- Phạt góc1 – 6
- Thẻ vàng1 – 1
Sân Dietmar-Hopp-Stadion, Sinsheim · Trọng tài: Daniela Kottmann · Có mây, mưa nhẹ 10°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.45 / 2.67
Hoffenheim (nữ) thắng 1.FSV Mainz 05 (nữ) 3-1 trên sân nhà Dietmar-Hopp-Stadion.
Hoffenheim (nữ) vs 1.FSV Mainz 05 (nữ) 3-1 — Bundesliga (nữ) 25/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (17)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
11'
0 - 1 ⚽ Vital Kats - 🟨 Lisann Kaut 19'
-
⚽ Janna Grimmkiến tạo: Laia Martret
39'
1 - 1 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Chiara Hahnthay Lisann Kaut 45'
- 🔁 Martine Trollsås Fengerthay Linda Natter 58'
- 70' 🔁 Mattson Stricklerthay Leonie Stöhr
- 🟨 Martine Trollsås Fenger 72'
- 72' 🔁 Chiara·Loosthay Gentiana Fetaj
- 73' 🔁 Rio Takizawathay Akari Kurishima
- 🔁 Nadine Bitzerthay Laia Martret 82'
- 82' 🔁 Paula Flachthay Maja Pageler
- 82' 🔁 Lara Martinthay Nadine Anstatt
-
⚽ Nadine Bitzerkiến tạo: Janna Grimm
84'
2 - 1 - 🔁 J. van de Veldethay Laura Gloning 88'
-
⚽ Janna Grimmkiến tạo: Svenja Fölmli
93+3'
3 - 1 - 94' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 57%Kiểm soát bóng43%
- 14Tổng cú sút23
- 5Sút trúng đích5
- 8Sút không trúng đích4
- 16Sút trong vòng cấm13
- 3Sút bị chặn4
- 1Phạt góc6
- 38Tấn công nguy hiểm41
- 73Tấn công70
- 429Chuyền336
- 337Chuyền chính xác229
- 4Chuyền then chốt2
- 13Chuyền dài6
- 11Rê bóng20
- 15Tạt bóng23
- 48Tranh chấp42
- 17Tắc bóng13
- 40Cản phá57
- 10Cứu thua22
- 13Phạm lỗi7
- 27Bị phạm lỗi21
- 1Việt vị3
- 2Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 6.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Hoffenheim (nữ) kiểm soát bóng 57%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Hoffenheim (nữ) ép sân · cột hướng xuống: 1.FSV Mainz 05 (nữ) ép sân. Hoffenheim (nữ) kiểm soát thế trận 54% thời gian, 1.FSV Mainz 05 (nữ) 40%.
Hoffenheim (nữ)1.FSV Mainz 05 (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-2-3-1
Hoffenheim (nữ) · HLV Gabor Gallai
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Laura Johanna Dick | Thủ môn | 7.48 |
| 4 | Lisann Kaut | Hậu vệ | 5.53 |
| 14 | Lisa Doorn | Hậu vệ | 6.79 |
| 20 | Laura Gloning | Hậu vệ | 6.32 |
| 34 | Svenja Vohringer | Hậu vệ | 6.85 |
| 6 | Vanessa Diehm © | Tiền vệ | 6.26 |
| 11 | Linda Natter | Tiền vệ | 6.37 |
| 26 | Janna Grimm | Tiền vệ | 7.8 |
| 9 | Marie Steiner | Tiền đạo | 6.49 |
| 19 | Svenja Fölmli | Tiền đạo | 6.24 |
| 21 | Laia Martret | Tiền đạo | 6.99 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 25 | J. van de Velde | Hậu vệ |
| 30 | Nadine Bitzer | Hậu vệ |
| 13 | Wielle Douma | Hậu vệ |
| 23 | Chiara Hahn | Tiền vệ |
| 28 | Lisa Lichtfus | Thủ môn |
| 29 | D. Lueger | Tiền đạo |
| 16 | Milena Röder | Tiền vệ |
| 15 | Martine Trollsås Fenger | Tiền đạo |
1.FSV Mainz 05 (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 33 | Marisa Schön | Thủ môn | 5.79 |
| 3 | Marina Georgieva | Hậu vệ | 6.46 |
| 4 | Kara Bathmann | Hậu vệ | 5.74 |
| 9 | Johanna Berg © | Hậu vệ | 5.84 |
| 37 | Maja Pageler | Hậu vệ | 6.31 |
| 6 | Akari Kurishima | Tiền vệ | 6.14 |
| 7 | Gentiana Fetaj | Tiền vệ | 5.69 |
| 14 | Yurina Imai | Tiền vệ | 6.23 |
| 30 | Vital Kats | Tiền vệ | 7.58 |
| 31 | Leonie Stöhr | Tiền vệ | 6.29 |
| 27 | Nadine Anstatt | Tiền đạo | 5.93 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 13 | Mattson Strickler | Tiền đạo |
| 12 | Laura Pawlowski | Thủ môn |
| 26 | Lara Martin | Tiền vệ |
| 10 | Chiara·Loos | Tiền vệ |
| 22 | Emma Junold | Tiền vệ |
| 25 | Suguri Hashitani | Hậu vệ |
| 18 | Paula Flach | Hậu vệ |
| 8 | Rio Takizawa | Tiền vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.45 | 2.67 | 1.00 | 26 | 151.00 | 3.5 | 7.00 | 1.10 | 6.5 | 3.00 | 1.36 |
Xem thêm kèo bóng đá hôm nay và tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
Hoffenheim (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 04/10/2026 | GER Frauen Bundesliga | Nurnberg (nữ) – Hoffenheim (nữ) | 1–2 | T |
| 27/09/2026 | GER Women's Cup | SpVgg Greuther Furth (nữ) – Hoffenheim (nữ) | 1–4 | T |
| 18/09/2026 | GER Frauen Bundesliga | Hoffenheim (nữ) – VfL Wolfsburg (nữ) | 2–1 | T |
| 13/09/2026 | GER Frauen Bundesliga | Eintracht Frankfurt (nữ) – Hoffenheim (nữ) | 4–2 | B |
| 04/09/2026 | GER Frauen Bundesliga | Hoffenheim (nữ) – Bayer Leverkusen (nữ) | 1–2 | B |
1.FSV Mainz 05 (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | GER Frauen Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 (nữ) – VfL Wolfsburg (nữ) | 0–5 | B |
| 03/10/2026 | GER Frauen Bundesliga | RB Leipzig (nữ) – 1.FSV Mainz 05 (nữ) | 5–0 | B |
| 26/09/2026 | GER Women's Cup | Ingolstadt 04 (nữ) – 1.FSV Mainz 05 (nữ) | 1–6 | T |
| 18/09/2026 | GER Frauen Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 (nữ) – Eintracht Frankfurt (nữ) | 2–3 | B |
| 13/09/2026 | GER Frauen Bundesliga | SC Freiburg (nữ) – 1.FSV Mainz 05 (nữ) | 3–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Hoffenheim (nữ) vs 1.FSV Mainz 05 (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Hoffenheim (nữ) vs 1.FSV Mainz 05 (nữ) thuộc Bundesliga (nữ), Vòng 8 đã diễn ra lúc 19:00 ngày 25/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Dietmar-Hopp-Stadion (Sinsheim).
- Kết quả Hoffenheim (nữ) vs 1.FSV Mainz 05 (nữ) là bao nhiêu?
- Hoffenheim (nữ) thắng 1.FSV Mainz 05 (nữ) 3-1; hiệp một 1-1.
- Phong độ Hoffenheim (nữ) và 1.FSV Mainz 05 (nữ) trước trận?
- Hoffenheim (nữ): 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (WWWLLL); 1.FSV Mainz 05 (nữ): 1 thắng, 0 hòa, 5 thua trong 6 trận gần nhất (LLWLLL).
- Đội hình xuất phát Hoffenheim (nữ) vs 1.FSV Mainz 05 (nữ)?
- Hoffenheim (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, 1.FSV Mainz 05 (nữ) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:45 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

