- Phạt góc4 – 2
- Thẻ vàng2 – 1
- Thẻ đỏ0 – 1
Sân Oriam Regional Sport Centre, Edinburgh · Âm u 3°C · cập nhật
Hearts (nữ) thắng Celtic (nữ) 4-1 trên sân nhà Oriam Regional Sport Centre.
Hearts (nữ) vs Celtic (nữ) 4-1 — Scottish Women's Premier League 02/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 55%Kiểm soát bóng45%
- 15Tổng cú sút12
- 6Sút trúng đích4
- 7Sút không trúng đích2
- 17Sút trong vòng cấm6
- 4Sút bị chặn0
- 4Phạt góc2
- 50Tấn công nguy hiểm33
- 71Tấn công68
- 462Chuyền325
- 383Chuyền chính xác245
- 2Chuyền then chốt5
- 8Chuyền dài5
- 22Rê bóng13
- 21Tạt bóng34
- 34Tranh chấp36
- 22Tắc bóng21
- 55Cản phá72
- 3Cứu thua8
- 4Phạm lỗi4
- 21Bị phạm lỗi24
- 1Việt vị3
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ1
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Hearts (nữ) kiểm soát bóng 55%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-5-2 vs 3-5-2
Hearts (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Carolina Jesus Vilão Dias | Thủ môn | 6.63 |
| 4 | Erin Husband | Hậu vệ | 7.5 |
| 5 | Georgia Hunter © | Hậu vệ | 6.84 |
| 20 | Carly Girasoli | Hậu vệ | 6.85 |
| 3 | Jessica Husband | Tiền vệ | 6.42 |
| 10 | Olufolasade Ayomide Danielle Adamolekun | Tiền vệ | 6.55 |
| 11 | Lauren Wade | Tiền vệ | 7.16 |
| 12 | Ellen Dolan | Tiền vệ | 6.32 |
| 18 | Joely Andrews | Tiền vệ | 7.16 |
| 9 | Georgia Timms | Tiền đạo | 7.11 |
| 22 | Carly Johns | Tiền đạo | 7.92 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 2 | Dominique Nathalie Ypema | Hậu vệ |
| 7 | Monica Forsyth | Tiền vệ |
| 30 | Olivia Chomczuk | Tiền vệ |
| 6 | Mairead Clare Fulton | Tiền vệ |
| 14 | Kayla Jardine | Tiền vệ |
| 52 | Rachael Isabella Johnstone | Thủ môn |
| 23 | Jackie Richards | Hậu vệ |
| 8 | Eilidh Shore | Tiền vệ |
| 66 | Jenna Slattery | Tiền vệ |
Celtic (nữ) · HLV Fran Alonso
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 19 | Lisa Maher-Rogers | Thủ môn | 5.69 |
| 2 | Claire Walsh | Hậu vệ | 6.41 |
| 11 | M. Wilde | Hậu vệ | 5.04 |
| 15 | Kelly Clark © | Hậu vệ | 5.88 |
| 4 | Lisa Robertson | Tiền vệ | 5.5 |
| 10 | Evie Lauren Isabel Rabjohn | Tiền vệ | 6.06 |
| 22 | Tara O'Hanlon | Tiền vệ | 5.22 |
| 23 | Emma Lawton | Tiền vệ | 6.17 |
| 73 | Maria Christine McAneny | Tiền vệ | 5.43 |
| 9 | Poppy Pritchard | Tiền đạo | 6.15 |
| 20 | Saoirse Noonan | Tiền đạo | 7.81 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 46 | Darra Dawson | Hậu vệ |
| 7 | Amy Gallacher | Tiền đạo |
| 33 | Adelaide Gay | Thủ môn |
| 18 | Hannah Luke | Hậu vệ |
| 14 | Shannon McGregor | Tiền vệ |
| 25 | Momo Nakao | Tiền vệ |
| 17 | Morgan Pressley Cross | Tiền vệ |
| 6 | Chloe Norma Craig | Hậu vệ |
| 8 | Jennifer Smith | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Hearts (nữ) vs Celtic (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Hearts (nữ) vs Celtic (nữ) thuộc Scottish Women's Premier League, Vòng 4 đã diễn ra lúc 01:00 ngày 02/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Oriam Regional Sport Centre (Edinburgh).
- Kết quả Hearts (nữ) vs Celtic (nữ) là bao nhiêu?
- Hearts (nữ) thắng Celtic (nữ) 4-1; hiệp một 2-0; 1 thẻ đỏ.
- Đội hình xuất phát Hearts (nữ) vs Celtic (nữ)?
- Hearts (nữ) ra sân với sơ đồ 3-5-2, Celtic (nữ) dùng sơ đồ 3-5-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 11:11 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

