Kết quả bóng đá Thứ tư 07/10/2026
188 trận · 19 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem kết quả bóng đá đêm qua: trận trước nửa đêm ở ngày hôm qua, trận sau nửa đêm ở hôm nay
Trận bắt đầu trước nửa đêm (như khung 23:45) nằm ở kết quả ngày hôm qua, trận bắt đầu sau nửa đêm (như khung 2 giờ sáng) nằm ở ngày hôm nay, vì trang chia ngày theo giờ bóng lăn của Việt Nam. Muốn xem đủ kết quả bóng đá đêm qua, mở trang hôm nay rồi lùi thêm một ngày.
Ngày 07/10/2026 (Thứ tư) đã có 188/353 trận kết thúc thuộc 54 giải đấu. Giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+
Argentine Group C Tebolidun League Manchester4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 5 | 0 – 3 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | G. Bravo 74' | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | Sergio Acosta 29'Patricio Pérez 10' (pen) | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | — |
Finnish Veikkausliiga1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Finnish Ykkonen1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 3 | 0 – 2 | Salonen Aaro 22', meltoranta 36', meltoranta 53' |
Chinese Football League 23 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 3 – 0 | 1 – 0 | Ural Muhtar 45', Yuan Xiuqi 46', Zhu Jiayi 69' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Yan Ge 46', Yan Ge 50' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | Zhang Xianbing 57' |
Uruguay Segunda League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — |
Bolivian Copa LFPB3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 0 | 0 – 0 | Maraz 58', Denis Pinto 66', Siles 83', Sifuentes 87' | ||
| FT | 4 – 2 | 1 – 2 | Tirado 15' (pen), Tirado 49' (pen), Tirado 63', Luis Alí 88'Castillo 25' (pen), C. Preciado 26' | ||
| FT | 2 – 0 | 1 – 0 | Gomez 25', Viviani 72' (pen) |
Indian Bangalore Super Division3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 3 | 2 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | — |
Venezuela Cup1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | — |
Ireland Leinster Senior League1 trận · bấm để mở
Spanish Segunda División RFEF1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | Diez 44' (pen)Bautista 83' |
Peruvian Liga 23 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 4 – 1 | 1 – 1 | Yeison Mena 35', Luis Trujillo 59', Yeison Mena 70', Luis Trujillo 77'Gino Guerrero 25' | ||
| FT | 2 – 1 | 2 – 0 | carlos lopez 7', carlos lopez 39' (pen)Farihd Ortega 94' | ||
| FT | 0 – 3 | 0 – 1 | gutierrez 32' (phản lưới), Taco 64', torres 77' |
Cúp Liên đoàn Ai Cập2 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 5 | 0 – 2 | Afsha 2', S. Benjdida 33', Shahat 58', Shahat 60', Omar Moawad 79' | ||
| FT | 3 – 2 | 2 – 0 | Benbouali 1', Magdi 40', ali hamouda 76'Shebiny 57', Hazem Abosena 83' |
English Conference South Division3 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 2 | 0 – 2 | Rakish Bingham 59', trae cook 67'Tyler·Harvey 8', Max·Kinsey-Wellings 37' | ||
| FT | 1 – 3 | 1 – 1 | Alfie Matthews 12'C. Wiggett 51', Joe Bennett 53' | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Lennon Peake 6' |
Egyptian Division 213 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 4 | 0 – 2 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 1 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 2 – 1 | 2 – 1 | — | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — |
Uganda Premier League4 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | e namasa 23' | ||
| FT | 1 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 3 – 0 | 0 – 0 | fred amaku 57', niwamanya 75', baden ogama 78' |
English Northern Premier League9 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 1 – 0 | Billy Fewster 8' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Frank Nouble 84' | ||
| FT | 3 – 1 | 3 – 0 | Alex Curran 2', Bradley holmes 10', Alex Curran 37'Daniel Rowe 73' | ||
| FT | 2 – 6 | 0 – 3 | L. Parker 64'Fraser preston 2', Aaron Simpson 28', Javelle Clarke 69' | ||
| FT | 0 – 2 | 0 – 1 | Jordan Thewlis 71' | ||
| FT | 2 – 2 | 2 – 1 | callum edwards 43', Ewan bange 45'Dickenson 75' | ||
| FT | 2 – 2 | 0 – 1 | freddie cook 78'Justin Johnson 27', James Hardy 64' | ||
| FT | 3 – 3 | 3 – 1 | Alex Hurst 8', Alex Hurst 42', Connor·Heath 47'harrison wood 65' | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | Lewis salmon 57' |
English Isthmian Premier League5 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 2 – 1 | 0 – 1 | sam granville 58', sam granville 59'Malachi Napa 36' | ||
| FT | 0 – 1 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 1 | Jez davies 76' | ||
| FT | 3 – 0 | 0 – 0 | ladapo 79' | ||
| FT | 1 – 2 | 1 – 2 | Emmanuel Oke 5'Callum jones 44' |
Angolan Girabola League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — |
Czech Third League1 trận · bấm để mở
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 1 – 1 | 1 – 0 | — |
Một đêm Cúp C1 nằm ở hai trang như thế nào?
Trang kết quả xếp mỗi trận vào ngày mà nó bắt đầu, tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), chứ không theo ngày nó kết thúc hay ngày ở châu Âu. Một đêm Cúp C1 vì thế bị cắt làm đôi.
Lấy đêm thứ tư 21/10/2026 làm ví dụ. Hai trận đá sớm lúc 23:45 là Como 4 – 1 Manchester United và Lille 2 – 4 Galatasaray, nên chúng nằm ở trang kết quả ngày 21/10. Loạt trận đá lúc 02:00, trong đó có Real Madrid 4 – 1 RB Leipzig và Bayern Munich 2 – 2 Arsenal, đã sang ngày 22/10. Sáng thứ năm mở trang hôm nay để tìm trận của MU thì sẽ không thấy, dù trận ấy mới xong vài tiếng trước.
Cột Trạng thái ghi «FT» kèm giờ bóng lăn (ví dụ «FT 23:45»), nhìn vào là biết trận đá lúc nào. Từ cuối tháng 10, khi châu Âu về giờ mùa đông, khung 23:45 lùi thành 0:45 và cả loạt trận sớm cũng chuyển sang trang của ngày hôm sau. Quy tắc trước nửa đêm, sau nửa đêm vẫn giữ nguyên.
Thói quen tra kết quả mỗi sáng
Làm theo thứ tự này thì không sót trận:
- Mở trang kết quả hôm nay, xem các trận đá rạng sáng (khung 1 giờ đến 3 giờ cho châu Âu, sáng sớm cho các giải châu Mỹ).
- Bấm nút lùi một ngày ở thanh ngày (ví dụ «‹ 21/10») để xem các trận bắt đầu tối qua.
- Vẫn chưa thấy trận cần tìm thì có thể nó chưa xong. Trang kết quả chỉ có những trận đã mang nhãn FT; trận còn đang đá nằm ở trang Trực tiếp.
- Bấm vào tỷ số để mở trang trận nếu muốn xem diễn biến, thẻ phạt và thống kê.
Đọc cột Hiệp 1 và Ghi bàn thế nào?
Cột Hiệp 1 là tỷ số khi hết 45 phút đầu, đặt cạnh tỷ số cuối là thấy trận đổi chiều ở hiệp nào. Lille hòa Galatasaray 2 – 2 sau hiệp 1 rồi thua 2 – 4, tức là sụp ở hiệp hai.
Cột Ghi bàn liệt kê cầu thủ ghi bàn của đội nhà trước, đội khách sau, kèm phút. Cầu thủ ghi hai bàn hiện tên hai lần, như «Roger Brugué 20′, Roger Brugué 22’» trong trận Levante 3 – 1 Athletic Club. Vài ghi chú bạn sẽ gặp:
- Phút lớn hơn 90 trong một trận thường là phút bù giờ. Bàn của Eyong ở phút 98′ trong trận Levante là bàn ở phút 90+8, trận không đá hiệp phụ.
- «(pen)» là bàn từ chấm phạt đền.
- «(phản lưới)» là bàn do cầu thủ đội kia tự đưa bóng vào lưới nhà, được tính cho đội được hưởng. Ở trận Lille, «Berke Özer 52′ (phản lưới)» nằm bên phía Galatasaray vì đó là bàn Galatasaray được hưởng.
- Dấu gạch ngang nghĩa là trận không có bàn thắng, hoặc giải đó không có dữ liệu người ghi bàn (thường gặp ở futsal và giải nhỏ).
Trận cúp có hiệp phụ thì tỷ số đã gồm bàn trong 120 phút. Loạt luân lưu không cộng vào tỷ số, nên trận hòa 1 – 1 rồi thắng luân lưu vẫn ghi 1 – 1; đội đi tiếp xem ở trang trận.
Vì sao trang một ngày không đủ mọi trận?
Vì mỗi ngày trang chỉ lấy 200 trận được quan tâm nhiều nhất rồi lọc ra những trận đã xong. Ngày 21/10/2026 có 425 trận trên toàn thế giới, trang kết quả hiện 192 trận đã kết thúc; phần còn lại chủ yếu là giải hạng thấp và giải nghiệp dư.
Nếu bạn theo một giải nhỏ, hoặc muốn xem kết quả theo vòng thay vì theo ngày, hãy vào trang của giải đó. Ở đó có đủ kết quả từng vòng và bảng xếp hạng đã tính các trận vừa đá.
Xem lại kết quả những ngày cũ hơn
Bấm lùi ngày liên tục, hoặc chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem». Mỗi ngày có địa chỉ riêng dạng /ket-qua/2026-10-21, lưu lại hay gửi cho người khác đều được.
Dữ liệu từ khoảng tháng 5/2026 trở lại đây khá đầy đủ, mỗi ngày gần 200 trận. Các tháng trước đó thưa hơn nhiều: ngày 1/3/2026 chỉ có 42 trận. Kết quả của những ngày đã qua vẫn được làm mới khoảng mỗi giờ, nên nếu dữ liệu trận có chỉnh sửa sau đó thì trang cũng nhận được.