- Phạt góc1 – 1
- Thẻ vàng2 – 0
- Thẻ đỏ0 – 1
Sân Stade Jules Rimet, Montpellier · Nắng 32°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.30 / 3.45
Montpellier (nữ) thắng Toulouse (nữ) 5-1 trên sân nhà Stade Jules Rimet.
Montpellier (nữ) vs Toulouse (nữ) 5-1 — Ligue 1 (nữ) 05/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (20)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ (pen) Aïrine Fontaine
17'
1 - 0 -
⚽ Aïrine Fontainekiến tạo: Anna Rose Humbert
28'
2 - 0 -
⚽ Anna Rose Humbertkiến tạo: Bouchra Kharafi
35'
3 - 0 -
⚽ Natalia oleszkiewicz
37'
4 - 0 -
⚽ Bouchra Kharafi
40'
5 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 54' 🔁 Tatiana Solanetthay Christy Gavory
- 54' 🔁 Annalise Rasmussenthay Chloé Marty
- 56' 🟥 Fiona Bogi
- 🔁 Ilona Kokothay Natalia oleszkiewicz 59'
- 🔁 Rosalie Chainethay Anna Rose Humbert 59'
- 61' 🔁 Mariam Diakitéthay M Bironien
- 🔁 Mariam Draméthay adja soumahoro binate 64'
- 🟨 Mariam Dramé 73'
- 🔁 Elisa Rambaudthay Bouchra Kharafi 79'
- 🔁 Lola Gstalterthay Aïrine Fontaine 79'
- 🟨 Marion Torrent 80'
- 84' 🔁 Pauline Pardonthay Roma Grinfan
-
92+2'
5 - 1 ⚽ (pen) Selen Altunkulak - 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 46%Kiểm soát bóng54%
- 11Tổng cú sút8
- 8Sút trúng đích3
- 1Sút không trúng đích2
- 10Sút trong vòng cấm5
- 1Sút bị chặn0
- 1Phạt góc1
- 36Tấn công nguy hiểm24
- 90Tấn công88
- 329Chuyền435
- 247Chuyền chính xác354
- 5Chuyền then chốt2
- 6Chuyền dài3
- 12Rê bóng4
- 16Tạt bóng23
- 29Tranh chấp23
- 2Tắc bóng11
- 44Cản phá48
- 8Cứu thua4
- 3Phạm lỗi3
- 14Bị phạm lỗi24
- 1Việt vị1
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ1
Tỷ số hiệp một là 5-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 2.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 6.5 bàn. Toulouse (nữ) kiểm soát bóng 54%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Montpellier (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Toulouse (nữ) ép sân. Montpellier (nữ) kiểm soát thế trận 39% thời gian, Toulouse (nữ) 43%.
Montpellier (nữ)Toulouse (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 4-4-2
Montpellier (nữ) · HLV Yannick Chandioux
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Solène Durand | Thủ môn | 6.53 |
| 5 | Annaëlle Tchakounté | Hậu vệ | 6.64 |
| 12 | Grace Gillard | Hậu vệ | 6.54 |
| 13 | Manon Revelli | Hậu vệ | 6.1 |
| 20 | Aïrine Fontaine | Hậu vệ | 7.78 |
| 4 | Marion Torrent © | Tiền vệ | 6.33 |
| 8 | Bouchra Kharafi | Tiền vệ | 8.37 |
| 10 | adja soumahoro binate | Tiền vệ | 6.76 |
| 18 | Ana Jelencic | Tiền vệ | 6.39 |
| 41 | Anna Rose Humbert | Tiền vệ | 7.91 |
| 17 | Natalia oleszkiewicz | Tiền đạo | 7.91 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 22 | Lola Gstalter | Tiền vệ |
| 42 | Mariam Dramé | Hậu vệ |
| 40 | Lauryne Chevray | Thủ môn |
| 27 | Rosalie Chaine | Tiền vệ |
| 47 | Inaya Babi | Tiền đạo |
| 31 | Ilona Koko | Tiền đạo |
| 14 | Elisa Rambaud | Tiền vệ |
Toulouse (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 30 | Anaïs Priaulet-Demissy | Thủ môn | 5.65 |
| 4 | Lou Jumere Seignou © | Hậu vệ | 6.01 |
| 11 | Julie Machart-Rabanne | Hậu vệ | 5.1 |
| 15 | Chloé Tapia | Hậu vệ | 5.5 |
| 34 | Fiona Bogi | Hậu vệ | 4.58 |
| 21 | M Bironien | Tiền vệ | 5.7 |
| 22 | Christy Gavory | Tiền vệ | 6.54 |
| 23 | Chloé Marty | Tiền vệ | 5.78 |
| 24 | Roma Grinfan | Tiền vệ | 5.87 |
| 6 | Selen Altunkulak | Tiền đạo | 6.69 |
| 17 | A Atamaniuk | Tiền đạo | 6.46 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 9 | Annalise Rasmussen | Tiền đạo |
| 18 | Anna Conesa | Tiền đạo |
| 5 | Mariam Diakité | Hậu vệ |
| 33 | Mayra Ferreira | Tiền vệ |
| 2 | Ludivine Bardet | Hậu vệ |
| 99 | Göknur Güleryüz | Thủ môn |
| 14 | Pauline Pardon | Hậu vệ |
| 8 | Tatiana Solanet | Tiền vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.30 | 3.45 | 1.00 | 51 | 51.00 | 6.5 | 7.80 | 1.09 | 2.5 | 3.75 | 1.25 |
Xem thêm bảng kèo các trận khác hôm nay và cách đọc tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (14 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 15/08/2026 | INT CF | Montpellier (nữ) – Toulouse (nữ) | 1–1 |
| 16/08/2025 | INT CF | Montpellier (nữ) – Toulouse (nữ) | 1–0 |
| 29/01/2017 | FRA Coupe de Feminine | Montpellier (nữ) – Toulouse (nữ) | 4–0 |
| 31/01/2016 | FRA Coupe de Feminine | Montpellier (nữ) – Toulouse (nữ) | 5–1 |
| 16/12/2012 | FRA Division 1 Feminine | Montpellier (nữ) – Toulouse (nữ) | 2–1 |
| 22/09/2012 | FRA Division 1 Feminine | Toulouse (nữ) – Montpellier (nữ) | 0–5 |
| 08/04/2012 | FRA Women's Challenge Coupe | Montpellier (nữ) – Toulouse (nữ) | 5–1 |
| 23/01/2011 | FRA Division 1 Feminine | Montpellier (nữ) – Toulouse (nữ) | 5–1 |
| 09/10/2010 | FRA Division 1 Feminine | Toulouse (nữ) – Montpellier (nữ) | 0–3 |
| 31/01/2010 | FRA Division 1 Feminine | Toulouse (nữ) – Montpellier (nữ) | 0–1 |
Phong độ gần đây
Montpellier (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 30/08/2026 | FRA LC W | Montpellier (nữ) – Marseillaises (nữ) | 0–3 | B |
| 15/08/2026 | INT CF | Montpellier (nữ) – Toulouse (nữ) | 1–1 | H |
| 13/08/2026 | INT CF | Barcelona (nữ) – Montpellier (nữ) | 3–1 | B |
| 08/08/2026 | INT CF | Montpellier (nữ) – Nice (nữ) | 5–0 | T |
| 01/08/2026 | INT CF | Levante Badalona (nữ) – Montpellier (nữ) | 1–2 | T |
Toulouse (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/08/2026 | FRA LC W | Evian Thonon (nữ) – Toulouse (nữ) | 1–0 | B |
| 22/08/2026 | FRA LC W | Marseillaises (nữ) – Toulouse (nữ) | 3–0 | B |
| 15/08/2026 | INT CF | Montpellier (nữ) – Toulouse (nữ) | 1–1 | H |
| 13/08/2026 | INT CF | Toulouse (nữ) – Albi Marssac (nữ) | 6–0 | T |
| 08/08/2026 | INT CF | Toulouse (nữ) – Rodez Aveyron (nữ) | 5–0 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Montpellier (nữ) vs Toulouse (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Montpellier (nữ) vs Toulouse (nữ) thuộc Ligue 1 (nữ), Vòng 1 đã diễn ra lúc 23:00 ngày 05/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stade Jules Rimet (Montpellier).
- Kết quả Montpellier (nữ) vs Toulouse (nữ) là bao nhiêu?
- Montpellier (nữ) thắng Toulouse (nữ) 5-1; hiệp một 5-0; 1 thẻ đỏ.
- Lịch sử đối đầu Montpellier (nữ) vs Toulouse (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 14 lần gặp nhau gần nhất: Montpellier (nữ) thắng 12, hòa 2, Toulouse (nữ) thắng 0. Lần gần nhất ngày 15/08/2026 (INT CF) Montpellier (nữ) 1-1 Toulouse (nữ).
- Phong độ Montpellier (nữ) và Toulouse (nữ) trước trận?
- Montpellier (nữ): 2 thắng, 1 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LDLWWL); Toulouse (nữ): 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LLDWWW).
- Đội hình xuất phát Montpellier (nữ) vs Toulouse (nữ)?
- Montpellier (nữ) ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, Toulouse (nữ) dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:40 01/11/2026 (giờ Việt Nam).

