Kết quả bóng đá Thứ tư 07/10/2026
188 trận · 17 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 07/10/2026 (Thứ tư) đã có 188/353 trận kết thúc thuộc 54 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
Vòng loại Olympic châu Phi (nữ)2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | — |
Hạng Nhất Trung Quốc3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 4 | 0 – 1 | Henrique 55'Liang Xueming 27', Xiao Kun 65', Ousmane Camara 83', Cruz 93' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Ndiaye 56' | ||
| FT | 1 – 4 | 1 – 1 | Bruno Baio 18'Astrit Selmani 11', Irandust 51', Astrit Selmani 80' (pen), Astrit Selmani 90' |
Cúp Thiên Hoàng10 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 2 | 0 – 0 | Shuta Sasa 60', Renji Hidano 62', Ado Onaiwu 79'Kobayashi 64', Toya Izumi 82' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Fernandes 26', Reiya Sakata 81' | ||
| FT | 4 – 0 | 2 – 0 | Shun Ayukawa 9', Akito Suzuki 22', Akito Suzuki 48', Kobayashi 69' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | Naoya Komazawa 33' | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | Jordy Croux 61', Jun Amano 68'Yuya Fukunaga 35' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Koya Kitagawa 13'Thiago Santana 38' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Matsumoto 64' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Barbosa 12', Sota Miura 49' | ||
| FT | 4 – 0 | 2 – 0 | Fuki Yamada 14', Dani Gómez 34', Soma Anzai 72', Nakagawa 77' | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
VĐQG Uzbekistan1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 2 | Stipe Perica 24', Iskanderov 62'tavares rafael 8', tavares rafael 34' |
Paraguayan Division Intermedia2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 3 | 1 – 2 | Joel Aquino 21'claudio burgos 18', sergio dietze 46' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | casanova 34' |
Ngoại hạng Nigeria1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Greek Gamma Ethniki3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 2 | 1 – 2 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 1 | — |
Cúp Thổ Nhĩ Kỳ23 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 2 | 0 – 2 | S. Eker 31', Görkem Dalmaz 39' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | A. Özkan 24' | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 0 | Ali Yildiz 82'Yıldırım 68', Enes Karadeniz 80' | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 0 | S. Erdoğan 48', Mesih Kayabaş 78', Arslan 88' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Berat Yavuz 86' | ||
| FT | 3 – 1 | 0 – 0 | S. Fırıncı 59', D. Erdoğan 59' (phản lưới), Soner Aykurt 90'Y. Kargı 78' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 2 | Ikiz 19', S. Gürses 38' | ||
| FT | 1 – 5 | 1 – 2 | Samed Karakoç 1' (pen)Efe Arıgün 30', Bulut 33', Şahintürk 83', Durmuş 90', O. Dedeoğlu 94' | ||
| FT | 4 – 2 | 2 – 0 | Tamer 7', Ö. Pektas 30', Altınışık 58', Altınışık 77'Ölmez 50', Alaattin Mumci 63' (pen) | ||
| FT | 6 – 1 | 3 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | M. İstemi 27' | ||
| FT | 3 – 2 | 0 – 1 | S. Açıkalın 57', E. Pazar 60', U. Aydın 71'Deniz Cebeci 36', G. Üreyen 46' | ||
| FT | 2 – 0 | 0 – 0 | Talha Kumaş 77', Mustafa Genç 86' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | Berhan Deniz 38'A. Timurcioğlu 74' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | F. Kütük 69', S. Vural 96'D. Çamli 94', M. Sipahiler 98' | ||
| FT | 4 – 2 | 2 – 1 | Fidan 25', Osman Destan 34', Osman Destan 63', E. Özdemir 83'H. Solaklı 13', Ender Aygören 61' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | A. Polat 46', Tahsin Ozler 71' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | S Tüktaş 76' | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 1 | Dede 21' (pen), Tetik 78', Tibet Durakçay 82' | ||
| FT | 5 – 1 | 1 – 1 | Kaya 21', T. Yıldırım 48', Gökbayrak 78', O. Aksoy 85', Gökbayrak 87'M. Avan 6' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | C. Aydın 34' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 0 | Deniz Erdogan 71', Jamal Camcı 86' | ||
| FT | 3 – 1 | 1 – 0 | M. Yılmaz 34', G. Fırat 52' (phản lưới), Ahmet Taş 91' (phản lưới) |
Serie B Brazil3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | Neto Pessoa 17', Carreiro 86'Lopes 46' | ||
| FT | 2 – 1 | 0 – 0 | Almeida 58', Rodrigues 91'João Miguel 63' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Pessanha 36', Marcos Paulo 83' |
Indian Shillong Premier League2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 5 | 0 – 3 | — |
Hạng dưới Iraq2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | — |
Poland Mloda Ekstraklasa1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 3 | 2 – 2 | — |
ICPD Division 11 trận · bấm để mở
Israel C League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 1 | 1 – 1 | — |
Cúp Liên đoàn Thái1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — |
Uzbekistan Pro League3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 6 | 0 – 4 | khalilov 11', khalilov 34', samariddinov 63', samariddinov 66' | ||
| FT | 2 – 2 | 0 – 1 | khamraboev 48'bobur farhodov 33', bobur farhodov 68' | ||
| FT | 3 – 1 | 2 – 0 | mukarov 14', abdualimov 28'Ibragimov 81' |
Cúp Chủ tịch Malaysia1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.