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-3 vs 4-3-3
Nantes (nữ) · HLV Nicolas Chabot
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Emily Burns | Thủ môn | 6.67 |
| 4 | Maureen Cosson | Hậu vệ | 7.38 |
| 5 | Julie Pasquereau | Hậu vệ | 7.1 |
| 27 | Nelly Rodrigues | Hậu vệ | 7.15 |
| 17 | Julie Machart-Rabanne | Tiền vệ | 6.86 |
| 18 | Mélissa Bethi | Tiền vệ | 6.59 |
| 21 | Louise Fleury | Tiền vệ | 6.17 |
| 28 | Julie Swierot | Tiền vệ | 7.54 |
| 9 | Lucie Calba | Tiền đạo | 7.01 |
| 26 | Lea Khelifi © | Tiền đạo | 6.76 |
| 77 | Mariam Toloba | Tiền đạo | 6.67 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 11 | Roseline Éloissaint | Tiền vệ |
| 23 | Kateryna Boklach | Thủ môn |
| 3 | Caitlin Cosme | Hậu vệ |
| 8 | Juliette Mossard | Tiền vệ |
| 10 | Camille Robillard | Tiền đạo |
| 20 | Imane Saoud | Tiền vệ |
| 15 | Zoi Van de Ven | Tiền đạo |
OL Lyonnes (nữ) · HLV Jonatan Giráldez
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Christiane Endler © | Thủ môn | 7.75 |
| 17 | Maissa Fathallah | Hậu vệ | 6.65 |
| 18 | Alice Dauphine Sombath | Hậu vệ | 6.97 |
| 33 | Tarciane Karen Dos Santos de Lima | Hậu vệ | 6.98 |
| 36 | Romane Rafalski | Hậu vệ | 6.5 |
| 7 | Vicki Becho | Tiền vệ | 7.08 |
| 13 | Damaris Egurrola | Tiền vệ | 6.22 |
| 39 | charline coutel | Tiền vệ | 6.75 |
| 9 | Marie-Antoinette Katoto | Tiền đạo | 6.39 |
| 40 | Lorna Chicha Douvier | Tiền đạo | 6.57 |
| 43 | Camille Marmillot | Tiền đạo | 7.78 |
Dự bị (5)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Feerine Belhadj | Thủ môn |
| 37 | Océane Moreau-Tranchant | Hậu vệ |
| 38 | Sarah Rougeron | Hậu vệ |
| 41 | Kelya Figueira | Tiền đạo |
| 35 | Jade Derigent | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.50 | 2.50 | 15.00 | 1.03 | 17.00 | 2.5 | 6.40 | 1.11 | 8.5 | 2.62 | 1.44 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (4 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 19/10/2025 | FRA Division 1 Feminine | OL Lyonnes (nữ) – Nantes (nữ) | 6–1 |
| 24/04/2025 | FRA Division 1 Feminine | Nantes (nữ) – OL Lyonnes (nữ) | 0–2 |
| 15/12/2024 | FRA Division 1 Feminine | OL Lyonnes (nữ) – Nantes (nữ) | 5–1 |
| 28/01/2024 | FRA Coupe de Feminine | OL Lyonnes (nữ) – Nantes (nữ) | 6–0 |
Phong độ gần đây
Nantes (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 22/04/2026 | FRA Division 1 Feminine | Marseillaises (nữ) – Nantes (nữ) | 0–2 | T |
| 29/03/2026 | FRA Division 1 Feminine | Nantes (nữ) – Paris Saint Germain (nữ) | 1–2 | B |
| 22/03/2026 | FRA Division 1 Feminine | Strasbourg (nữ) – Nantes (nữ) | 0–3 | T |
| 15/03/2026 | FRA Coupe de Feminine | Nantes (nữ) – Strasbourg (nữ) | 0–1 | B |
| 12/03/2026 | FRA Division 1 Feminine | Nantes (nữ) – Fleury 91 (nữ) | 2–0 | T |
OL Lyonnes (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 26/04/2026 | UEFA Women's Champions League | Arsenal (nữ) – OL Lyonnes (nữ) | 2–1 | B |
| 22/04/2026 | FRA Division 1 Feminine | OL Lyonnes (nữ) – Dijon (nữ) | 4–0 | T |
| 05/04/2026 | FRA Coupe de Feminine | Strasbourg (nữ) – OL Lyonnes (nữ) | 0–6 | T |
| 03/04/2026 | UEFA Women's Champions League | OL Lyonnes (nữ) – VfL Wolfsburg (nữ) | 1–0 | T |
| 29/03/2026 | FRA Division 1 Feminine | Strasbourg (nữ) – OL Lyonnes (nữ) | 2–2 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Nantes (nữ) vs OL Lyonnes (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Nantes (nữ) vs OL Lyonnes (nữ) thuộc Ligue 1 (nữ), Vòng 21 đã diễn ra lúc 00:00 ngày 30/04/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Nantes (nữ) vs OL Lyonnes (nữ) là bao nhiêu?
- Nantes (nữ) và OL Lyonnes (nữ) hòa 1-1; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu Nantes (nữ) vs OL Lyonnes (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 4 lần gặp nhau gần nhất: Nantes (nữ) thắng 0, hòa 0, OL Lyonnes (nữ) thắng 4. Lần gần nhất ngày 19/10/2025 (FRA Division 1 Feminine) OL Lyonnes (nữ) 6-1 Nantes (nữ).
- Phong độ Nantes (nữ) và OL Lyonnes (nữ) trước trận?
- Nantes (nữ): 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WLWLWD); OL Lyonnes (nữ): 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LWWWDL).
- Đội hình xuất phát Nantes (nữ) vs OL Lyonnes (nữ)?
- Nantes (nữ) ra sân với sơ đồ 3-4-3, OL Lyonnes (nữ) dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 15:53 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

